Kiến thức

BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH CHỮ I-BẢNG KHỐI LƯỢNG RIÊNG THÉP I-I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m MẠNH TIẾN PHÁT STELL

01/08/2020 08:31:37

BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH CHỮ I – BẢNG KHỐI LƯỢNG RIÊNG THÉP I – I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m

Công ty TNHH TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT xin gửi lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất. 

Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin và sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.  

Là công ty chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, nhà dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao….. Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO9001-2008. Công ty xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau: 

Xà gồ C – Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96. 

Xà gồ C – Z  mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397. 

Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam…. 

* Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu và một số các loại thép xây dựng khác như 

thép việt nhật 

hay 

thép pomina

…. 

Tôn đổ sàn deck sóng cao 50mm – 75mm  – 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe….giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình. 

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả. 

Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng. 

Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình. 

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế…. 

Với phương châm ” Uy tín – giá cả hợp lý – phục vụ tốt nhất”. Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất. 

 GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI TỪNG THỜI ĐIỂM NÊN QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ :
CÔNG TY TNHH THÉP MẠNH TIẾN PHÁT
HOTLINE : 0944.939.990 – 0909.077.234 – 0932.010.456 – 0937.200.999

Email : 

thepmtp@gmail.com

 – 

satthepmtp@gmail.com


Gía luôn cập nhật trên website 24h qua : http://satthepxaydung.net/
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH THÁNG 10 – 2017 HÔM NAY
 ( Độ dày quy cách lớn hơn vui lòng liên hệ trực tiếp )
LIÊN HỆ : 0902.631.949 ( Ms.Thủy ) – 0944.939.990 ( Mr.Tuấn ) – 0937.200.999 ( Ms.Hà )

 

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT Đặt hàng
Thép I
1 I 100 x 55 x 4.5 x 6m 6 56.8 13.273 753.906 14.600 829.297  
2 I 120 x 64 x 4.8 x 6m 6 69 13.273 915.837 14.600 1.007.421  
3 I 150 x 75 x 5 x 7 x 12m 12 168 12.091 2.031.288 13.300 2.234.417  
4 I 194 x 150 x 6 x 9 x 12m 12 367.2 12.727 4.673.354 14.000 5.140.690  
5 I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m 12 255.6 12.727 3.253.021 14.000 3.578.323  
6 I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m 12 355.2 12.818 4.552.954 14.100 5.008.249  
7 I 294 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 681.6 12.909 8.798.774 14.200 9.678.652  
8 I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m 12 440.4 12.909 5.685.124 14.200 6.253.636  
9 I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m 12 595.2 13.182 7.845.926 14.500 8.630.519  
10 I 390 x 300 x 10 x 16 x 12m 12 1284 13.182 16.925.688 14.500 18.618.257  
Thép hình U (U-Channel)
1 U 80 x 36 x 4.0 x 6m 6 42.3 12.273 519.148 13.500 571.063  
2 U 100 x 46 x 4.5 x 6m 6 51.54 12.273 632.550 13.500 695.805  
3 U 120 x 52 x 4.8 x 6m 6 62.4 12.273 765.835 13.500 842.419  
4 U 140 x 58 x 4.9 x 6m 6 73.8 12.273 905.747 13.500 996.322  
5 U 150 x 75 x 6.5 x 12m 12 232.2 12.273 2.849.791 13.500 3.134.770  
6 U 160 x 64 x 5 x 12m 12 174 12.273 2.135.502 13.500 2.349.052  
7 U 180 x 74 x 5.1 x 12m 12 208.8 12.273 2.562.602 13.500 2.818.863  
8 U 200 x 76 x 5.2 x 12m 12 220.8 12.727 2.810.122 14.000 3.091.134  
9 U 250 x 78 x 7.0 x 12m 12 330 12.727 4.199.910 14.000 4.619.901  
10 U 300 x 85 x 7.0 x 12m 12 414 13.182 5.457.348 14.500 6.003.083  
11 U 400 x 100 x 10.5 x 12m 12 708 13.182 9.332.856 14.500 10.266.142  
Thép hình H ( H – Beam)
1 H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m 12 206.4 12.727 2.626.853 14.000 2.889.538  
2 H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m 12 285.6 12.727 3.634.831 14.000 3.998.314  
3 H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m 12 378 12.727 4.810.806 14.000 5.291.887  
4 H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m 12 484.8 13.182 6.390.634 14.500 7.029.697  
5 H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 598.8 12.727 7.620.928 14.000 8.383.020  
6 H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m 12 868.8 12.727 11.057.218 14.000 12.162.939  
7 H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m 12 1128 12.909 14.561.352 14.200 16.017.487  
8 H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m 12 956.4 13.091 12.520.232 14.400 13.772.256  
9 H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m 12 1644 13.091 21.521.604 14.400 23.673.764  
10 H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m 12 2064 13.182 27.207.648 14.500

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button