Kiến thức

Hàm bổ trợ, Danh sách hàm phân tích Phần 1-LibreOffice Help

Warning: This Help page is relevant to LibreOffice up to version 6.0.
For updated Help pages, visit

https://help.libreoffice.org

.

Hàm bổ trợ, Danh sách hàm phân tích Phần 1

From LibreOffice Help
<

3.3/Calc/Add-in Functions, List of Analysis Functions Part One

Jump to navigation

Jump to search

  • EN

  • AST

  • BG

  • BN

  • BN-IN

  • CA

  • CS

  • DA

  • DE

  • EL

  • ES

  • EU

  • FI

  • FR

  • HU

  • IT

  • JA

  • KM

  • KO

  • NB

  • NL

  • OM

  • PL

  • PT

  • PT-BR

  • RU

  • SL

  • SV

  • TR

  • VI

  • ZH-CN

  • ZH-TW

Chèn > Hàm > (Loại) Phần bổ trợ


Related Topics

Hàm chuyển đổi chung BASIS

Hàm phân tích Phần 2

Trở về Toàn cảnh

HEX2OCT

Kết quả là số bát phân cho số thập lục được nhập vào.

Bạn đang xem: Hàm bổ trợ, Danh sách hàm phân tích Phần 1-LibreOffice Help

Cú pháp

HEX2OCT(Số; Lần_số)

Số là một số thập lục. Số có thể chứa nhiều nhất 10 lần số. Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-), các bit khác trả về giá trị. Số âm được nhập dạng phần bù của hai.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Thí dụ

=HEX2OCT(64;4) trả về 0144.

HEX2DEC

Kết quả là số thập phân cho số thập lục được nhập vào.

Cú pháp

HEX2DEC(Số)

Số là một số thập lục. Số có thể chứa nhiều nhất 10 lần số. Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-), các bit khác trả về giá trị. Số âm được nhập dạng phần bù của hai.

Thí dụ

=HEX2DEC(64) trả về 100.

HEX2BIN

Kết quả là số nhị phân cho số thập lục được nhập vào.

Cú pháp

HEX2BIN(Số; Lần_số)

Số là một số thập lục. Số có thể chứa nhiều nhất 10 lần số. Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-), các bit khác trả về giá trị. Số âm được nhập dạng phần bù của hai.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Thí dụ

=HEX2BIN(64;8) trả về 01100100.

GESTEP

Kết quả là 1 nếu Số lớn hơn hay bằng với Bước.

Cú pháp

GESTEP(Số; Bước)

Xem thêm: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Thí dụ

=GESTEP(5;1) trả về 1.

ERFC

Trả về các giá trị bù của tích phân lỗi Gauss nằm giữa x và vô hạn.

Cú pháp

ERFC(Giới_hạn_dưới)

Giới_hạn_dưới là giới hạn dưới của tích phân.

Thí dụ

=ERFC(1) trả về 0.157299.

ERF

Trả về các giá trị của tích phân lỗi Gauss.

Cú pháp

ERF(Giới_hạn_trên; Giới_hạn_dưới)

Giới_hạn_dưới là giới hạn dưới của tích phân.

Giới_hạn_trên vẫn còn tùy chọn. Nó là giới hạn trên của tích phân. Không đưa ra giá trị này thì phép tính xảy ra giữa 0 và giới hạn dưới đã ghi rõ.

Thí dụ

=ERF(0;1) trả về 0.842701.

DELTA

Kết quả là Đúng (1) nếu cả hai số (được gửi dạng đối số) bằng nhau, không thì Sai (0).

Cú pháp

DELTA(Số1; Số2)

Thí dụ

=DELTA(1;2) trả về 0.

DEC2OCT

Kết quả là số bát phân cho số thập phân được nhập vào..

Cú pháp

DEC2OCT(Số; Lần_số)

Số là một số thập phân. Nếu Số là âm, thì hàm trả về một số bát phân có 10 ký tự (30 bit). Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-); 29 bit khác trả về giá trị.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Xem thêm: 5 dạng bài hàm số lượng giác lớp 11 bài 1 “xin đừng quên” — Đọc là đỗ

Thí dụ

=DEC2OCT(100;4) trả về 0144.

DEC2HEX

Kết quả là số thập lục cho số thập phân được nhập vào.

Cú pháp

DEC2HEX(Số; Lần_số)

Số là một số thập phân. Nếu Số là âm, thì hàm trả về một số thập lục có 10 ký tự (40 bit). Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-); 39 bit khác trả về giá trị.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Thí dụ

=DEC2HEX(100;4) trả về 0064.

DEC2BIN

Kết quả là số nhị phân cho số thập phân được nhập vào (giữa -512 và +512).

Cú pháp

DEC2BIN(Số; Lần_số)

Số là một số thập phân. Nếu Số là âm, thì hàm trả về một số nhị phân có 10 ký tự. Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-); chín bit khác trả về giá trị.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Thí dụ

=DEC2BIN(100;8) trả về 01100100.

BIN2OCT

Kết quả là số bát phân cho số nhị phân được nhập vào.

Cú pháp

BIN2OCT(Số; Lần_số)

Số là một số nhị phân. Số này có thể chứa nhiều nhất 10 lần số (bit). Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-). Số âm được nhập dưới dạng phần bù của hai.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Thí dụ

=BIN2OCT(1100100;4) trả về 0144.

BIN2HEX

Kết quả là số thập lục cho số nhị phân được nhập vào.

Xem thêm: Ngành Tâm lý học-Ngành học khát nhân lực trong tương lai

Cú pháp

BIN2HEX(Số; Lần_số)

Số là một số nhị phân. Số này có thể chứa nhiều nhất 10 lần số (bit). Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-). Số âm được nhập dưới dạng phần bù của hai.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Thí dụ

=BIN2HEX(1100100;6) trả về 000064.

BIN2DEC

Kết quả là số thập phân cho số nhị phân được nhập vào.

Cú pháp

BIN2DEC(Số)

Số là một số nhị phân. Số này có thể chứa nhiều nhất 10 lần số (bit). Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-). Số âm được nhập dưới dạng phần bù của hai.

Thí dụ

=BIN2DEC(1100100) trả về 100.

BESSELY

Tính hàm Bessel đã sửa đổi.

Cú pháp

BESSELY(X; N)

X là giá trị với đó tính hàm này.

N là bậc của hàm Bessel

BESSELK

Tính hàm Bessel đã sửa đổi.

Cú pháp

BESSELK(X; N)

X là giá trị với đó tính hàm này.

N là bậc của hàm Bessel

BESSELJ

Tính hàm Bessel (hàm trụ).

Cú pháp

BESSELJ(X; N)

X là giá trị với đó tính hàm này.

N là bậc của hàm Bessel

BESSELI

Tính hàm Bessel đã sửa đổi.

Cú pháp

BESSELI(X; N)

X là giá trị với đó tính hàm này.

N là bậc của hàm Bessel

Các hàm của Calc trong trang Wiki của OpenOffice.org

Retrieved from “

https://help.libreoffice.org/index.php?title=3.3/Calc/Add-in_Functions,_List_of_Analysis_Functions_Part_One/vi&oldid=154112

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button