Kiến thức

Might là gì, Nghĩa của từ Might

Might

Nghe phát âm

Mục lục

  • 1 /mait/

  • 2 Thông dụng

    • 2.1 Thì quá khứ của may

    • 2.2 Danh từ

      • 2.2.1 Sức mạnh

  • 3 Các từ liên quan

    • 3.1 Từ đồng nghĩa

      • 3.1.1 noun

    • 3.2 Từ trái nghĩa

      • 3.2.1 noun

/mait/

Thông dụng

Thì quá khứ của may

Danh từ

Sức mạnh

by

might

bằng sức mạnh, bằng vũ lực

with

all

one’s

might;

with

might

and

main

với tất cả sức mạnh, dốc hết sức
might

is

right

lẽ phải thuộc về kẻ mạnh

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun

adequacy

,

arm

,

authority

,

capability

,

capacity

,

clout

,

command

,

competence

,

control

,

domination

,

efficacy

,

efficiency

,

energy

,

force

,

forcefulness

,

forcibleness

,

get-up-and-go

,

jurisdiction

,

lustiness

,

mastery

,

moxie

* ,

muscle

* ,

potency

,

powerfulness

,

prowess

,

puissance

,

punch

,

qualification

,

qualifiedness

,

sinew

* ,

steam

,

strength

,

strenuousness

,

strong arm

,

sway

,

valor

,

vigor

,

vigorousness

,

competency

,

faculty

,

dominion

,

power

,

prerogative

,

sovereignty

,

brawn

,

muscle

,

potence

,

sinew

,

thew

,

animation

,

sprightliness

,

ability

,

drawn

,

may

,

resources

,

supremacy

Từ trái nghĩa

noun

inability

,

powerlessness

,

weakness

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Bạn đang xem: Might là gì, Nghĩa của từ Might

    Pigs might fly

    Thành Ngữ:, pigs might fly, chuyện khó tin nổi
  • To run the risk of doing sth

    to do something although something bad might happen because of it, liều làm zề,
  • / ´pauəfulnis
  • Competency

    năng lực, khả năng, trí thông minh và kiến thức, Từ đồng nghĩa: noun, capability , capacity , competence , faculty , might , authority , mandate , right
  • Thành Ngữ:, he might pass in the crowd, anh ta
  • Might

    , Từ đồng nghĩa: noun, Từ trái nghĩa: noun, by might, bằng sức mạnh, bằng…
  • đạt, cách diễn đạt, Từ đồng nghĩa: noun, a different wording might make the meaning clearer, một cách diễn…
  • Whereby

    , nhờ đó, bởi đó, whereby shall we know him ?, bằng cách nào mà chúng ta sẽ biết được nó?, he devised a plan whereby they might escape, hắn…

Thuộc thể loại

Thông dụng

,

Từ điển đồng nghĩa tiếng anh

,

August 13,2015

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button