Kiến thức

CÁC LOẠI CÁP NHÔM (AL) THÔNG DỤNG-KB Electric CÁC LOẠI CÁP NHÔM (AL) THÔNG DỤNG

Bài viết

,

Tin tức

CÁC LOẠI CÁP NHÔM (AL) THÔNG DỤNG

Trong thi công ngoài dùng Cáp điện lõi Đồng thì cáp điện lõi Nhôm cũng là một giải pháp tối ưu để sử dụng làm dây dẫn.Sau đây chúng tôi KB Electric chỉ ra  Các loại cáp Nhôm (AL) thông dụng được dùng trong thi công!

 

DÂY NHÔM TRẦN XOẮN – A

 

DÂY NHÔM TRẦN XOẮN – A

 

  1. Tổng quan sản phẩm

  2. Tiêu chuẩn áp dụng

  3. Nhận biết dây

  4. Cấu trúc cáp

  5. Đặc tính kỹ thuật

Dây nhôm trần xoắn – A sử dụng cho đường dây tải điện trên không.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 5064 – 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995

CẤU TRÚC

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY.        TECH. CHARACTERISTICS OF CONDUCTOR.

Tiết diện

danh định

Kết cấu

Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

Điện trở DC

tối đa ở 20°C

Khối lượng dây gần đúng (*)

Lực kéo đứt nhỏ nhất

Nominal area

Structure

Approx. conductor diameter

Max. DC resistance at 20°C

Approx. mass

Minimum breaking load

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

kg/km

N

16

7/1,70

5,1

1,8007

43

3021

25

7/2,13

6,4

1,1489

68

4500

35

7/2,51

7,5

0,8347

94

5913

50

7/3,00

9,0

0,5748

135

8198

70

7/3,55

10,7

0,4131

188

11288

95

7/4,10

12,3

0,3114

251

14784

120

19/2,80

14,0

0,2459

320

19890

150

19/3,15

15,8

0,1944

405

24420

185

19/3,50

17,5

0,1574

501

29832

240

19/4,00

20,0

0,1205

653

38192

300

37/3,15

22,1

0,1000

791

47569

400

37/3,66

25,6

0,0740

1068

63420

ACSR – NHÔM TRẦN LÕI THÉP

DÂY NHÔM LÕI THÉP

  1. Tổng quan sản phẩm

  2. Tiêu chuẩn áp dụng

  3. Nhận biết dây

  4. Cấu trúc cáp

  5. Đặc tính kỹ thuật

Dây nhôm lõi thép – ACSR (As, AC) sử dụng cho đường dây tải điện trên không.
Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây nhôm lõi thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 5064 – 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995
TCVN 6483/IEC 61089
ASTM B232
DIN 48204

 

CẤU TRÚC

Xem thêm: Tìm ra công thức sản xuất protein nhân tạo

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

– ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR           TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR

    THEO TCVN 5064                                                           ACCORDING TO TCVN 5064

 

Mặt cắt

danh định

Kết cấu

Structure

Đường kính tổng gần đúng (*)

Điện trở DC

tối đa ở 20°C

Khối lượng dây gần đúng không kể mỡ (*)

Khối lượng mỡ gần đúng (*)

