Kiến thức

Công thức của xenlulozơ là?

  • Câu hỏi: <!–

    Công thức của xenlulozơ là?

    –>

    Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ. Công thức của xenlulozơ là

    • A. C11H22O11.
    • B. (C6H10O5)n
    • C. C2H4O2
    • D. C6H12O6
     

    Lời giải tham khảo:

    Đáp án đúng: B

    (C6H10O5)n

    YOMEDIA

Mã câu hỏi: 63959

Loại bài: Bài tập

Chủ đề :

Môn học:

Hóa học

Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài

  • Bạn đang xem: Công thức của xenlulozơ là?

    Đề thi giữa HK 1 môn Hóa học 12 năm 2018 – 2019 – Trường THPT Hiệp Hòa Số 2

    30 câu hỏi | 45 phút

YOMEDIA

Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng

 

<!–

–>

<!– Hoc247_Flexible_Like (adsbygoogle = window.adsbygoogle || []).push({}); –>

 

 
 

 

CÂU HỎI KHÁC

  • Đốt cháy hoàn toàn 1,056 gam este X thu được 2,112 gam CO2 và 0,864 gam H2O. Công thức phân tử của este là

  • Phản ứng giữa xenlulozơ với chất nào dưới đây dùng để sản xuất thuốc súng không khói

  • Chất nào dưới đây thuộc loại polisaccarit.

  • Cho trioleat lần lượt tác dụng với H2, NaOH, Br2 (dung dịch) và Na. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là?

  • Etyl axetat có công thức là.

  • Glucozơ không thuộc loại

  • Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở X với 200ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) thu được 18,4 gam ancol Y và 32

  • Khi thủy phân chất nào dưới đây không thu được ancol

  • Khi nói về Vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?

  • Nhận định không chính xác là?

  • Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức của X là

  • Khối lượng axit nitric cần dùng phản ứng với xenlulozơ để tạo thành 62,37 kg xenlulozơ trinitrat.

  • Thủy phân hoàn toàn dung dịch chứa m gam saccarozơ được dung dịch X. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư.

  • Công thức của xenlulozơ là?

  • Cho 11 g etyl axetat tác dụng với 150ml KOH 1M sau phản ứng thu được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất r�

  • X là một cacbohiđrat, trong y học dung dịch chất X dùng để làm thuốc tăng lực còn trong công nghiệp được dùng tráng ru�

  • Phản ứng đặc trưng của este là?

  • Chất nào dưới đây ứng dụng dùng để sản xuất xà phòng

  • Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng thu được ?

  • Đun nóng 18 g axit axetic với 9,2 g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc có xúc tác. Sau phản ứng thu được 12,32g este.

  • Glucozơ dùng để tráng ruột phích. Dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 16,2 g Ag.

  • Khi thủy phân tinh bột thu được monosaccarit nào dưới đây?

  • Nguyên liệu để sản xuất đường saccarozơ

  • Thủy phân hoàn toàn 4,4g este X có phân từ khối là 88 đvC bằng 75ml KOH 1M sau phản ứng thu được dung dịch A, cô cạn A thu được 6,3g.Số nguyên tử H trong phân tử X là?

  • Đun nóng hỗn hợp X gồm: Axit stearic và axit panmitic với glyxerol. Sau phản ứng thu được số lượng chất béo là?

  • C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân este khi xà phòng hóa bằng NaOH thu được muối Natri axetat (CH3COONa).

  • Cho các chất sau: (1) CH3-CO-O-C2H5 (2) CH2=CH-CO-O-CH3 (3) C6H5-CO-O-CH=CH2 (4) CH2=C(CH3)-O-CO-CH3 (5) C6H5O-CO-CH3 (6) CH3-CO-O-CH2-C6H5 Hãy cho biết chất nào khi tác dụng với NaOH đun nóng không thu được rượu

  • Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ Y và Z (không phải este). Từ Y có thể điều chế trực tiếp ra Z bằng 1 phản ứng. Tên gọi của Z là:

  • Hai este A, B là dẫn xuất của benzen đều có công thức là C9H8O2. A và B đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 andehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là:

  • Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag.

<!–

Được đề xuất cho bạn

(adsbygoogle = window.adsbygoogle || []).push({});

–>

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button