Kiến thức

Hàm Thống Kê Phần 1-LibreOffice Help

Warning: This Help page is relevant to LibreOffice up to version 6.0.
For updated Help pages, visit

https://help.libreoffice.org

.

Hàm Thống Kê Phần 1

From LibreOffice Help
<

4.4/Calc/Statistical Functions Part One

Jump to navigation

Jump to search

  • EN

  • AST

  • BG

  • BN

  • BN-IN

  • CA

  • CS

  • DA

  • DE

  • EL

  • ES

  • EU

  • FI

  • FR

  • HU

  • IT

  • JA

  • KM

  • KO

  • NB

  • NL

  • OM

  • PL

  • PT

  • PT-BR

  • RU

  • SL

  • SV

  • TR

  • VI

  • ZH-CN

  • ZH-TW

RSQ

Trả về hệ số tương quan Pearson bình phương dựa vào những giá trị đã cho. RSQ (cũng được gọi như là hệ số xác định) đo độ chính xác điều chỉnh và có thể được dùng để làm phân tích hồi quy.

Bạn đang xem: Hàm Thống Kê Phần 1-LibreOffice Help

Cú pháp

RSQ(Dữ_liệuY; Dữ_liệuX)

Dữ_liệuY là một mảng hay phạm vi chứa các điểm dữ liệu.

Dữ_liệuX là một mảng hay phạm vi chứa các điểm dữ liệu.

Ví dụ

=RSQ(A1:A20;B1:B20) tính hệ số tương quan cho cả hai tập hợp dữ liệu trong cột A và B.

INTERCEPT

Tính điểm ở đó một đường sẽ cắt chéo với các giá trị y bằng cách sử dụng những giá trị x và y đã biết.

Cú pháp

INTERCEPT(Dữ_liệuY; Dữ_liệuX)

Dữ_liệuY là tập hợp phụ thuộc chứa các quan sát hay dữ liệu.

Dữ_liệuX là tập hợp không phụ thuộc chứa các quan sát hay dữ liệu.

Ở đây thì phải sử dụng tên, mảng hay tham chiếu chứa số. Cũng có thể nhập số một cách trực tiếp.

Ví dụ

Để tính hệ số chặn, dùng phạm vi ô D3:D9 làm giá trị y, và C3:C9 làm giá trị x, từ bảng tính thí dụ. Nhập liệu như theo đây:

=INTERCEPT(D3:D9;C3:C9) = 2.15.

EXPON.DIST

Returns the exponential distribution.

Syntax

EXPON.DIST(Number; Lambda; C)

Number is the value of the function.

Lambda is the parameter value.

C is a logical value that determines the form of the function. C = 0 calculates the density function, and C = 1 calculates the distribution.

Example

=EXPON.DIST(3;0.5;1) returns 0.7768698399.

EXPONDIST

Trả về phân bố theo luất số mũ.

Cú pháp

EXPONDIST(Số; λ; C)

Số là giá trị của hàm.

λ (Lamdda) là giá trị tham số.

C là một giá trị lôgic mà xác định dạng của hàm. C = 0 tính hàm mật độ, và C = 1 tính phân bố.

Ví dụ

=EXPONDIST(3;0.5;1) trả về 0,78.

COUNTA

Đếm bao nhiêu giá trị nằm trong danh sách các đối số. Cũng đếm các mục nhập kiểu văn bản, ngay cả khi mục nhập như vậy chứa một chuỗi rỗng có chiều dài 0. Nếu một đối số có dạng mảng hay tham chiếu, thì bỏ qua bất cứ ô rỗng nào nằm bên trong nó.

Cú pháp

COUNTA(Giá_trị1; Giá_trị2; ... Giá_trị30)

Giá_trị1, Giá_trị2, … là 1 đến 30 đối số đại diện những giá trị cần đếm.

Ví dụ

Những mục nhập 2, 4, 6 và 8 trong các trường Giá trị 1-4 sẽ được đếm.

=COUNTA(2;4;6;"eight") = 4. Số đếm các số thì là 4.

COUNT

Đếm bao nhiêu số nằm trong danh sách các đối số. Mục nhập văn bản bị bỏ qua.