Approx. grease mass

Lực kéo đứt nhỏ nhất

Nominal area

Phần nhôm

Al

Phần thép

St

Overall diameter

Max. DC resistance at 20°C

Approx. mass except grease

Lz

Mz

Hz

ACKP

Minimum breaking load

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

kg/km

kg/km

N

10/1,8

6/1,50

1/1,50

4,5

2,7046

43

2,2

0,5

4089

16/2,7

6/1,85

1/1,85

5,6

1,7818

65

3,3

0,7

6220

25/4

6/2,30

1/2,30

6,9

1,1521

100

5,1

1,1

9296

35/6

6/2,80

1/2,80

8,4

0,7774

149

7,5

1,6

13524

50/8

6/3,20

1/3,20

9,6

0,5951

195

9,8

2,2

17112

70/11

6/3,80

1/3,80

11,4

0,4218

274

13,8

3,0

24130

70/72

18/2,20

19/2,20

15,4

0,4194

755

13,9

13,9

27,8

19,2

96826

95/16

6/4,50

1/4,50

13,5

0,3007

384

19,4

4,3

33369

95/141

24/2,20

37/2,20

19,8

0,3146

1357

27,8

27,8

46,3

30,7

180775

120/19

26/2,40

7/1,85

15,2

0,2440

471

3,3

12,2

26,7

17,5

41521

120/27

30/2,20

7/2,20

15,4

0,2531

523

4,6

13,9

27,8

19,2

49465

150/19

24/2,80

7/1,85

16,8

0,2046

554

3,3

14,3

32,7

20,8

46307

150/24

26/2,70

7/2,10

17,1

0,2039

600

4,2

15,8

34,4

22,6

52279

150/34

30/2,50

7/2,50

17,5

0,2061

675

6,0

17,9

35,9

24,7

62643

185/24

24/3,15

7/2,10

18,9

0,1540

705

4,2

18,5

42,2

26,9

58075

185/29

26/2,98

7/2,30

18,8

0,1591

727

5,1

18,9

41,3

27,0

62055

185/43

30/2,80

7/2,80

19,6

0,1559

847

7,5

22,5

45,0

31,0

77767

185/128

54/2,10

37/2,10

23,1

0,1543

1525

25,3

42,2

63,3

51,2

183816

240/32

24/3,60

7/2,40

21,6

0,1182

920

5,5

24,1

55,1

35,1

75050

240/39

26/3,40

7/2,65

21,6

0,1222

952

6,7

25,3

54,9

36,1

80895

240/56

30/3,20

7/3,20

22,4

0,1197

1106

9,8

29,4

58,8

40,5

98253

300/39

24/4,00

7/2,65

24,0

0,0958

1132

6,7

29,3

67,2

42,7

90574

300/48

26/3,80

7/2,95

24,1

0,0978

1187

8,3

31,2

67,9

44,6

100623

300/66

30/3,50

19/2,10

24,5

0,1000

1312

11,7

36,1

71,2

49,4

117520

300/67

30/3,50

7/3,50

24,5

0,1000

1323

11,7

35,2

70,3

48,5

126270

300/204

54/2,65

37/2,65

29,2

0,0968

2428

40,3

67,2

100,8

81,5

284579

330/30

48/2,98

7/2,30

24,8

0,0861

1151

5,1

41,3

72,1

53,6

88848

330/43

54/2,80

7/2,80

25,2

0,0869

1255

7,5

45,0

75,0

57,3

103784

400/18

42/3,40

7/1,85

26,0

0,0758

1199

3,3

42,3

78,4

56,4

85600

400/22

76/2,57

7/2,00

26,6

0,0733

1260

3,8

54,4

83,9

66,9

95115

400/51

54/3,05

7/3,05

27,5

0,0733

1490

8,9

53,4

89,0

68,0

120481

400/64

26/4,37

7/3,40

27,7

0,0741

1571

11,1

41,5

90,3

59,3

129183

400/93

30/4,15

19/2,50

29,1

0,0711

1850

17,9

51,3

101,1

70,2

173715

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

 

 

 

 

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR           TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR

     THEO TCVN 6483/IEC 61089                    ACCORDING TO TCVN 6483/IEC 61089

Mặt cắt

danh định

Kết cấu

Structure

Đường kính tổng gần đúng (*)

Điện trở DC

tối đa ở 20°C

Khối lượng dây gần đúng không kể mỡ (*)

Khối lượng mỡ gần đúng (*)

