Kiến thức

SINH LÝ VI SINH VẬT : (Dinh dưỡng và biến dưỡng ở VSV (Nhu cầu dinh dưỡng…

Bạn đang xem: SINH LÝ VI SINH VẬT : (Dinh dưỡng và biến dưỡng ở VSV (Nhu cầu dinh dưỡng…

SINH LÝ VI SINH VẬT : (Dinh dưỡng và biến dưỡng ở VSV (Nhu cầu dinh dưỡng…

    • SINH LÝ VI SINH VẬT :
      • Dinh dưỡng và biến dưỡng ở VSV
        • Hô hấp và chuỗi truyền điện tử
          • Trong hô hấp, phản ứng thực hiện bằng chuỗi truyền điện tử
          • Pyruvate( Biến dưỡng chu trình Tricarbonxylic acid)
            • CO2
              • NAD
                • NADH
                  • Phục vụ biến dưỡng
          • Biến dưỡng glucose
        • Động lực proton và sự lưu trữ năng lượng từ chuỗi truyền điện tử
          • Lưu trữ năng lượng dài hạn
            • Polyhydroxybutyrate, polyhydroxyalkanoate
            • Polymer của glucose
              • Tinh bột
              • Glycogen
          • Phosphoryl hóa OXH -> Tạo ATP
          • Động lực proton
            • Trạng thái tích năng lượng của màng
        • Chất truyền điện tử( electron carier)
          • Bán phản ứng khử
            • Thêm điện tử vào chất nhận
          • Điện tử chuyển từ thế khử thấp -> thế khử cao
          • Bán phản ứng OXH
            • Lấy điện tử khỏi chất cho
        • Các phương pháp tạo năng lượng khác
          • Hô hấp kị khí
            • Dùng nitrate, sulfate, carbonate làm chất nhận điện tử cuối cùng
          • Không sử dụng hợp chất hữu cơ làm nguồn năng lượng
            • VSV quang năng sẽ thu năng lượng ánh sáng
            • Tạo động lực proton và tạo ATP
            • Hợp chất vô cơ khử bị OXH bởi VSV hóa năng
        • Phản ứng oxi hóa- khử(oxidation- reduction)
          • Sự OXH: lấy điện tử
          • Sự Khử: Thêm điện tử
          • Chuyển năng lượng của cơ chất cho tế bào
          • Liên quan proton H+, không nhất thiết có O2
        • Đồng hóa và sinh tổng hợp các đơn phân
          • Cần cung cấp năng lượng bởi ATP, động lực proton, khung carbon
          • Các phân tử đường
            • Vách tế bào
            • Polysaccharide
            • Nucleic acid
          • 20 amino acid
            • Chia làm 5 nhóm dựa vào tiền chất
            • Tạo thành tiền chất tương ứng
          • Base nitric
            • Purine: Sinh tổng hợp khi gắn khung đường
            • Pyrimidine: Sinh tổng hợp trước khi gắn khung đường
          • Acid béo
            • Thêm phân tử acetyl – CoA tạo thành mạch dài
            • Acid béo bão hòa( Tạo liên kết đôi)
              • Acid béo không bão hòa
        • Xúc tác và enzyme
          • Enzym: phân tử protein gắn vào tác chất hóa học ở trung tâm hoạt đông
            • Liên kết hydrogen
            • Tương tác kỵ nước
          • Cấu trúc không gian
            • Bổ sung
            • Cơ chất
            • Ba bù trừ
          • Enzym có vai trò xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa đến khi phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường
        • Năng lượng học tế bào
          • DeltaG=NLTD sản phẩm- NLTD tác chất
          • DeltaG<0: Quá trình Dị hóa
          • Năng lượng là khả năng tạo ra công
          • DeltaG>0: Quá trình Sinh tổng hợp
          • Tế bào thu năng lượng do phản ứng OXH trong quá trình dị hóa
        • Môi trường nuôi cấy
          • Môi trường xác định( defined medium)
          • Môi trường không xác định
            • Tryptone
            • Peptone
            • Cao thịt
          • Hỗn hợp
            • Thành phần phức tạp
              • Nhân tố tăng trưởng
            • Thành phần đơn giản
              • Hợp chất hóa học tinh khuyết
        • Nhu cầu dinh dưỡng của VSV
          • Sulfate – sulfur – cysteine và methionine
          • Nhóm đa lượng: C,H, O, N, P, S,K, Mg, Na, Ca, Fe
          • Phosphate – phospho – nucleic acid và phospholipid
          • Nitrogen – NH3 – protein và nucleic acid
          • Cần cung cấp hợp chất C hữu cơ
          • Nhóm vi lượng: Cr, Co, Cu, Mn, Mo, Ni, SE, W, V, Zn
        • Các dạng biến dưỡng ở VSV
          • VSV quang năng( phototroph)
          • VSV hóa năng( chemotroph)