Cú pháp

COUNT(Giá_trị1; Giá_trị2; ... Giá_trị30)

Giá_trị1, Giá_trị2, … là 1 đến 30 giá trị hay phạm vi đại diện những giá trị cần đếm.

Xem thêm: Liên kết ion và cộng hóa trị

Ví dụ

Những mục nhập 2, 4, 6 và 8 trong các trường Giá trị 1-4 sẽ được đếm.

=COUNT(2;4;6;"eight") = 3. Số đếm các số thì là 3.

CHITEST

Trả về xác suất của sự lệch khỏi một phân bố ngẫu nhiên của hai chuỗi thử dựa vào phép thử χ² tính độc lập. CHITEST trả về phân bố χ² của dữ liệu.

Xác suất được hàm CHITEST xác định cũng có thể được hàm CHIDIST xác định, trong trường hợp đo χ² của mẫu ngẫu nhiên phải được gửi dạng tham số thay cho hàng dữ liệu.

Cú pháp

CHITEST(Dữ_liệuB; Dữ_liệuE)

Dữ_liệuB là mảng các sự quan sát.

Dữ_liệuE là phạm vi các giá trị mong đợi.

Ví dụ

Dữ_liệuB (quan sát) Dữ_liệuE (mong đợi)
1 195 170
2 151 170
3 148 170
4 189 170
5 183 170
6 154 170

=CHITEST(A1:A6;B1:B6) bằng 0,02. Đây là xác suất tương ứng với dữ liệu đã quan sát của phân bố χ² lý thuyết.

CHIINV

Trả về nghịch đảo của CHISQDIST.

Cú pháp

Số là giá trị xác suất cho đó cần tính phân bố Gama (γ) ngược.

Bậc_tự_do là số bậc tự do của phép thử.

CHISQ.INV.RT

Returns the inverse of the one-tailed probability of the chi-squared distribution.

Syntax

CHISQ.INV.RT(Number; DegreesFreedom)

Number is the value of the error probability.

DegreesFreedom is the degrees of freedom of the experiment.

Example

A die is thrown 1020 times. The numbers on the die 1 through 6 come up 195, 151, 148, 189, 183 and 154 times (observation values). The hypothesis that the die is not fixed is to be tested.

The Chi square distribution of the random sample is determined by the formula given above. Since the expected value for a given number on the die for n throws is n times 1/6, thus 1020/6 = 170, the formula returns a Chi square value of 13.27.

If the (observed) Chi square is greater than or equal to the (theoretical) Chi square CHIINV, the hypothesis will be discarded, since the deviation between theory and experiment is too great. If the observed Chi square is less that CHIINV, the hypothesis is confirmed with the indicated probability of error.

=CHISQ.INV.RT(0.05;5) returns 11.0704976935.

=CHISQ.INV.RT(0.02;5) returns 13.388222599.

If the probability of error is 5%, the die is not true. If the probability of error is 2%, there is no reason to believe it is fixed.

CHISQ.INV

Returns the inverse of the left-tailed probability of the chi-square distribution.

Syntax

CHISQ.INV(Probability; DegreesFreedom)

Probability is the probability value for which the inverse of the chi-square distribution is to be calculated.

Degrees Of Freedom is the degrees of freedom for the chi-square function.

Example

=CHISQ.INV(0,5;1) returns 0.4549364231.

CHISQ.DIST.RT

Returns the probability value from the indicated Chi square that a hypothesis is confirmed. CHISQ.DIST.RT compares the Chi square value to be given for a random sample that is calculated from the sum of (observed value-expected value)^2/expected value for all values with the theoretical Chi square distribution and determines from this the probability of error for the hypothesis to be tested.

The probability determined by CHISQ.DIST.RT can also be determined by CHITEST.

Syntax

CHISQ.DIST.RT(Number; DegreesFreedom)

Number is the chi-square value of the random sample used to determine the error probability.

DegreesFreedom are the degrees of freedom of the experiment.

Example

=CHISQ.DIST.RT(13.27; 5) equals 0.0209757694.

If the Chi square value of the random sample is 13.27 and if the experiment has 5 degrees of freedom, then the hypothesis is assured with a probability of error of 2%.