Approx. grease mass

Lực kéo đứt nhỏ nhất

Nominal area

Phần nhôm

Al

Phần thép

St

Overall diameter

Max. DC resistance at 20°C

Approx. mass except grease

Lz

Mz

Hz

ACKP

Minimum breaking load

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

kg/km

kg/km

kN

16/2,7

6/1,84

1/1,84

5,6

1,7934

64

3,3

0,7

6,45

25/4,2

6/2,30

1/2,30

6,9

1,1478

100

5,1

1,1

9,71

40/6,7

6/2,91

1/2,91

8,7

0,7174

161

8,1

1,8

15,33

63/10

6/3,66

1/3,66

11,0

0,4555

254

12,8

2,8

22,37

100/16

6/4,61

1/4,61

13,8

0,2869

403

20,3

4,5

35,50

125/7

18/2,97

1/2,97

14,7

0,2304

396

8,4

25,3

13,8

30,14

125/20

26/2,47

7/1,92

15,7

0,2310

502

3,5

13,2

28,8

18,9

48,54

160/9

18/3,36

1/3,36

16,8

0,1800

507

10,8

32,4

17,7

37,42

160/26

26/2,80

7/2,18

17,7

0,1805

645

4,6

17,1

37,1

24,4

61,34

200/11

18/3,76

1/3,76

18,8

0,1440

635

13,5

40,6

22,2

45,00

200/32

26/3,13

7/2,43

19,8

0,1444

805

5,7

21,2

46,1

30,3

74,69

250/25

22/3,80

7/2,11

20,8

0,1154

879

4,3

22,7

54,9

33,8

72,16

250/41

26/3,50

7/2,72

21,8

0,1155

1007

7,1

26,6

57,8

37,9

93,37

315/21

45/2,99

7/1,99

23,8

0,0917

1042

3,8

37,9

67,8

49,7

82,08

315/51

26/3,93

7/3,05

24,9

0,0917

1269

8,9

33,4

72,6

47,7

114,02

400/27

45/3,36

7/2,24

26,9

0,0722

1317

4,8

48,0

85,8

63,0

102,23

400/51

54/3,07

7/3,07

27,6

0,0723

1509

9,0

54,1

90,2

68,9

130,30

450/31

45/3,57

7/2,38

28,6

0,0642

1486

5,4

54,2

96,9

71,1

111,82

450/58

54/3,26

7/3,26

29,3

0,0643

1701

10,2

61,0

101,7

77,7

146,58

500/34

45/3,76

7/2,51

30,1

0,0578

1650

6,0

60,3

107,7

79,1

124,25

500/64

54/3,43

7/3,43

30,9

0,0578

1884

11,1

66,4

110,3

84,5

162,87

560/38

45/3,98

7/2,65

31,8

0,0516

1847

6,7

67,2

120,1

88,2

139,16

560/70

54/3,63

19/2,18

32,7

0,0516

2099

13,6

76,8

127,3

97,5

182,52

630/43

45/4,22

7/2,81

33,8

0,0459

2077

7,6

75,5

135,1

99,1

156,55

630/79

54/3,85

19/2,31

34,7

0,0459

2360

15,3

86,2

142,9

109,4

202,94

710/49

45/4,48

7/2,99

35,9

0,0407

2342

8,6

85,5

152,8

112,2

176,43

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

 

 

 

 

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR           TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR

     THEO ASTM B 232                                                    ACCORDING TO ASTM B 232

Mã hiệu

Cỡ dây

Kết cấu

Đường kính tổng gần đúng (*)

Điện trở DC tối đa ở 200C

Khối lượng dây gần đúng không kể mỡ (*)

Khối lượng mỡ gần đúng (*)

Lực kéo đứt nhỏ nhất

Structure

Approx. grease mass

Code words

Conductor size

Phần nhôm

Al

Phần thép

St

Approx. overall diameter

Max. DC resistance at 200C

Approx. mass except grease

Lz

Mz

Hz

ACKP

Minimum breaking load

MCM

AWG

N0 /mm

mm

Ω/km

kg/km

kg/km

daN

Turkey

26,24

6

6/1,68

1/1,68

5,04

2,1586

54

2,7

0,6

524

Swan

41,74

4

6/2,12

1/2,12

6,36

1,3557

85

4,3

0,9

832

Swanate

41,74

4

7/1,96

1/2,61

6,53

1,3557

99

4,3

1,2

1053

Sparrow

66,36

2

6/2,67

1/2,67

8,01

0,8535

135

6,8

1,5

1270

Sparate

66,36

2

7/2,47

1/3,3

8,24

0,8535

158

6,8

2,0

1611

Robin

83,69

1

6/3

1/3

9,00

0,6767

171

8,6

1,9

1585

Raven

105,6

0

6/3,37

1/3,37

10,11

0,5364

216

10,9

2,4

1932

Quail

133,1

00

6/3,78

1/3,78

11,34

0,4255

271

13,7

3,0

2362

Pigeon

167,8

000

6/4,25

1/4,25

12,75

0,3373

343

17,3

3,8

2941

Penguin

211,6

0000

6/4,77

1/4,77

14,31

0,2675

432

21,8

3,4

3706

Waxwing

266,8

. . .

18/3,09

1/3,09

15,45

0,2133

429

9,1

27,4

15,0

3027

Partridge

266,8

. . .

26/2,57

7/2

16,28

0,2143

544

3,8

14,4

31,2

20,5

5029

Ostrich

300

. . .

