Kiến thức

Bảng trọng lượng riêng, Khối lượng riêng của một số kim loại Sắt, Thép, Nhôm, Đồng thau, inox …

Bạn đang xem: Bảng trọng lượng riêng, Khối lượng riêng của một số kim loại Sắt, Thép, Nhôm, Đồng thau, inox …

Bảng trọng lượng riêng, Khối lượng riêng của một số kim loại Sắt, Thép, Nhôm, Đồng thau, inox …

 

BÁO GIÁ

,CẮT LẺ NHƯ YÊU CẦU

 

THAM KHẢO TRỰC TUYẾN

 

THÉP KHUÔN MẪU

 

THÉP GIÓ – THÉP DAO

 

THÉP CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

Trong Quá trình sản xuất và kinh doanh ngành

Thép công nghiệp

Công ty Thép Đặc Biệt Quang Minh

sưu tầm hầu hết

Bảng trọng lượng riêng, Khối lượng riêng của một số kim loại Sắt, Thép, Nhôm, Đồng thau, inox

… hôm nay Quang Minh Steel & Metal Chia sẻ cùng Quý khách hàng tham khảo, Chúng tôi luôn sẵn lòng cung cấp và báo giá

Thép Khuôn mẫu

& Thép

cơ khí chế tạo

.

Thép Chuốt Siêu Bóng SS400, S45C, SCM440 chất lượng cao DS: Từ 0 ~ – 0.01, – 0.02, – 0.03, – 0.04, – 0.05 Hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

Bảng trọng lượng riêng, Khối lượng riêng của một số kim loại

STT

Tên vật liệu

Đơn vị

Trọng lượng riêng

1

Nhôm

kg/dm3

2,5-2,7

2

Vonfram

kg/dm3

19,1

3

Đu-ra

kg/dm3

2,6-2,8

4

Vàng

kg/dm3

19,33-19,5

5

Sắt

kg/dm3

7,6-7,85

6

Đồng thau

kg/dm3

8,1-8,7

7

Đồng

kg/dm3

8,3-8,9

8

Thép không gỉ

inox

kg/dm3

8,1

9

Kền

kg/dm3

8,85-8,9

10

Chì

kg/dm3

11,3-11,4

11

Kẽm

kg/dm3

6,9-7,3

12

Gang trắng

kg/dm3

7,58-7,73

13

Gang xám

kg/dm3

7,03-7,19

14

Thủy Ngân

kg/dm3

13,6

(Nguồn Tham khảo: Được trích trong Định mức vật tư Công bố kèm theo công văn số 1784/BXD-VP của Bộ Xây Dựng)

Video Hướng dẫn cách và công thức tính trọng lượng 

thép tấm

 có thuyết minh Tiếng Việt

Cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm và ủng hộ Thép Đặc Biệt Quang Minh!

Xem thêm: 

Công thức tính trọng lượng thép tấm

ĐỪNG NGẦN NGẠI HÃY GỌI NGAY CHO CHÚNG TÔI – CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG PHỤC VỤ

HOẶC CLICK: 

ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ

 

HOẶC CLICK: 

ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ

CÔNG TY THÉP ĐẶC BIỆT QUANG MINH VIỆT NAM 
Tổng Đài: 0911.785.222
Hotline: 0911.785.222 (Mr Lân) – 0906.99.33.35 (Mr Trường) 

 

Trụ sở TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Lầu 6, 231 – 233 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành, Q.1, TP.HCM
Điện Thoại: (0251) 3685 338
Fax: (0251) 3685 339

Văn Phòng Hà Nội
Địa chỉ:  
Tầng 4 Tòa Nhà HUD3 Tower, Số 121 – 123 Tô Hiệu, P. Nguyễn Trãi, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội
Điện Thoại: (0251) 3685 338
Fax: (0251) 3685 339
Hotline: 096.113.3811 (Mr Trường) – Zalo096.113.3811
Email:  citisteel.vn

@gmail.com

 

Kho Xưởng Sản Xuất
Địa chỉ:  Tổ 5, KP. Thiên Bình, P. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai – Cạnh KCN Tam Phước Quốc Lộ 51
Điện Thoại: (0251) 3685 338
Fax: (0251) 3685 339
Hotline: 0911.966.366 (Mr Trần Lân) – Zalo: 0911.785.222
Email:  

sales.thepquangminh@gmail.com

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button