Kiến thức

Các loại hóa chất xử lý nước thải phổ biến nhất hiện nay

Các loai hóa chất xử lý nước thải phổ biến bao gồm những loại nào? Hãy cùng Nihophawa và đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi khám phá trong bài viết này.

Như tại các bài viết trước chúng tôi đã đề cập với các bạn, hệ thống xử lý chất thải cần đạt đủ các tiêu chuẩn theo đúng quy định. Tuy nhiên, trong quá trình xử lý nước thải cũng cần phải có các hóa chất xử lný chất thải chuyên dụng.

Mục lục

  • 1 Giới thiệu sơ qua về hệ thống xử lý nước thải

    • 1.1 Hóa chất keo tụ

    • 1.2 Hóa chất khử màu. – ENCR

    • 1.3 Hóa chất khử mùi.

    • 1.4 Hóa chất điều chỉnh pH.

  • 2 Nhóm hóa chất trợ lắng

    • 2.1 Polymer Cation

    • 2.2 Polymer Anion

    • 2.3 Hóa chất khử trùng nước thải.

  • 3 Nhóm hóa chất cung cấp dinh dưỡng cho vi sinh

    • 3.1 Acid Phosphoric (H3PO4)

    • 3.2 Ure

Giới thiệu sơ qua về hệ thống xử lý nước thải

Hệ thống xử lý nước thải là một hệ thống đòi hỏi rất nhiều chất lượng, sự tỷ mỉ và chính xác. Bởi nước thải là một trong nhiều các loại rác thải đặc thù cần được chú trọng quan tâm. Đặc biệt trong các bệnh viện, hệ thống xử lý nước thải cực kỳ đặc thù. Bởi nước thải y tế cũng đặc biệt hơn các loại nước thải khác.

Một số loại hóa chất xử lý nước thải quan trọng

Bạn đang xem: Các loại hóa chất xử lý nước thải phổ biến nhất hiện nay

Hóa chất keo tụ

Phèn nhôm sunfat: Al2(SO4)3.18H2O

Al2(SO4)3.18H2OAl2(SO4)3.18H2O
Al2(SO4)3.18H2O. Ảnh sưu tầm

Phèn nhôm Sunfat hay được biết tới với cái tên quen thuộc là keo tụ. Keo tụ là một trong nhiều hóa chất không thể thiếu được trong quá trình xử lý nước thải. Cơ chế hoạt động của loại keo này.

Khi dung phèn nhôm làm keo tụ sẽ xảy ra phản ứng thủy phân. Ph hiệu tối ưu là 5.5 -7.5, nhiệt độ nước từ 20 – 40 độ C. Bên cạnh đó

Muối sắt hay phèn sắt Fe2(SO4)3.nH2O

Muối sắt hiện tại được sử dụng nhiều tại các nước công nghiệp. Phèn sắt tại Việt Nam còn chưa được phổ biến. Khi thủy phân muối sắt sẽ tạo ra axit. Phèn sắt không ảnh hưởng của nhiệt độ. PH tối ưu là từ 5 – 9

Fe2(SO4)3.nH2OFe2(SO4)3.nH2O
Fe2(SO4)3.nH2O. Ảnh sưu tầm

PAC: Poly Aluminium Chloride

PAC có công thức tổng quát là [Al2(OH)nCl6.nxH2O]m.

Đây là loại hóa chất có màu vàng, tan trong nước, là dung dịch trong suốt không màu. Tính hút ẩm cực kỳ cao được sử dụng trong quá trình xử lý nước thải.

PAFC

Công thức [Al2(OH)nCl6-n]m. Được biết tới là chất có khả năng keo tụ nhanh được sử dụng trong quá trình xử lý nước thải đặc biệt tại các khu vực có nguồn nước ô nhiễm nặng.

PAFCPAFC
PAFC. Ảnh sưu tầm

Hóa chất khử màu. – ENCR

Khả năng của chất khử màu ENCR là giảm COD nhờ quá trình kết bông. Đây là hợp chất polume Cationic. Hóa chất này được sử dụng nhiều xử lý nước thải ngành dệt nhuộm, in….

Hóa chất khử màuHóa chất khử màu
Hóa chất khử màu. Ảnh sưu tầm

Xem thêm: Spread là gì? Cách tính spread trong forex & Spread indicator mt4-Admiral Markets

Hóa chất khử mùi.

Nhiệm vụ chính của loại hóa chất này là khử mùi hôi. Vấn đề cực kỳ nan giải với các loại nước thải sinh hoạt. Trên thị trường hiện tại đang có rất nhiều các loại hóa chất khử mùi hiệu quả như nước Javen, chế phẩm Odor Removal

Hóa chất điều chỉnh pH.

Nhiệm vụ chính của loại hóa chất này là thay đổi và điều chỉnh độ PH của nước về mức cân bằng, thích hợp cho sự phát triển của các loài sinh vật. pH bạn có thể thay đổi chính là tang giảm, một trong nhiều hóa chất phổ biến là Natri Hydroxit và Axit sunfuric

Bạn có thể quan tâm tới bài viết

  • Chế phẩm vi sinh là gì? Vai trò của chế phẩm vi sinh xử lý nước thải

Nhóm hóa chất trợ lắng

Hóa chất trợ lắng  gồm các loại như sau: Polymer Cation và Polymer Anion.

Polymer Cation

Công thức: (C3H5ON)n

Đây là chất bột không mùi, màu trắng, tan hoàn toàn trong nước. Đặc điểm của hoát chất này là ăn mòn cao, độ nhớt cao. Có thể hoạt động tốt trong cả môi trường axit lẫn Bazo. Tuy nhiên tránh tiếp xúc với mắt và da trực tiếp.