26/2,73

7/2,12

17,28

0,1906

613

4,3

16,1

35,1

23,0

5652

Merlin

336,4

. . .

18/3,47

1/3,47

17,35

0,1691

541

11,5

34,6

18,9

3823

Linnet

336,4

. . .

26/2,89

7/2,25

18,31

0,1699

688

4,8

18,2

39,5

26,0

6271

Oriole

336,4

. . .

30/2,69

7/2,69

18,83

0,1704

781

6,9

20,8

41,5

28,6

7745

Chickade

397,5

. . .

18/3,77

1/3,77

18,85

0,1431

638

13,6

40,8

22,3

4399

Brant

397,5

. . .

24/3,27

7/2,18

19,61

0,1438

759

4,5

19,9

45,5

29,0

6469

Ibis

397,5

. . .

26/3,14

7/2,44

19,88

0,1438

811

5,7

21,4

46,5

30,5

7211

Lark

397,5

. . .

30/2,92

7/2,92

20,44

0,1442

921

8,2

24,5

48,9

33,8

8869

Pelican

477

. . .

18/4,14

1/4,14

20,70

0,1193

770

16,4

49,2

26,9

5216

Flicker

477

. . .

24/3,58

7/2,39

21,49

0,1199

911

5,5

23,9

54,6

34,9

7666

Hawk

477

. . .

26/3,44

7/2,67

21,79

0,1199

972

6,8

25,6

55,7

36,5

8665

Hen

477

. . .

30/3,2

7/3,2

22,40

0,1201

1106

9,8

29,4

58,8

40,5

10534

Osprey

556,5

. . .

18/4,47

1/4,47

22,35

0,1022

897

19,1

57,3

31,4

6088

Parakeet

556,5

. . .

24/3,87

7/2,58

23,22

0,1027

1064

6,4

27,9

63,7

40,6

8822

Dove

556,5

. . .

26/3,72

7/2,89

23,55

0,1027

1138

8,0

30,0

65,2

42,8

10103

Eagle

556,5

. . .

30/3,46

7/3,46

24,21

0,1030

1293

11,5

34,4

68,7

47,4

12292

Peacok

605

. . .

24/4,03

7/2,69

24,20

0,0945

1154

6,9

30,3

69,2

44,2

9588

Squab

605

. . .

26/3,87

7/3,01

24,51

0,0945

1232

8,7

32,5

70,8

46,5

10841

Wood duck

605

. . .

30/3,61

7/3,61

25,25

0,0947

1407

12,5

37,4

74,8

51,6

12884

Teal

605

. . .

30/3,61

19/2,16

25,24

0,0947

1393

13,4

38,1

75,3

52,2

13359

Kingbird

636

. . .

18/4,78

1/4,78

23,88

0,08945

1026

21,9

65,6

35,9

6956

Rook

636

. . .

24/4,14

7/2,76

24,84

0,08989

1217

7,3

31,9

72,9

46,5

10083

Grosbeak

636

. . .

26/3,97

7/3,09

25,15

0,08989

1299

9,1

34,3

74,6

49,0

11180

Scoter

636

. . .

30/3,7

7/3,7

25,88

0,09011

1478

13,1

39,3

78,6

54,2

13544

Egret

636

. . .

30/3,7

19/2,22

25,90

0,09011

1466

14,1

40,3

79,6

55,2

14055

Swift

636

. . .

36/3,38

1/3,38

23,62

0,08945

961

32,8

65,6

45,2

6052

Flamingo

666,6

. . .

24/4,23

7/2,82

25,40

0,08577

1271

7,6

33,3

76,1

48,5

10566

Gannet

666,6

. . .

26/4,07

7/3,16

25,76

0,08577

1361

9,6

35,8

78,0

51,2

11733

Stilt

715,5

. . .

24/4,39

7/2,92

26,31

0,07989

1367

8,2

35,6

81,6

52,0

11335

Starling

715,5

. . .

26/4,21

7/3,28

26,68

0,07989

1460

10,3

38,7

84,0

55,2

12591

Redwing

715,5

. . .

30/3,92

19/2,35

27,43

0,08009

1645

15,8

45,2

89,2

61,9

15394

Tern

795

. . .

45/3,38

7/2,25

27,03

0,07191

1332

4,8

48,4

86,6

63,6

9737

Condor

795

. . .

54/3,08

7/3,08

27,72

0,07191

1519

9,1

54,4

90,7

69,3

12445

Cuckoo

795

. . .