CHISQ.DIST

Returns the probability density function or the cumulative distribution function for the chi-square distribution.

Syntax

CHISQ.DIST(Number; DegreesFreedom; Cumulative)

Number is the chi-square value of the random sample used to determine the error probability.

DegreesFreedom are the degrees of freedom of the experiment.

Cumulative can be 0 or False to calculate the probability density function. It can be any other value or True or omitted to calculate the cumulative distribution function.

Example

=CHISQ.DIST(3; 2; 0) equals 0.1115650801, the probability density function with 2 degrees of freedom, at x = 3.

=CHISQ.DIST(3; 2; 1) equals 0.7768698399, the cumulative chi-square distribution with 2 degrees of freedom, at the value x = 3

CHIDIST

Trả về giá trị của Hàm mật độ xác xuất hoặc Hàm phân bố tích lũy cho phân bố chi-square (x-bình phương).

Xem thêm: Bài 3 trang 142 Hóa học 10 Nâng cao: So sánh tính chất hóa học của axit bromhiđric với axit flohiđric và axit clohiđric.

Cú pháp

CHISQDIST(Number; Degrees Of Freedom; Cumulative)

Số là giá trị cho đó cần tính phân bố F.

Bậc_tự_do là số bậc tự do của phép thử.

Cumulative (tùy chọn): nếu giá trị 0 hoặc False sẽ tính Hàm mật độ xác xuất. Giá trị khác hoặc True, hoặc bỏ trống, sẽ tính Hàm phân bố tích lũy.

CHIINV

Trả về nghịch đảo của xác suất đuôi đơn của phân bố χ².

Cú pháp

CHIINV(Số; Bậc_tự_do)

Số là giá trị của xác suất lỗi.

Bậc_tự_do là số bậc tự do của phép thử.

Ví dụ

Một súc sắc được lăn 1020 lần. Những số trên các mặt của súc sắc (1-6) thắng 195, 151, 148, 189, 183 và 154 lần riêng từng số (các giá trị quan sát). Mục đích là chứng minh giả thiết rằng súc sắc lăn đều.

Phân bố χ² của mẫu ngẫu nhiên được xác định bởi công thức đưa ra trên. Khi lăn súc sắc n lần, xác suất được một số nào đó trong cả n lần lăn đó là (n × 1/6), thì 1020/6 = 170, và công thức trả về giá trị χ² là 13,27.

Nếu χ² (quan sát) lớn hơn hay bằng χ² (lý thuyết) CHIINV, thì giả thiết bị hủy, vì lý thuyết và kết quả phép thử quá khác nhau. Nếu χ² quan sát nhỏ hơn CHIINV, thì lý thuyết được xác nhận với xác suất lỗi đã ngụ ý.

=CHIINV(0.05;5) trả về 11.07.

=CHIINV(0.02;5) trả về 13.39.

Nếu xác suất lỗi là 5%, thì xúc sắc không lăn đều. Nếu xác suất lỗi là 2%, không có lý do tin rằng xúc sắc đã được lăn đúng.

CHISQ.TEST

Returns the probability of a deviance from a random distribution of two test series based on the chi-squared test for independence. CHI.TEST returns the chi-squared distribution of the data.

The probability determined by CHI.TEST can also be determined with CHI.DIST, in which case the Chi square of the random sample must then be passed as a parameter instead of the data row.

Syntax

CHISQ.TEST(DataB; DataE)

DataB is the array of the observations.

DataE is the range of the expected values.

Example

Data_B (observed) Data_E (expected)
1 195 170
2 151 170
3 148 170
4 189 170
5 183 170
6 154 170

=CHISQ.TEST(A1:A6;B1:B6) equals 0.0209708029. This is the probability which suffices the observed data of the theoretical Chi-square distribution.

CHIDIST

Trả về giá trị xác suất từ χ² đã ngụ ý rằng giả thiết đã được xác nhận. Hàm CHIDIST so sánh giá trị χ² đưa ra cho một mẫu ngẫu nhiên được tính từ tổng (giá trị quan sát – giá trị mong đợi)^2/giá trị mong đợi cho tất cả các giá trị với phân bố χ² lý thuyết, và xác định từ dữ liệu này xác suất lỗi cho giả thiết cần thử.