        • Lên men: con đường Embden- Meyerhof( đường phân)
          • Dị dưỡng glucose trong lên men
          • Glucose( hoạt hóa cần ATP)
            • NAD
              • ATP( 2-4 phân tử từ 1 glucose)
                • Pyruvate( dẫn xuất biến dưỡng)
                  • NADH( Chất nhận điện tử)
                    • NAD( Chất nhận điện tử thời gian)
        • Hợp chất chứa năng lượng cao và sự lưu trữ năng lượng
          • Coenzyme( NAD, NADP) : chất mang điện tử trung gian
          • Phương thức biến dưỡng thu năng lượng
            • Hô hấp( respiration)
            • Lên men( fermentation)
          • Hợp chất hóa học chứa năng lượng phổ biến nhất : ATP
      • Kiểm soát tăng trưởng của VSV
        • Các chất kháng khuẩn dùng trong trị liệu
          • Chất đồng dạng nhân tố tăng trưởng
            • Dẫn xuất của nhân tố tăng trưởng VSV
            • Cạnh tranh , ngăn cản việc sử dụng nhân tố tăng trưởng VSV gây bệnh, làm chúng không tăng trưởng được
        • Kháng sinh
          • Nguồn gốc từ VSV
          • Ức chế tăng trưởng của các VSV khác
          • Mục tiêu tác dụng
            • Vách tế bào
            • Màng
            • Ribosome
          • Tính kháng kháng sinh
            • Tính không thấm của thuốc
            • Sự tổng hợp của một enzyme làm mất hoạt tính của kháng sinh
            • Sự không hiện diện mục tiêu tác dụng
        • Các phương pháp kiểm soát tăng trưởng
          • Khử trùng bằng chiếu xạ
            • Chiếu xạ điện từ
          • Khử trùng bằng phương pháp lọc
          • Khử trùng bằng nhiệt
            • Nồi hấp áp lực
            • Khử trùng Pasteur
          • Các phương pháp kiểm soát tăng trưởng
          • Hóa chất
      • Các phương thức biến dưỡng vật chất và năng lượng ở vi sinh vật
        • Sự tự dưỡng hay cố định CO2, chu trình Calvin
          • Khử C của CO2 đến trạng thái OXH của vật liệu trong tế bào
          • Tái sinh phân tử nhận
          • Gắn CO2 vào một phân tử nhận
        • Hóa năng vô cơ
          • Hóa năng vô cơ – Hỗn dưỡng( mixotroph)
          • Hầu hết, Hiếu khí
          • Hóa năng vô cơ – dị dưỡng
          • Trừ nhóm vi khuẩn OXH H2, cơ chế truyền điện tử ngược để tạo ra lực khử
          • Sử dụng chu trình Calvin để cố định CO2 khi tăng trưởng theo phương thức tự dưỡng
          • Một số dạng hóa năng vô cơ và nguồn năng lượng
            • Vi khuẩn hydrogen
            • Vi khuẩn lưu huỳnh
            • Vi khuẩn OXH sắt
            • Vi khuẩn OXH nitrogen
        • Quang tổng hợp
          • Không sinh oxi
            • Bacteriochlorophyll
              • Bacteriophaeophytin
                • quinone
                  • Cytochrome
                    • Bacteriochlorophyll
                      • Quay trở về trạng thái ban đầu
                  • Protein bị đẩy ra khỏi màng
            • Phosphoryl hóa vòng
            • Không tạo oxi phân tử
            • Ở vi khuẩn quang năng lục, tía
            • Tự dưỡng- Cố định CO2
          • Sinh oxi
            • Sản phẩm OXH cuối cùng là oxi
            • Trung tâm phản ứng
              • Chất mang điện tử
                • Khử chlorophyll hệ quang II
                  • Chuỗi truyền điện tử
                    • Ferredixin(Fd)
                      • NADP+
                      • 1 more item…
            • Phosphoryl hóa không vòng( non- cyclic phosphorylation)
            • Chất mang điện tử hệ quang I
              • Cytochorme hệ quang II
                • Chlorophyll hệ quang II
                  • ATP
                    • Hệ quang I tạo ra sự phosphoryl hóa vòng
            • Cần 2 loại chlorophyll khác nhau kết hợp các chất truyền điện tử tương ứng
        • Hô hấp kỵ khí( anaerobic respiration)
          • Phần lớn, nhóm VSV này là hóa năng dị dưỡng
          • VSV kỵ khí dùng năng lượng từ hydrogen -> hóa năng vô cơ
            • Vi khuẩn sinh methane
            • Vi khuẩn sinh acetate đồng hình
          • Chất nhận điện tử sau cùng là chất vô cơ không phải là oxi phân tử
        • Tổng hợp ATP trong quang hợp
          • Tạo động lực proton
          • Tổng hợp ATP nhờ enzyme ATPase gắn trong màng