24/4,62

7/3,08

27,74

0,07191

1516

9,1

39,7

90,7

57,9

12394

Drake

795

. . .

26/4,44

7/3,45

28,11

0,07191

1621

11,4

42,7

92,9

61,0

13992

Coot

795

. . .

36/3,77

1/3,77

26,41

0,07156

1196

54,4

203,9

299,1

244,4

7485

Mallard

795

. . .

30/4,14

19/2,48

28,96

0,07208

1833

17,7

50,3

99,3

68,9

17118

Ruddy

900

. . .

45/3,59

7/2,4

28,73

0,06351

1504

5,5

55,1

98,4

72,3

10931

Canary

900

. . .

54/3,28

7/3,28

29,52

0,06351

1724

10,3

61,7

102,9

78,6

14095

Rail

954

. . .

45/3,7

7/2,47

29,61

0,05992

1597

5,8

58,4

104,3

76,6

11585

Catbird

954

. . .

36/4,14

1/4,14

28,95

0,05962

1441

65,6

245,9

360,7

294,8

8766

Cardinal

954

. . .

54/3,38

7/3,38

30,42

0,05992

1831

10,9

65,6

109,3

83,5

14936

Ortolan

1033,5

. . .

45/3,85

7/2,57

30,81

0,05331

1729

6,3

63,2

112,9

82,9

12310

Tanager

1033,5

. . .

36/4,3

1/4,3

30,12

0,05504

1555

70,8

265,3

389,1

318,0

9493

Curlew

1033,5

. . .

54/3,52

7/3,52

31,68

0,05531

1986

11,9

71,1

118,5

90,5

16180

Bluejay

1113

. . .

45/4

7/2,66

31,98

0,05136

1864

6,8

67,7

121,1

88,9

13263

Finch

1113

. . .

54/3,65

19/2,19

32,85

0,05161

2123

13,8

77,5

128,5

98,4

17441

Bunting

1192,5

. . .

45/4,14

7/2,76

33,12

0,04793

1998

7,3

72,9

130,3

95,6

14179

Grackle

1192,5

. . .

54/3,77

19/2,27

33,97

0,04817

2269

14,8

83,3

138,0

105,7

18678

Bittern

1272

. . .

45/4,27

7/2,85

34,17

0,04494

2127

7,8

77,7

138,8

101,9

15148

Pheasant

1272

. . .

54/3,9

19/2,34

35,10

0,04516

2424

15,7

88,5

146,7

112,3

19400

Skylark

1272

. . .

36/4,78

1/4,78

33,42

0,04472

1921

87,4

327,9

480,9

393,0

11585

Dipper

1351,5

. . .

45/4,4

7/2,92

35,16

0,04230

2254

8,2

81,6

146,0

107,1

16070

Martin

1351,5

. . .

54/4,2

19/2,41

36,17

0,04250

2746

16,7

92,2

155,3

117,8

20605

Bobolink

1431

. . .

45/4,53

7/3,02

36,24

0,03994

2393

8,7

87,2

156,0

114,5

17071

Plover

1431

. . .

54/4,14

19/2,48

37,24

0,04013

2729

17,7

99,3

164,7

126,1

21824

Nuthatch

1510,5

. . .

45/4,65

7/3,1

37,20

0,03784

2521

9,2

91,9

164,3

120,6

17789

Parrot

1510,5

. . .

54/4,25

19/2,55

38,25

0,03802

2879

18,7

105,1

174,2

133,4

23020

Lapwing

1590

. . .

45/4,77

7/3,18

38,16

0,03595

2653

9,7

96,7

172,9

126,9

18702

Falcon

1590

. . .

54/4,36

19/2,62

39,26

0,03613

3032

19,7

111,0

183,9

140,8

24255

Chukar

1780

. . .

84/3,7

19/2,22

40,70

0,03245

3071

14,1

132,0

197,5

160,0

22685

Bluebird

2156

. . .

84/4,07

19/2,44

44,76

0,02681

3715

17,1

159,5

238,6

193,3

26830

Kiwi

2167

. . .

72/4,41

7/2,94

44,07

0,02684

3407

8,3

147,8

231,5

182,9

22160

Thrasher

2312

. . .