Polumer-CationPolumer-Cation
Polumer-Cation. ẢNh Sưu tầm

Hóa chất này được sử dụng nhiều trong quy trình xử lý nước thải sinh hoạt, chăn nuôi, trồng trọt… Ngoài ra đây cũng là nguyên liệu đê xử lý bùn, giữ lại các chất rắn, kim loại nặng, lọc những thứ lơ lửng trong nước.

Xem thêm: Tài liệu Cách giải nhanh bài tập CO2 tác dụng với kiềm ppt

Polymer Anion

Công thức: CONH2[CH2-CH-]n

Dạng bột, màu trắng, không mùi, hút ẩm mạnh, gặp nước trương nở to ra.

Polymer Anion đươc sử dụng để làm keo tụ tạo bông nhằm kết lắng chất thải rắn hoặc keo kích thước nhỏ lơ lửng trong nước thải. Hóa chất này đóng vài trò làm giảm COD của nước sau xử lý.

Polymer AnionPolymer Anion
Polymer Anion

Sử dụng nhiều làm chất trơ bảo lưu trong quá trình làm giấy

Làm khô bùn sau xử lý.

Hóa chất khử trùng nước thải.

Khử trùng được xem là quy trình cuối cùng trong hệ thống xử lý nước thải. Đây là quy trình cực kỳ quan trọng đặc biệt với nguồn nước thải bệnh viện mang nhiều vi khuẩn.

Hóa chất để sử dụng khử trùng nước thải chính là Chlorine, Clo, Nước Javen…. Những hóa chất phổ biến này có thể mua được tại bất kỳ đâu.

Chlorine Hi Chlon 70%

Tên gọi: Calcium Hypochlorite hay Chlorine Nippon.

Công thức: Ca(OCl)2

Dạng hạt nhỏ trắng đục, hàm lượng Clo 70%, hút ẩm mạnh trong nước, dễ hòa tan trong nước. Độ ẩm: 10-14%.

Công dụng

Chlorine Hi Chlon có thể được sử dụng để khử mùi hệ thống, cầu cống, vệ sinh hồ bơi, khử mùi, tẩy trắng, khử trùng các loại nước thải sinh hoạt. Tùy thuộc vào lượng Chlorine Hi Chlon có trong Calci hypochloride và pH môi trường. Hàm lượng chất hữu cơ độ trong của nước,… để đưa ra liều lượng sử dụng phù hợp.

Đối với nước thải: Clo hoạt tính được tính bằng 3-5 mg/l đối với nước thải sau xử lý sinh học hoàn toàn.

Chlorine Niclon 70G Tosoh

Tên gọi: Niclon 70G (70-G)

Chứa hàm lượng cao chất Clo được cô đặc (70%),

Dạng hạt, ít bụi, có thể lưu trữ lâu dài.

Hòa tan nhanh trong nước, không gây hại cho môi trường.

Nhóm hóa chất cung cấp dinh dưỡng cho vi sinh

Chất dinh dưỡng được sử dụng với mục đích nuôi cấy vi sinh vật yếm khí và hiếu khí. Lượng chất dinh dưỡng này sử dụng trong giai đoạn khởi động ban đầu để nuôi cấy vi sinh và được châm vào bể xử lý yếm khí và hiếu khí bằng tay.

Xem thêm: CO CQ là gì ? Tại sao yêu cầu hàng hóa phải có CO CQ ?

Acid Phosphoric (H3PO4)

Acid phosphoric 85% được sử dụng chủ yếu cung cấp phospho cho vi vinh vật ở bể xử lý sinh học.

Liều lượng cần dùng: 20kg/ngày đêm.

Acid Phosphoric (H3PO4)Acid Phosphoric (H3PO4)
Acid Phosphoric (H3PO4). Ảnh sưu tầm

Ure

Ure 10% được sử dụng chủ yếu cung cấp nito cho vi sinh vật ở bể xử lý sinh học.

Liều lượng Ure cần dùng: 80kg/ngày đêm.

Hi vọng bài viết này trên đây đã giúp bạn phần nào hiểu được thêm về các loại hóa chất xử lý nước thải phổ biến đang sử dụng trên thị trường hiện nay. Nếu các bạn có nhu cầu

lắp đặt hệ thống xử lý nước thải y tế

, bệnh viện có thể liên hệ với

Nihophawa

qua hotline 0986.428.569

Tài liệu tham khảo

Tải tài liệu tham khảo và tìm hiểu thêm về các tính năng của các sản phẩm NIhophawa

Tải tài liệu tham khảo

Liên hệ để tư vấn trực tiếp

Sẵn sàng để đặt hàng của bạn? chúng tôi ở đây để giúp bạn với bất kỳ câu hỏi mà bạn có thể có

Liên lạc với chúng tôi

0/5 (0 Reviews)
Xem thêm:

  • Hệ thống xử lý nước thải trong bệnh viện hiệu quả hiện nay

  • Tổng nitơ trong nước thải là gì? Xác định Nitơ trong nước thải

  • TOC trong nước thải là gì? Cách phân tích và đo lường như thế nào?

Bài viết cùng chủ đề:

  • Chất thải rắn là gìChất thải rắn là gì

    Chất thải rắn là gì? Quản lý chất thải rắn như thế nào?

  • Tổng nitơ trong nước thảiTổng nitơ trong nước thải

    Tổng nitơ trong nước thải là gì? Xác định Nitơ trong nước thải

  • Bể SBR là gì?Bể SBR là gì?

    Tính toán bể SBR? Quy trình xử lý cơ bản của bể SBR

  • TOC là gìTOC là gì

    TOC trong nước thải là gì? Cách phân tích và đo lường như thế nào?

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button