Xác suất được hàm CHIDIST xác định cũng có thể được hàm CHITEST xác định.

Cú pháp

CHIDIST(Số; Bậc_tự_do)

Số là giá trị χ² của mẫu ngẫu nhiên được dùng để xác định xác suất lỗi.

Bậc_tự_do là số bậc tự do của phép thử.

Ví dụ

=CHIDIST(13.27; 5) bằng 0,02.

Nếu giá trị χ² của mẫu ngẫu nhiên là 13,27, và phép thử có 5 bậc tự do, thì giả thiết chắc chắc với xác suất lỗi 2%.

BINOM.INV

Returns the smallest value for which the cumulative binomial distribution is greater than or equal to a criterion value.

Syntax

BINOM.INV(Trials; SP; Alpha)

Trials The total number of trials.

SP is the probability of success on each trial.

AlphaThe border probability that is attained or exceeded.

Example

=BINOM.INV(8;0.6;0.9) returns 7, the smallest value for which the cumulative binomial distribution is greater than or equal to a criterion value.

BINOM.DIST

Returns the individual term binomial distribution probability.

Syntax

BINOM.DIST(X; Trials; SP; C)

X is the number of successes in a set of trials.

Trials is the number of independent trials.

SP is the probability of success on each trial.

C = 0 calculates the probability of a single event and C = 1 calculates the cumulative probability.

Example

=BINOM.DIST(A1;12;0.5;0) shows (if the values 0 to 12 are entered in A1) the probabilities for 12 flips of a coin that Heads will come up exactly the number of times entered in A1.

=BINOM.DIST(A1;12;0.5;1) shows the cumulative probabilities for the same series. For example, if A1 = 4, the cumulative probability of the series is 0, 1, 2, 3 or 4 times Heads (non-exclusive OR).

BINOMDIST

Trả về xác suất phân bố nhị thức số hạng riêng biệt.

Xem thêm: (DOC) Tiểu luận Hình học giải tích

Cú pháp

BINOMDIST(X; Thử; SP; C)

X là số lần thành công trong một dãy phép thử.

Thử là số các phép thử không phụ thuộc.

SP là xác suất thành công của mỗi phép thử.

C = 0 tính xác suất của một sự kiện riêng lẻ, và C = 1 tính xác suất tích lũy.

Ví dụ

=BINOMDIST(A1;12;0.5;0) hiển thị (nếu những giá trị 0 đến 12 được nhập vào ô A1) xác suất trong 12 lần búng đồng tiền sẽ có Ngửa số lần được nhập vào ô A1.

=BINOMDIST(A1;12;0.5;1) hiển thị những xác suất tích lũy cho cùng một chuỗi. Thí dụ, nếu A1 = 4, thì xác suất tích lũy của chuỗi là 0, 1, 2, 3 hay 4 lần có Ngửa (HOẶC không loại).

BETAINV

Trả về nghịch đảo của hàm mật độ xác suất bêta tích lũy.

Cú pháp

BETAINV(Số; Alpha; Bêta; Đầu; Cuối)

Số là giá trị nằm giữa ĐầuCuối ở đó cần tính hàm.

Alpha là một tham số đối với phân bố.

Bêta là một tham số đối với phân bố.

Đầu (tùy chọn) là giới hạn dưới của Số.

Cuối (tùy chọn) là giới hạn trên của Số.

Trong các hàm của Calc LibreOffice , các thông số được đánh dấu như là « tùy chọn » có thể bỏ qua chỉ khi nào đằng sau nó không còn tham số nào nữa. Ví dụ, một hàm có 4 tham số, trong đó 2 tham số cuối được đánh dấu « tùy chọn », bạn có thể bỏ qua tham số thứ 4 hoặc cả hai tham số 3 và 4, nhưng bạn không thể bỏ chỉ mỗi tham số thứ 3.

Ví dụ

=BETAINV(0.5;5;10) trả về giá trị 0,33.

BETA.INV

Returns the inverse of the cumulative beta probability density function.

