Kiến thức

Bài tập phương trình lượng giác (Có đáp án)-Giải phương trình lượng giác-VnDoc.com

Bạn đang xem: Bài tập phương trình lượng giác (Có đáp án)-Giải phương trình lượng giác-VnDoc.com

Bài tập phương trình lượng giác (Có đáp án)

Tải về

Bản in

2 666

Tải về

Bài viết đã được lưu

Bài tập phương trình lượng giác

VnDoc.com xin giới thiệu tới quý thầy cô và các bạn học sinh tài liệu tham khảo

Bài tập phương trình lượng giác Toán 11

. Tài liệu này bổ trợ cho các bạn cách tìm tập xác định của hàm lượng giác, cách giải phương trình lượng giác đã được chia thành các dạng cụ thể giúp các bạn nắm chắc kiến thức, tăng khả năng nhận biết, tính toán bài tập. Tài liệu được VnDoc biên soạn và đăng tải, hi vọng sẽ giúp các bạn ôn tập kiến thức môn Toán hiệu quả, sẵn sàng cho những kì thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo và tải về miễn phí tại đây!

  • Bảng công thức lượng giác dùng cho lớp 10 – 11 – 12

  • Tóm tắt toàn bộ lý thuyết và công thức Hình học 11

  • Trắc nghiệm Toán lớp 11 theo từng chương

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 11, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 11 sau:

Nhóm Tài liệu học tập lớp 11

. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Bản quyền thuộc về VnDoc.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Bài tập 1: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác

a. y=frac{a-{{cos }^{2}}x}{2.sin x} d. y=frac{1}{sqrt{tan x}}.cot x g. y=frac{3}{2cos x-1}
b. y=tan x+cos x e. y=frac{3sin x+4}{{{cos }^{2}}x-1}+cot x h. y=frac{cos 2x}{sin x-1}
c. y=tan left( 2x-frac{pi }{3} right) f. y=frac{3cos x-5}{{{sin }^{2}}x+1} i. y=frac{tan x-cos x}{sin x}

Bài tập 2: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác sau:

a. y=9sin x-3x d. y=3sin x+{{x}^{2}}
b. y=5{{sin }^{2}}x+2cos x e. y={{sin }^{3}}x-4{{cos }^{3}}x
c. y=frac{sin x.cos x}{{{x}^{2}}}+tan x f. y={{x}^{3}}.sin 2x

Bài tập 3: Giải phương trình lượng giác sau và chỉ ra số nghiệm của từng phương trình.

a.4left| cos x right|-sqrt{3}=sqrt{3} trên khoảng left( 0,2pi right) d. left| cos left( x+frac{pi }{4} right) right|=2 trên khoảng left( -pi ,pi right)
b. 6left| cot x right|+6=0 trên khoảng left( -pi ,pi right) e. 2left| tan x right|-2=0 trên khoảng left( 0,2pi right)
c. 2left| sin x right|+1=2 trên khoảng left( -pi ,2pi right) f. left| cot x right|=1 trên khoảng left( 0,2pi right)

 Bài tập 4: Cho các phương trình lượng giác sau:

a. mtan -2=0 b. mcos x+1=0
c. 2sin x-m=2 d. cos x+2m=0
e. 3tan x+m-1=0 h. cot x+3m=0
g. mtan left( x-frac{pi }{4} right)=2 f. 2msin left( x+frac{pi }{3} right)=0

Tìm m để các phương trình:

1. Có nghiệm 2. Vô nghiệm

Bài tập 5: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số lượng giác sau:

a. y=5cos x-2{{cos }^{2}}x-3
b. y=4sin x-{{sin }^{2}}x+3
c. y=sqrt{3}sin x-cos x-2
d. y=2sin 2x.cos 2x-3
e. y=-{{cos }^{2}}x+3cos x-2
Bài tập 6: Giải các phương trình lượng giác cơ bản sau:

a. 2cos left( x-frac{pi }{3} right)-1=0 g. sin left( x+frac{pi }{4} right)=1
b. sin 2x=frac{sqrt{3}}{2} h. cos left( frac{x}{2}+frac{pi }{4} right)=0
c. cos left( frac{x}{2}+frac{pi }{6} right)=sin x i. sqrt{2}sin left( x+frac{2pi }{3} right)=-1
d. cot left( x+frac{pi }{6} right)=7 k. 4cos left( frac{x}{2}+frac{pi }{4} right)=5
e. tan left( 2x-frac{3pi }{4} right)=1 l. sqrt{2}cos left( x+frac{pi }{3} right)+1=0
f. sqrt{2}left( x+frac{pi }{3} right)=1 m. cos left( x+frac{pi }{3} right)=frac{1}{sqrt{2}}

Bài tập 7: Giải phương trình lượng giác sử dụng phép biến đổi:

a. sin x+sin 5x+1=2{{cos }^{2}}x b. cos 2x+5cos x=-3
c. sin 2x+left( sin x+cos x right)=1 d. sin x+sin 2x=cos x+2{{cos }^{2}}x
e. sin 3x+cos 2x-1=2sin x.cos 2x f. cos x+cos 3x+1=2{{sin }^{2}}x
g. 2sin x.sin 2x.sin 3x=sin 4x h. sin x+cos 2x+sin 3x+1=0

Bài tập 8: Giải phương trình lượng giác đẳng cấp bậc 2

a. {{sin }^{2}}4x+3sin 4x.cos 4x-4{{cos }^{2}}4x=0
b. 3{{cos }^{2}}+4sin x.cos x+{{sin }^{2}}x=0
c. 2{{sin }^{2}}x+sin x.cos x-{{cos }^{2}}x=0
d. 2{{cos }^{2}}x+6sin x.cos x+6{{sin }^{2}}x=1
Bài tập 9: Giải phương trình lượng giác biến đổi về dạng a.sin +b.cos x=c

Chú ý: Điều kiện để phương trình trên có nghiệm {{a}^{2}}+{{b}^{2}}ge {{c}^{2}}

a. sin x+cos x=1 d. frac{1}{sin 2x}+frac{1}{cos 2x}=frac{2}{sin 4x}
b. sqrt{3}sin 3x+cos 3x+1=0 e. {{left( sin frac{x}{2}+cos frac{x}{2} right)}^{2}}+sqrt{3}cos x=2
c. 2sqrt{2}left( sin x+cos x right).cos x=3+cos 2x f. sin x+sqrt{3}cos x=sqrt{2}

————————————————

Trên đây VnDoc đã chia sẻ đến các bạn học sinh

Bài tập phương trinh lượng giác – Có đáp án

nhằm cung cấp cơ sở kiến thức ôn tập cho các bạn học sinh, giúp các bạn tiếp xúc với nhiều dạng bài về hàm số lượng giác. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!

Ngoài ra, VnDoc mời bạn đọc tham khảo thêm một số tài liệu liên quan:

  • Tìm tập xác định của hàm số lượng giác

  • Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số lượng giác

  • Phương trình lượng giác cơ bản

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button
444 live app 444 live 444 live app 444live kisslive kiss live yy live yylive