Kiến thức

Spite là gì, Nghĩa của từ Spite

Spite

Nghe phát âm

Mục lục

  • 1 /spait/

  • 2 Thông dụng

    • 2.1 Danh từ

      • 2.1.1 Sự giận, sự không bằng lòng

      • 2.1.2 Sự thù oán, sự thù hận; mối hận thù; sự ác ý

    • 2.2 Ngoại động từ

      • 2.2.1 Làm khó chịu, làm phiền, chọc tức, xúc phạm (ai) vì ác ý

  • 3 Các từ liên quan

    • 3.1 Từ đồng nghĩa

      • 3.1.1 noun

      • 3.1.2 verb

    • 3.2 Từ trái nghĩa

      • 3.2.1 noun

      • 3.2.2 verb

/spait/

Thông dụng

Danh từ

Sự giận, sự không bằng lòng

to

have

a

spite

against

someone

giận ai
Sự thù oán, sự thù hận; mối hận thù; sự ác ý

to

do

something

from

(

in

,

out

of

)

pure

spite

làm việc gì hoàn toàn vì thù hằn

in

spite

of

mặc dù; bất chấp; không đếm xỉa tới; không bị ngăn trở

Ngoại động từ

Làm khó chịu, làm phiền, chọc tức, xúc phạm (ai) vì ác ý

he

did

it

to

spite

me

hắn làm như thế để trêu tức tôi

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun

animosity

,

antipathy

,

bad blood

* ,

contempt

,

despite

,

enmity

,

gall

,

grudge

,

harsh feeling

,

hate

,

hatred

,

ill will

,

malevolence

,

malice

,

maliciousness

,

malignity

,

peeve

,

pique

,

rancor

,

resentment

,

revenge

,

spitefulness

,

spleen

,

umbrage

,

vengeance

,

vengefulness

,

venom

,

vindictiveness

,

despitefulness

,

malignancy

,

meanness

,

nastiness

,

poisonousness

,

venomousness

,

viciousness

verb

annoy

,

begrudge

,

beset

,

crab

,

cramp style

,

discomfit

,

gall

,

get even

* ,

grudge

,

hang up

* ,

harass

,

harm

,

injure

,

louse up

,

needle

,

nettle

,

persecute

,

pique

,

provoke

,

put out

* ,

upset the apple cart

,

vex

,

animosity

,

contempt

,

dislike

,

enmity

,

envy

,

hatred

,

hostility

,

humiliate

,

hurt

,

malevolence

,

malice

,

malignity

,

offend

,

rancor

,

resentment

,

revenge

,

vengeance

,

venom

Từ trái nghĩa

noun

liking

,

love

,

loving

verb

forgive

,

help

,

love

,

please

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Bạn đang xem: Spite là gì, Nghĩa của từ Spite

    Vengefulness

    / ´vendʒfulnis /, Từ đồng nghĩa: noun, revenge , spite , spitefulness
  • To cut off one’s nose to spite one’s face

    Thành Ngữ:, to cut off one’s nose to spite one’s face, ( nose)
  • Idioms: to do sth out of spite, làm việc gì do ác ý
  • In spite of

    Thành Ngữ:, in spite of, mặc dù; bất chấp; không đếm xỉa tới; không bị ngăn trở
  • Vindictiveness

    / vin´diktivnis /, danh từ, tính chất không khoan dung, tính chất hận thù, Từ đồng nghĩa: noun, revenge , spite , spitefulness , vengefulness
  • /, Từ đồng nghĩa: noun, despitefulness , ill will , malice , maliciousness , malignancy , malignity , meanness , nastiness , spite , spitefulness , venomousness , viciousness
  • Malignancy

    ´lignənsi /, như malignance, Từ đồng nghĩa: noun, despitefulness , ill will , malice , maliciousness , malignity , meanness , nastiness , poisonousness , spite , spitefulness , venomousness , viciousness,…
  • Xem thêm: Ứng dụng của hệ thức Vi-ét trong giải toán

    To have a spite against sb

    Idioms: to have a spite against sb, oán hận người nào, có ác cảm với người nào
  • Despitefulness

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Từ đồng nghĩa
  • Maliciousness

    / mə´liʃəsnis /, danh từ, tính hiểm độc, ác tâm, Từ đồng

Thuộc thể loại

Tham khảo chung

,

Thông dụng

,

Từ điển oxford

,

Từ điển đồng nghĩa tiếng anh

,

August 14,2015

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button