Kiến thức

Điểm chuẩn các trường Đại Học, Cao đẳng Miền Trung 2020-Trường Cao đẳng Công Nghệ Y Dược Việt Nam

Điểm chuẩn các trường Đại Học, Cao đẳng Miền Trung 2020

0

490

Facebook

Twitter

Google+

Pinterest

WhatsApp

  • 2 Điểm chuẩn năm 2020 Đại học Đà Nẵng

  • 3 Đại học Huế

  • 4 Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân

  • 5 Trường ĐH Đông Á

  • 6 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Đà Lạt

  • 7 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Hà Tĩnh

  • 8 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Khánh Hòa

  • 9 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

  • 10 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Kinh tế Nghệ An

  • 11 Trường ĐH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng

  • 12 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Nha Trang

  • 13 Trường ĐH Phạm Văn Đồng

  • 14 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Phan Châu Trinh

  • 15 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Phú Yên

  • 16 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Quang Trung

  • 17 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Quy Nhơn

Các trường ĐH Khác (Xếp theo thứ tự ABC)

  • Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 Dược 7720201 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
21
2 Điều dưỡng 7720301 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B08: Toán, Sinh, Anh​
D90: Toán, KHTN, Anh
19
3 Dinh dưỡng 7720401 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
B08: Toán, Sinh, Anh​
D90: Toán, KHTN, Anh
15
4 Giáo dục Mầm non 7140201 C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
M01: Văn, NK1, NK2
M06: Văn, Toán, NK
18.5
5 Giáo dục Tiểu học 7140202 C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
M01: Văn, NK1, NK2
M06: Văn, Toán, NK
18.5
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01: Văn, Toán, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
D96: Toán, KHXH, Anh
14
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D04: Văn, Toán, T.Trung
14
8 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D06: Văn, Toán, T.Nhật
14
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01: Toán, Lý, Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
14
10 Tâm lý học 7310401 A16: Toán, KHTN, Văn
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
14.5
11 Quản trị DV du lịch và lữ hành 7810103 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Toán, Văn, KHXH
D01: Toán, Văn, Anh
14
12 Quản trị Khách sạn 7810201 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Toán, Văn, KHXH
D01: Toán, Văn, Anh
14
13 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810201DA A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Toán, Văn, KHXH
D01: Toán, Văn, Anh
14
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00: Toán, Lý, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
14
15 Marketing 7340115 A00: Toán, Lý, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
14
16 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00: Toán, Lý, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
14
17 Kế toán 7340301 A00: Toán, Lý, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
14
18 Quản trị nhân lực 7340404 C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh
14
19 Quản trị văn phòng 7340406 C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh
14
20 Luật 7380101 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
14
21 Luật kinh tế 7380107 A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Văn, Toán, Anh
14
22 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 7480112 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
22
23 Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
14
24 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
14
25 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
14
26 CNKT điều khiển và tự động hóa 7510303 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
15
27 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
14
28 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D01: Văn, Toán, Anh
B08: Toán, Sinh, Anh
14
29 Nông nghiệp công nghệ cao 7620101 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D01: Văn, Toán, Anh
B08: Toán, Sinh, Anh
14

 

  • Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Đà Lạt

Trường Đại học Đà Lạt thông báo mức Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy bằng phương thức sử dụng kết quả thi THPT năm 2020 như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn ĐKXT Điểm chuẩn trúng tuyển
1 7140209 Sư phạm Toán học 15 A00, A01, D07, D90 18.5
2 7140210 Sư phạm Tin học 10 A00, A01, D07, D90 24
3 7140211 Sư phạm Vật lý 10 A00, A01, A12, D90 21
4 7140212 Sư phạm Hóa học 10 A00, B00, D07, D90 18.5
5 7140213 Sư phạm Sinh học 10 A00, B00, B08, D90 22
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 10 C00, C20, D14, D15 18.5
7 7140218 Sư phạm Lịch sử 10 C00, C19, C20, D14 18.5
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25 D01, D72, D96 18.5
9 7140202 Giáo dục Tiểu học 35 A16, C14, C15, D01 19.5
10 7460101 Toán học 20 A00, A01, D07, D90 15
11 7480201 Công nghệ thông tin 90 A00, A01, D07, D90 15
12 7440102 Vật lý học 15 A00, A01, A12, D90 15
13 7510302 CK. ĐT- Viễn thông 35 A00, A01, A12, D90 15
14 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 20 A00, A01, D01, D90 15
15 7440112 Hóa học 15 A00, B00, D07, D90 15
16 7420101 Sinh học 15 A00, B00, B08, D90 15
17 7420201 Công nghệ sinh học 100 A00, B00, B08, D90 15
18 7440301 Khoa học môi trường 15 A00, B00, B08, D90 15
19 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 40 A00, B00, B08, D90 15
20 7620109 Nông học 40 B00, D07, B08, D90 15
21 7340101 Quản trị kinh doanh 150 A00, A01, D01, D96 17
22 7340301 Kế toán 80 A00, A01, D01, D96 16
23 7380101 Luật 150 A00, C00, C20, D01 17
24 7229040 Văn hóa học 10 C00, C20, D14, D15 15
25 7229030 Văn học 20 C00, C20, D14, D15 15
26 7310630 Việt Nam học 10 C00, C20, D14, D15 15
27 7229010 Lịch sử 10 C00, C19, C20, D14 15
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 125 C00, C20, D01, D78 17.5
29 7760101 Công tác xã hội 25 C00, C14, C20, D78 15
30 7310301 Xã hội học 10 C00, C14, C20, D78 15
31 7310608 Đông phương học 150 C00, D01, D78, D96 16
32 7310601 Quốc tế học 10 C00, C20, D01, D78 15
33 7220201 Ngôn ngữ Anh 125 D01, D72, D96 16

Thí sinh lưu ý:

  1. Mức Điểm chuẩn như trên là tổng điểm 3 môn trong Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.
  2. Tra cứu kết quả trúng tuyển tại website: www.dlu.edu.vn; mục Tuyển sinh 2020.

  • Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Kinh tế Nghệ An

  • Trường ĐH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng

[pdf-embedder url=”https://yduocdanang.com/wp-content/uploads/2020/10/Diem-chuan-trung-tuyen-dot-1-nam-2020.pdf” title=”Diem chuan trung tuyen dot 1 nam 2020″]

  • Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Nha Trang

TT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn tiếng Anh Điểm chuẩn cho tất cả tổ hợp xét tuyển
I Chương trình tiên tiến – chất lượng cao    
1 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 6.0 21.0
2 7810201PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 6.0 22.0
3 7340301PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 5.0 21.0
4 7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 5.0 18.0
II Chương trình chuẩn    
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh – Trung) 6.0 23.5
2 7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) 21.5
3 7340201 Tài chính – ngân hàng 20.5
4 7620304 Khai thác thuỷ sản 15.0
5 7620305 Quản lý thuỷ sản 16.0
6 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) 15.0
7 7420201 Công nghệ sinh học 15.0
8 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.0
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.5
10 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.0
11 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.0
12 7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) 15.0
13 7520130 Kỹ thuật ô tô 20.0
14 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 15.0
15 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 15.5
16 7840106 Khoa học hàng hải 15.0
17 7540101 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) 16.5
18 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 15.0
19 7520301 Kỹ thuật hoá học 15.0
20 7510301 Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện, điện tử) 16.0
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 16.0
22 7480201 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) 4.0 19.0
23 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 17.0
24 7810201 Quản trị khách sạn 5.0 22.0
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 5.0 21.0
26 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) 18.0
27 7340101 Quản trị kinh doanh 4.0 21.5
28 7340115 Marketing 21.0
29 7340121 Kinh doanh thương mại 4.0 21.0
30 7310101 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) 17.0
31 7310105 Kinh tế phát triển 19.0
32 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) 19.0
  • Trường ĐH Phạm Văn Đồng

[pdf-embedder url=”https://yduocdanang.com/wp-content/uploads/2020/10/tb_diem_trungtuyen_dot1.pdf”]

rường ĐH Phan Châu Trinh (Mã trường: DPC) thông báo điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020. Điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