Syntax

BETA.INV(Number; Alpha; Beta; Start; End)

Number is the value between Start and End at which to evaluate the function.

Alpha is a parameter to the distribution.

Beta is a parameter to the distribution.

Start (optional) is the lower bound for Number.

End (optional) is the upper bound for Number.

Trong các hàm của Calc LibreOffice , các thông số được đánh dấu như là « tùy chọn » có thể bỏ qua chỉ khi nào đằng sau nó không còn tham số nào nữa. Ví dụ, một hàm có 4 tham số, trong đó 2 tham số cuối được đánh dấu « tùy chọn », bạn có thể bỏ qua tham số thứ 4 hoặc cả hai tham số 3 và 4, nhưng bạn không thể bỏ chỉ mỗi tham số thứ 3.

Example

=BETA.INV(0.5;5;10) returns the value 0.3257511553.

BETA.DIST

Returns the beta function.

Syntax

BETA.DIST(Number; Alpha; Beta; Cumulative; Start; End)

Number (required) is the value between Start and End at which to evaluate the function.

Alpha (required) is a parameter to the distribution.

Beta (required) is a parameter to the distribution.

Cumulative (required) can be 0 or False to calculate the probability density function. It can be any other value or True or omitted to calculate the cumulative distribution function.

Start (optional) is the lower bound for Number.

End (optional) is the upper bound for Number.

Trong các hàm của Calc LibreOffice , các thông số được đánh dấu như là « tùy chọn » có thể bỏ qua chỉ khi nào đằng sau nó không còn tham số nào nữa. Ví dụ, một hàm có 4 tham số, trong đó 2 tham số cuối được đánh dấu « tùy chọn », bạn có thể bỏ qua tham số thứ 4 hoặc cả hai tham số 3 và 4, nhưng bạn không thể bỏ chỉ mỗi tham số thứ 3.

Examples

=BETA.DIST(2;8;10;1;1;3) returns the value 0.6854706

=BETA.DIST(2;8;10;0;1;3) returns the value 1.4837646

BETADIST

Trả về phân bố t.

Cú pháp

BETADIST(Số; Alpha; Bêta; Đầu; Cuối)

Số là giá trị nằm giữa ĐầuCuối ở đó cần tính hàm.

Alpha là một tham số đối với phân bố.

Bêta là một tham số đối với phân bố.

Đầu (tùy chọn) là giới hạn dưới của Số.

Cuối (tùy chọn) là giới hạn trên của Số.

Cumulative (tùy chọn): nếu giá trị 0 hoặc False sẽ tính Hàm mật độ xác xuất. Giá trị khác hoặc True, hoặc bỏ trống, sẽ tính Hàm phân bố tích lũy.

Trong các hàm của Calc LibreOffice , các thông số được đánh dấu như là « tùy chọn » có thể bỏ qua chỉ khi nào đằng sau nó không còn tham số nào nữa. Ví dụ, một hàm có 4 tham số, trong đó 2 tham số cuối được đánh dấu « tùy chọn », bạn có thể bỏ qua tham số thứ 4 hoặc cả hai tham số 3 và 4, nhưng bạn không thể bỏ chỉ mỗi tham số thứ 3.

Ví dụ

=BETADIST(0.75;3;4) trả về giá trị 0,96

B

Trả về xác suất của một mẫu theo phân bố nhị thức.

Cú pháp

B(Thử; SP; T1; T2)

Thử là số các phép thử không phụ thuộc.

SP là xác suất thành công của mỗi phép thử.

T1 đặt giới hạn dưới cho số các phép thử.

T2 (tùy chọn) đặt giới hạn trên cho số các phép thử.

Ví dụ

Lăn súc sắc 10 lần để được số 6 hai lần có xác suất nào? Xác suất được một số 6 (hay bất cứ số cụ thể nào) là 1/6. Công thức theo đây kết hợp các phần tử này:

=B(10;1/6;2) trả về xác suất 29%.


Related Topics

Calc Functions By Category

in the LibreOffice WikiHelp

Retrieved from “

https://help.libreoffice.org/index.php?title=4.4/Calc/Statistical_Functions_Part_One/vi&oldid=1116734

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button