Kiến thức

Cách đọc thông số tụ điện gốm

Bạn đang xem: Cách đọc thông số tụ điện gốm

Cách đọc thông số tụ điện gốm

Tụ gốm

>> Cách đọc thông số kỹ thuật 

– CBB10190 ( IEC60384- 16) là tiêu chuẩn áp dụng sản xuất của tụ điện
– Khí hậu loại: 40/85/21 (Nhiệt độ chịu đựng nhỏ nhất -40oC, cao nhất 85oC, và chịu được trong giới hạn quy định nếu
tiếp xúc với độ ẩm tương đối 95% và nhiệt độ của + 40 ° C trong 21 ngày)

–  400V, 250V, 630V: 
Điện áp chịu đựng lớn nhất của tụ điện
– Dung sai: 5%( J), 10%( k), 20%( m)

 

>> Xác định trị số điện dung tụ điện

Điện dung tụ điện được xác định bới công thức: C = ξ . S / d

Trong đó C: là điện dung tụ điện, đơn vị là Fara (F)
ξ : Là hằng số điện môi của lớp cách điện
d : là chiều dày của lớp cách điện
S : là diện tích bản cực của tụ điện
* Đơn vị điện dung của tụ: Đơn vị là Fara (F), 1Fara là rất lớn do đó trong thực tế thường dùng các đơn vị nhỏ hơn như MicroFara (µF) , NanoFara (nF), PicoFara (pF).
1 Fara = 1000.000µ Fara = 1000.000.000n F = 1000.000.000.000 pF
1 µ Fara = 1000 n Fara
1 n Fara = 1000 p Fara

>> Cách đọc trị số điện dung của tụ điện

– Tụ hoá: Đọc trực tiếp giá trị ghi trên tụ, ví dụ 1uF, 10uF, 2200uF…

– Tụ giấy và tụ gốm: Thường được ký hiệu bằng 3 chữ số, trong đó chữ số sau cùng là số chữ số 0, ví dụ

+ 104 = 10 0000pF = 0.1uF

+ 103 = 10 000pF = 0.01uF

+ 224= 22 0000pF = 0.22uF

+ 225 = 22 00000pF = 2.2uF

+ Các ký hiệu J, K, M là sai số dung sai tương ứng 5%, 10% và 20%, thông thường là J (5%)

Ngày cập nhật 2017/08/26 Tác giả:

Anpha Electric

 13 Ý kiến  

13 Ý kiến

  |  

Viết 1 ý kiến

chia sẻ

Ý kiến (13)

Hình ảnh

Cách đọc thông số tụ điện gốm

Viết 1 ý kiến

Têncủa bạn:

Ý kiến của bạn: Chú ý: Không hỗ trợ HTML !

Đánh giá: Tệ           Tốt

Vui lòng nhập số vào ô bên dưới:

Reload

Tiếp tục

Từ khóa:

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button