76/4,43

19/2,09

45,90

0,02478

3745

12,5

165,6

254,2

203,0

25300

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

 

 

 

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ACSR           TECHNICAL CHARACTERICS OF ACSR

     THEO DIN 48204                                                           ACCORDING TO DIN 48204

Mặt cắt

danh định

Kết cấu

Structure

Đường kính tổng gần đúng (*)

Điện trở DC

tối đa ở 20°C

Khối lượng dây gần đúng không kể mỡ (*)

Khối lượng mỡ gần đúng (*)

Approx. grease mass

Lực kéo đứt nhỏ nhất

Nominal area

Phần nhôm

Al

Phần thép

St

Overall diameter

Max. DC resistance at 20°C

Approx. mass except grease

Lz

Mz

Hz

ACKP

Minimum breaking load

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

kg/km

kg/km

kN

16/2,5

6/1,80

1/1,80

5,4

1,8793

62

3,1

0,7

5,81

25/4

6/2,25

1/2,25

6,8

1,2028

97

4,8

1,1

9,02

35/6

6/2,70

1/2,70

8,1

0,8353

140

7,0

1,5

12,70

44/32

14/2,00

7/2,40

11,2

0,6573

373

5,5

5,5

13,9

12,0

45,46

50/8

6/3,20

1/3,20

9,6

0,5946

196

9,8

2,2

17,18

50/30

12/2,33

7/2,33

11,7

0,5644

378

5,2

5,2

15,6

12,2

44,28

70/12

26/1,85

7/1,44

11,7

0,4130

284

2,0

7,5

16,2

15,2

26,31

95/15

26/2,15

7/1,67

13,6

0,3058

383

2,7

10,0

21,8

20,4

35,17

95/55

12/3,20

7/3,20

16,0

0,2992

714

9,8

9,8

29,4

23,0

80,20

105/75

14/3,10

19/2,25

17,5

0,2736

899

14,5

14,5

35,3

30,9

106,69

120/20

26/2,44

7/1,90

15,5

0,2374

494

3,5

13,0

28,2

18,5

44,94

120/70

12/3,60

7/3,60

18,0

0,2364

904

12,4

12,4

37,2

20,3

98,16

125/30

30/2,33

7/2,33

16,3

0,2259

590

5,2

15,6

31,2

21,5

57,86

150/25

26/2,70

7/2,10

17,1

0,1939

604

4,2

15,8

34,4

22,6

54,37

170/40

30/2,70

7/2,70

18,9

0,1682

794

7,0

20,9

41,8

28,9

77,01

185/30

26/3,00

7/2,33

19,0

0,1571

744

5,2

19,5

42,4

27,8

66,28

210/35

26/3,20

7/2,49

20,3

0,1380

848

5,9

22,3

48,4

31,8

74,94

210/50

30/3,00

7/3,00

21,0

0,1363

979

8,6

25,8

51,7

35,6

92,25

230/30

24/3,50

7/2,33

21,0

0,1249

874

5,2

22,7

51,9

33,1

73,09

240/40

26/3,45

7/2,68

21,8

0,1188

985

6,9

25,8

56,1

36,8

86,46

265/35

24/3,74

7/2,49

22,4

0,1094

998

5,9

25,9

59,3

37,8

82,94

300/50

26/3,86

7/3,00

24,5

0,0949

4233

8,6

32,3

70,3

46,2

105,09

305/40

54/2,68

7/2,68

24,1

0,0949

1155

6,9

41,2

68,7

52,5

99,30

340/30

48/3,00

7/2,33

25,0

0,0851

1174

5,2

42,4

73,9

55,0

92,56

380/50

54/3,00

7/3,00

27,0

0,0757

1448

8,6

51,7

86,1

65,8

120,91

385/35

48/3,20

7/2,49

26,7

0,0748

1336

5,9

48,4

84,4

62,8

104,31

435/55

54/3,20

7/3,20

28,8

0,0666

1647

9,8

58,8

98,0

74,8

136,27

450/40

48/3,45

7/2,68

28,7

0,0644

1553

6,9

56,1

97,8

72,8

120,19

490/65

54/3,40

7/3,40

30,6

0,0590

1860

11,1

66,4

110,6

84,5

152,85

495/35

45/3,74

7/2,49

29,9

0,0584

1636

5,9

59,3

106,1

77,8

120,31

510/45

48/3,68

7/2,87

30,7

0,0566

1770

7,9

64,3

112,0

83,5

134,33

550/70

54/3,60

7/3,60

32,4

0,0526

2085

12,4

74,4

124,0

94,7

167,42

560/50

48/3,86

7/3,00

32,2

0,0514

1943

8,6

70,3

122,5

91,2

146,28

570/40

45/4,02

7/2,68

32,2

0,0506

1889

6,9

68,7

122,8

90,2

137,98

650/45

45/4,30

7/2,87

34,4

0,0442

2163

7,9

78,8

140,8

103,4

155,52

680/85

54/40

19/2,40

36,0

0,0426

2564

16,5

93,1

154,3

118,1

209,99

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

LV­−ABC ­− 0,6/1 KV

CÁP VẶN XOẮN HẠ THẾ (LV-ABC)

