Kiến thức

Cách xét dấu của tam thức bậc 2 và bài tập áp dụng-Gia sư Hà Nội

Cách xét dấu của tam thức bậc 2 và bài tập áp dụng

Lý thuyết về cách xét dấu của tam thức bậc 2. Và các bài tập xét dấu tam thức bậc 2 có lời giải giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập lại kiến thức.

Trước tiên chúng ta ôn lại lý thuyết định nghĩa tam thức bậc hai là gì?

Tóm tắt

  • 1 Định nghĩa tam thức bậc 2

  • 2 Định lý về dấu của tam thức bậc 2

  • 3 Cách xét dấu của tam thức bậc 2

  • 4 Bài tập xét dấu của tam thức bậc 2

Bạn đang xem: Cách xét dấu của tam thức bậc 2 và bài tập áp dụng-Gia sư Hà Nội

Định nghĩa tam thức bậc 2

Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng $ displaystyle f(x)=a{{x}^{2}} bx c$, trong đó $a, b, c$ là những hệ số, $a ≠ 0$.

  • Các dạng toán về hệ thức lượng trong tam giác lớp 10

  • Cách tìm cực trị hình học bằng vectơ – Toán lớp 10

  • Ứng dụng của vectơ trong giải toán hình học, đại số, giải tích

  • Ứng dụng vectơ để chứng minh hai đường thẳng song song, 3 đường thẳng đồng quy – Toán lớp 10

  • Ứng dụng vectơ để chứng minh 3 điểm thẳng hàng, đi qua điểm cố định – Toán lớp 10

Ví dụ:

$ displaystyle f(x)={{x}^{2}}-4x 5$ là tam thức bậc hai

$f(x) = {{x}^{2}}(2x-3)$ không phải là tam thức bậc hai.

Định lý về dấu của tam thức bậc 2

Cho $ displaystyle f(x)=a{{x}^{2}} bx c$, $Δ = {b^2} – 4ac$.

– Nếu $Δ<0$ thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số $a$ với mọi x ∈ R.

– Nếu $Δ=0$ thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số $a$ trừ khi $displaystyle xtext{ }=-frac{b}{{2text{a}}}$.

– Nếu $Δ>0$ thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số $a$ khi $x<{{x}_{1}}$ hoặc $x>{{x}_{2}}$ ; trái dấu với hệ số $a$ khi ${{x}_{1}}<x<{{x}_{2}}$ trong đó ${{x}_{1}},{{x}_{2}}$ (với ${{x}_{1}}<{{x}_{2}}$ là hai nghiệm của $f(x)$.

*Mẹo nhớ dấu của tam thức khi có 2 nghiệm: Trong trái ngoài cùng

Cách xét dấu của tam thức bậc 2

– Bước 1: Tìm nghiệm của tam thức

– Bước 2: Lập bảng xét dấu dựa vào dấu của hệ số $a$

– Bước 3: Dựa vào bảng xét dấu và kết luận

Bài tập xét dấu của tam thức bậc 2

Bài 1: Xét dấu của các tam thức bậc hai dưới đây

$displaystyle {a)text{ }5{{x}^{2}}~-text{ }3xtext{ } text{ }1}$

$displaystyle {b)text{ }-2{{x}^{2}}~ text{ }3xtext{ } text{ }5}$

$displaystyle {c)text{ }{{x}^{2}}~ text{ }12xtext{ } text{ }36}$

$displaystyle {d)text{ }left( {2xtext{ }-text{ }3} right)left( {xtext{ } text{ }5} right)}$

Lời giải:

$displaystyle {a)text{ }5{{x}^{2}}~-text{ }3xtext{ } text{ }1}$

– Xét tam thức $displaystyle fleft( x right)text{ }=text{ }5{{x}^{2}}~text{ }3xtext{ } text{ }1$

– Ta có: $displaystyle Delta ={{b}^{2}}-4ac=920=11<0$ nên $f(x)$ cùng dấu với hệ số $a$.

– Mà $a = 5 > 0$ ⇒ $f(x) > 0$ với ∀ $x ∈ R$.

$displaystyle b)text{ }-2{{x}^{2}}~ text{ }3xtext{ } text{ }5$

– Xét tam thức $displaystyle fleft( x right)text{ }=text{ }2{{x}^{2}}~ text{ }3xtext{ } text{ }5$

– Ta có: $displaystyle Delta ={{b}^{2}}-4ac=9 40=49>0$.

– Tam thức có hai nghiệm phân biệt $displaystyle {{x}_{1}}=1;text{ }{{x}_{2}}~=frac{5}{2}$, hệ số $a = –2 < 0$.

– Ta có bảng xét dấu:

Cách xét dấu của tam thức bậc 2 và bài tập áp dụng

Cách xét dấu của tam thức bậc 2 và bài tập áp dụng

$f(x) > 0$ khi $displaystyle xin left( {1;frac{5}{2}} right)$ – Từ bảng xét dấu ta có:

$f(x) = 0$ khi $displaystyle x=1text{ };text{ }x=frac{5}{2}$

$f(x) < 0$ khi $displaystyle xin left( {infty ;1} right)text{ }cup text{ }left( {frac{5}{2}; infty } right)$

$displaystyle c)text{ }{{x}^{2}}~ text{ }12xtext{ } text{ }36$

– Xét tam thức $displaystyle fleft( x right)text{ }=text{ }{{x}^{2}}~ text{ }12xtext{ } text{ }36$

– Ta có: $displaystyle Delta ={{b}^{2}}-4ac=~144~-144=~0$.

– Tam thức có nghiệm kép $x = –6$, hệ số $a = 1 > 0$.

– Ta có bảng xét dấu:

Cách xét dấu của tam thức bậc 2 và bài tập áp dụng

Cách xét dấu của tam thức bậc 2 và bài tập áp dụng

– Từ bảng xét dấu ta có:

$f(x) > 0$ với $∀x ≠ –6$

$f(x) = 0$ khi $x = –6$

$d) (2x – 3)(x 5)$

– Xét tam thức $displaystyle fleft( x right)text{ }=text{ }2{{x}^{2}}~ text{ }7xtext{ }text{ }15$

– Ta có: $displaystyle Delta ={{b}^{2}}-4ac=49~ 120=169>0$.

– Tam thức có hai nghiệm phân biệt $displaystyle {{x}_{1}}~=frac{3}{2};text{ }{{x}_{2}}~=5$, hệ số $a = 2 > 0$.

– Ta có bảng xét dấu:

Cách xét dấu của tam thức bậc 2 và bài tập áp dụng

Cách xét dấu của tam thức bậc 2 và bài tập áp dụng

– Từ bảng xét dấu ta có:

$ f(x) > 0$ khi $displaystyle xtext{ }in text{ }left( {infty ;text{ }5} right)text{ }cup text{ }left( {3/2;text{ } infty } right)$

$ f(x) = 0$ khi $displaystyle x=5text{ };text{ }x=frac{3}{2}$

$ f(x) < 0$ khi $displaystyle xin left( {5;frac{3}{2}} right)$

Twitter

Facebook

LinkedIn

Pin It

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button