          • Cơ chế quang phosphoryl hóa
          • Sự OXH sắc tố có thế khử khá thấp
        • Khia cạnh năng lượng và oxi hóa khử của sự lên men
          • Thải bỏ điện tử
          • VSV phải tổng hợp ATP bằng phosphoryl hóa cơ chất
          • Lưu trữ 1 phần năng lượng phóng thích
          • Hydrogenase + ferredoxin -> H2
        • Sắc tố và vai trò trong quang tổng hợp
          • Màng quang tổng hợp Prokaryote
            • Màng tế bào chất
          • Màng quang tổng hợp Eukaryote, thực vật
            • Diệp lạp thể( chloroplast)
          • Sắc tố giúp VSV hấp thu ánh sáng ở bước sóng khác nhau , tăng năng lượng hiệu quả cho quá trình quang tổng hợp
        • Sự cộng dưỡng( Syntrophy)
          • Tiêu thụ H2 theo cơ chế truyền hydrogen giữa 2 loài
        • Quang tổng hợp
          • Diệp lục tố chuyển NL ánh sáng thành NL hóa học
          • Hấp thụ quang tử ánh sáng bởi diệp lục tố Chlorophyll
        • Các biến dưỡng
          • Biến dưỡng các acid hữu cơ
          • Biến dưỡng lipid
          • Biến dưỡng polysaccharide
          • Biến dưỡng vật chất hữu cơ bởi VSV
          • Biến dưỡng hydrocacbon
          • Biến dưỡng nitrogen
        • Sự thu năng lượng và biến dưỡng C
          • Tự dưỡng
            • Nhận tất cả C cần thiết từ hợp chất vô cơ
          • Dị dưỡng
            • Dựa vào chất hữu cơ làm nguồn C
            • Phụ thuộc khả năng cố định CO2 của VSV tự dưỡng
          • Năng lượng được VSV thu nhận từ hợp chất hóa học
            • Hóa năng vô cơ
            • Ánh sáng
              • Quang dưỡng
              • Phototroph
              • Quang năng
            • Hóa năng hữu cơ
      • Tăng trưởng ở VSV
        • Chu kì tăng trưởng của quần thể VSV
          • Pha hàm mũ
            • Giai đoạn tăng trưởng
            • Tế bào phân đôi, số lượng tế bào tăng theo hàm mũ
            • Thời gian không thể duy trì dài vô hạn
          • Pha ổn định
            • Tạo chất biến dưỡng thứ cấp
          • Pha lag hay pha tiềm tàng
            • Tổng hợp enzyme, chất dinh dưỡng
            • Tăng trưởng
            • Thời gian rất dài
          • Pha chết hay pha suy tàn
            • Tự phân
            • giảm số lượng tế bào
        • Nuôi cấy liên tục
          • Tốc độ pha loãng( dilution rate)
          • Hệ ổn hóa
            • Nồng độ chất dinh dưỡng giới hạn và số lượng tế bào không đổi theo thời gian
          • Rút dịch nuôi cấy sao cho hệ thống có dung tích giữ nguyên không đổi
          • Thành phần tế bào thay đổi theo điều kiện môi trường trong pha tăng trưởng hàm mũ
          • Bổ sung môi trường mới liên tục
        • Đo đạc sự tăng trưởng
          • Đếm trực tiếp bằng kính hiển vi
          • Đếm số tế bào sống
            • Phương pháp đếm khuẩn lạc
            • Kỹ thuật hộp trải hay hộp đổ
            • Tế bào tách biệt nhau trên bề mặt môi trường rắn, mỗi tế bào có thể phân chia, tăng trưởng thành sinh khói
          • Xác định khối lượng sinh khối
            • Cân khối lượng sinh khối
            • Đo độ đục
        • Ảnh hưởng lên sự tăng trưởng của quần thể VSV
          • Chất dinh dưỡng
            • Chất dinh dưỡng cạn kiệt -> Quần thể vào pha ổn định
            • 1 mole ATP -> 9-10g sinh khối khô của tế bào
          • Yếu tố môi trường
            • Nhiệt độ, pH, nước và sự thông khí
            • Nhiệt độ tăng -> Phản ứng hóa học xảy ra nhanh hơn -> Tăng trưởng nhanh
            • Các đại phân tử protein, nucleic acid, lipid có tính mẫm cảm với nhiệt nên dễ bị biến tính và không hoạt động
            • Dựa vào khoảng nhiệt độ, VSV :
              • VSV ôn hòa( mesophile)
              • VSV ưa hàn( psychrophile)
              • VSV ưa nhiệt( thermophile)
              • VSV ưa nhiệt cực đoan( extreme thermophile)
            • pH thuận lợi: 5-9
            • Oxi phân tử là yếu tố quan trọng giới hạn sự tăng trưởng của VSV
        • Tăng trưởng ở quần thể VSV
          • Sinh khốii tăng
          • Tăng trưởng hàm mũ: N=No*2^(n)
          • Số lượng tế bào tăng
          • Thời gian thế hệ : t/n

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button