CÁP VẶN XOẮN HẠ THẾ, 2 ĐẾN 4 LÕI, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE

  1. Tổng quan sản phẩm

  2. Tiêu chuẩn áp dụng

  3. Nhận biết dây

  4. Cấu trúc cáp

  5. Đặc tính kỹ thuật

TỔNG QUAN

Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0,6/1 kV.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 6447 / AS 3560.1
Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80 OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 0C.
Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.
Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa.
Dạng ruột dẫn: sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.
Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa.
Lực căng làm việc tối đa bằng 28 % lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28 % MBL).
Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18 % MBL).

 

 

5.1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA LÕI CÁP TECHNICAL CHARACTERISTICS OF CABLE CORE.

 

Ruột dẫn – Conductor

Tải kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn

Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện

Chiều dày nhỏ nhất của cách điện tại điểm bất kỳ

Chiều dày lớn nhất của cách điện tại điểm bất kỳ

Đường kính lõi tối đa (không kể gân nổi)

Tải nhỏ nhất đối với độ bám dính của cách điện

Tiết diện

danh định

Số lượng sợi trong ruột dẫn

Đường kính ruột dẫn

gần đúng (*)

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal

area

Number of wires in conductor

Approx. conductor

diameter

Max. DC resistance at 200C

Min. breaking load of conductor

Min. averange thickness of insulation excluding ribs

Min. thickness of insulation at any point

Max. thickness of insulation at any point

Maximum diameter of core (excluding ribs)

Min. load for ahension of insulation

mm2

N0

mm

Ω/km

kN

mm

mm

mm

mm

kg

16

7

4,75

1,91

2,2

1,3

1,07

1,9

7,9

25

7

6,0

1,20

3,5

1,3

1,07

1,9

9,2

35

7

7,1

0,868

4,9

1,3

1,07

1,9

10,3

50

7

8,3

0,641

7,0

1,5

1,25

2,1

11,9

100

70

19

9,9

0,443

9,8

1,5

1,25

2,1

13,6

140

95

19

11,7

0,320

13,3

1,7

1,43

2,3

15,9

190

120

19

13,1

0,253

16,8

1,7

1,43

2,3

17,5

240

150

19

14,7

0,206

21,0

1,7

1,43

2,3

18,9

300

 

 

 

 

 

 

5.2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP TECHNICAL CHARACTERISTICS OF CABLE.

 

 

Tiết diện

danh định

Khả năng mang tải cho phép mỗi pha (*)

Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp

Tải kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (MBL)

Đường kính bao ngoài tối đa của bó cáp

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Max. continuos current carrying capacity per phase

Min. bending radius of cable

Min. breaking load of cable (MBL)

Max. diameter of circmscribing circle over laid-up cores

Approx. mass

Nominal

area

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

mm2

A

mm

kN

mm

kg/km

16

96

78

78

95

102

115

4,4

6,6

8,8

15,8

17,1

19,1

135

203

271

25

125

105

105

110

119

135

7,0

10,5

14,0

18,4

19,8

22,2

197

295

394

35

155

125

125

125

133

150

9,8

14,7

19,6

20,6

22,2

24,9

260

390

520

50

185

150

150

145

154

160

14,0

21,0

28,0

23,8

25,6

28,7

352

528

704

70

220

185

185

163

176

285

19,6

29,4

39,2

27,2

29,4

32,8

478

717

956

95

267

225

225

190

206

345

26,6

39,9

53,2

31,8

34,3

38,4

658

987

1316

120

309

260

260

210

226

380

33,6

50,4

67,2

35,0

37,8

42,2

809

1213

1618

150

340

285

285

227

245

410

42,0

63,0

84,0

37,8

40,8

45,6

979

1469

1960

– (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

 

0/5 (0 Reviews)

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button