Kiến thức

Các dạng toán về giao điểm của parabol và đường thẳng (Tiết 2)-Thầy Nguyễn Cao Cường

Các dạng toán về giao điểm của parabol và đường thẳng (Tiết 2) – Thầy Nguyễn Cao Cường

  • Nguồn bài giảng:

    Hypebol Parabol

    |

    Tuyensinh247

Bạn đang xem: Các dạng toán về giao điểm của parabol và đường thẳng (Tiết 2)-Thầy Nguyễn Cao Cường

Bạn đang xem video Các dạng toán về giao điểm của parabol và đường thẳng (Tiết 2) – Thầy Nguyễn Cao Cường được dạy bởi giáo viên online nổi tiếng

  • 3 Bước HACK điểm cao
  • Bước 1: Nhận miễn phí khóa học Chiến lược học giỏi (lớp 12) | Các lớp khác
  • Bước 2: Xem bài giảng tại Baigiang365.vn
  • Bước 3: Làm bài tập và thi online tại Tuhoc365.vn
Các dạng toán về giao điểm của parabol và đường thẳng (Tiết 2) - Thầy Nguyễn Cao Cường

  • Đánh giá:

    Rate this post

  • Tips: Để học hiệu quả bài giảng: Các dạng toán về giao điểm của parabol và đường thẳng (Tiết 2) – Thầy Nguyễn Cao Cường bạn hãy tập trung và dừng video để làm bài tập minh họa nhé. Chúc bạn học tốt tại Baigiang365.vn

    Xem thêm: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

    A. Bài giảng

    B. Câu hỏi

    Câu 1

    Nhận biết

    Cho hypebol $(H):,dfrac{{{x^2}}}{{16}} – dfrac{{{y^2}}}{9} = 1$, xác định tọa độ các đỉnh của $(H)$:

    a. ${A_1}left( { – 16;0} right);,,{A_2}left( {16;0} right);,,{B_1}left( {0; – 9} right);,,{B_2}left( {0;9} right)$b. ${A_1}left( { – 4;0} right);,,{A_2}left( {4;0} right);,,{B_1}left( {0; – 3} right);,,{B_2}left( {0;3} right)$c. ${A_1}left( { – 4;0} right);,,{A_2}left( {4;0} right);,,{B_1}left( {0; – 9} right);,,{B_2}left( {0;9} right)$            d. ${A_1}left( { – 16;0} right);,,{A_2}left( {16;0} right);,,{B_1}left( {0; – 3} right);,,{B_2}left( {0;3} right)$

    Câu 2

    Thông hiểu

    Lập phương trình chính tắc của hypebol $(H)$ biết $(H)$ có trục thực, trục ảo dài lần lượt là $10$ và $6.$

    a. $dfrac{{{x^2}}}{{16}} – dfrac{{{y^2}}}{{25}} = 1$.   b. $dfrac{{{x^2}}}{{25}} – dfrac{{{y^2}}}{9} = 1$.c. $dfrac{{{x^2}}}{9} – dfrac{{{y^2}}}{{25}} = 1$.         d. $dfrac{{{x^2}}}{{16}} – dfrac{{{y^2}}}{9} = 1$.

    Hypebol $(H):,,25{x^2} – 16{y^2} = 400$ có tiêu cự bằng:

    a. $6$b. $2sqrt {41} $c. $3$      d. $sqrt {41} $

    C. Lời giải

    Đáp án câu 1

    b

    Phương pháp giải

    Xác định các hệ số $a, b$ từ phương trình Hyperbol: $dfrac{{{x^2}}}{{{a^2}}} – dfrac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1$

    Đáp án chi tiết:

    $left( H right),,:,dfrac{{{x^2}}}{{16}} – dfrac{{{y^2}}}{9} = 1 Rightarrow a = 4,,,b = 3$

    Tọa độ các đỉnh của $(H)$ là: ${A_1}left( { – 4;0} right);,,{A_2}left( {4;0} right);,,{B_1}left( {0; – 3} right);,,{B_2}left( {0;3} right)$

    Đáp án cần chọn là: b

    Xem thêm: Tia Rơn-ghen (tia X) có

    Đáp án câu 2

    b

    Phương pháp giải

    Hypebol $dfrac{{{x^2}}}{{{a^2}}} – dfrac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1$ có độ dài trục thực bằng $2a,$ độ dài trục ảo bằng $2b.$

    Đáp án chi tiết:

    $(H)$ có trục thực, trục ảo dài lần lượt là $10$ và $6$ $ Rightarrow a = 5,,,b = 3$

    Phương trình chính tắc của $(H):$ $dfrac{{{x^2}}}{{25}} – dfrac{{{y^2}}}{9} = 1$

    Đáp án cần chọn là: b

    Đáp án câu 3

    b

    Phương pháp giải

    Đưa phương trình hypebol về dạng chính tắc, xác định các hệ số a, b và sử dụng công thức ({a^2} + {b^2} = {c^2})

    Tiêu cự ${F_1}{F_2} = 2c$.

    Đáp án chi tiết:

    $(H):,,25{x^2} – 16{y^2} = 400 Leftrightarrow dfrac{{{x^2}}}{{16}} – dfrac{{{y^2}}}{{25}} = 1 Rightarrow a = 4,,,b = 5$

    Mà ${a^2} + {b^2} = {c^2} Leftrightarrow {c^2} = {4^2} + {5^2} = 41 Rightarrow c = sqrt {41} $

    $ Rightarrow $ Tiêu cự ${F_1}{F_2} = 2c = 2sqrt {41} $.

    Đáp án cần chọn là: b

    Chúc mừng bạn đã hoàn thành bài học: Các dạng toán về giao điểm của parabol và đường thẳng (Tiết 2) – Thầy Nguyễn Cao Cường

    TÀI LIỆU CÙNG CHUYÊN ĐỀ

    Hình học 10 Chương 3 Bài 7 Phần 8 Bài tập Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Dạng 6

    Kiểm tra 45 phút- Toán hình 10 chương 3 -Hỗ Trợ Casio

    Hình học 10 Chương 3 Bài 7 Phần 7 Bài tập Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Dạng 5

    Kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 3 – Hình Học

    Hình học 10 Chương 3 Bài 7 Phần 4 Bài tập Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Dạng 3

    Kiểm tra 45 phút hình chương 3 – Toán 10

    Hình học 10 Chương 3 Bài 7 Phần 6 Bài tập Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Dạng 4

    LIVESTREAM CHỮA ĐỀ ÔN TẬP HÌNH 10 CHƯƠNG 3

    Hình học 10 Chương 3 Bài 7 Phần 5 Bài tập Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Dạng 4

    CGV 001- Tuyển chọn Hình học giải tích trong mặt phẳng Oxy từ các đề thi

    No Comments

      Leave a Reply

      Cancel Reply

      Chuyên mục: Kiến thức

      Related Articles

      Trả lời

      Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

      Back to top button