TT Mã ngành Ngành học Điểm trúng tuyển Tổ hợp môn xét tuyển
1 7720101 Y Khoa (Bác sĩ đa khoa) 22 A00; B00; D90; D08
2 7720501 Răng – Hàm – Mặt 22 A00; B00; D90; A16
3 7720301 Điều dưỡng 19 A00; B00; B03; C02
4 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 A00; B00; D07; D08
5 7340101 QTKD (QT bệnh viện) 15 A00; C01; C02; D01
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 15 A01; D01; D14; D15
  • Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Phú Yên

  • Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Quang Trung

  • Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Quy Nhơn

STT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển
1 7140114 Quản lý giáo dục 15
2 7140205 Giáo dục Chính trị 18,5
3 7140213 Sư phạm Sinh học 18,5
4 7140206 Giáo dục Thể chất 18,5
5 7140201 Giáo dục mầm non 18,5
6 7140202 Giáo dục Tiểu học 19,5
7 7140219 Sư phạm Địa lý 18,5
8 7140212 Sư phạm Hóa học 18,5
9 7140218 Sư phạm Lịch sử 18,5
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 18,5
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 18,5
12 7140210 Sư phạm Tin học 18,5
13 7140209 Sư phạm Toán học 18,5
14 7140211 Sư phạm Vật lý 18,5
15 7340301 Kế toán 15
16 7340302 Kiểm toán 15
17 7380101 Luật 15
18 7340101 Quản trị kinh doanh 15
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15
20 7440112 Hóa học 15
21 7420203 Sinh học ứng dụng 15
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 15
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
24 7480201 Công nghệ thông tin 15
25 7520201 Kỹ thuật điện 15
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 15
27 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15
28 7620109 Nông học 15
29 7460201 Thống kê 15
30 7460112 Toán ứng dụng 15
31 7760101 Công tác xã hội 15
32 7310608 Đông phương học 15
33 7310101 Kinh tế 15
34 7220201 Ngôn ngữ Anh 15
35 7850103 Quản lý đất đai 15
36 7310205 Quản lý nhà nước 15
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 15
39 7810201 Quản trị khách sạn 15
40 7310403 Tâm lý học giáo dục 15
41 7229030 Văn học 15
42 7310630 Việt Nam học 15
43 7540101 Công nghệ thực phẩm 15
44 7440122 Khoa học vật liệu 15
45 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
46 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15

Chú ý:

– Điểm trúng tuyển áp dụng chung cho tất cả các tổ hợp xét tuyển của ngành.

– Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực được cộng trước khi xét tuyển.

– Ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh: nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh; Ngành GDTC: nhân hệ số 2 môn Năng khiếu. Các ngành có nhân hệ số điểm được quy về thang điểm 30 khi xét tuyển.

– Ngành Giáo dục mầm non: thí sinh trúng tuyển phải có tổng điểm thi 2 môn văn hóa + (điểm ưu tiên đối tượng, khu vực)x2/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) tối thiểu bằng 12,33.

– Ngành Giáo dục thể chất: thí sinh trúng tuyển phải có tổng điểm thi 2 môn văn hóa + (điểm ưu tiên đối tượng, khu vực)x2/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) tối thiểu bằng 11,67.

 

Mục lục

  • 1 Điểm chuẩn năm 2020 Đại học Đà Nẵng

  • 2 Đại học Huế

  • 3 Bài viết liên quan

  • 4 Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân

  • 5 Trường ĐH Đông Á

  • 6 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Đà Lạt

  • 7 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Hà Tĩnh

  • 8 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Khánh Hòa

  • 9 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

  • 10 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Kinh tế Nghệ An

  • 11 Trường ĐH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng

  • 12 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Nha Trang

  • 13 Trường ĐH Phạm Văn Đồng

  • 14 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Phan Châu Trinh

  • 15 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Phú Yên

  • 16 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Quang Trung

  • 17 Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Quy Nhơn

Trường Cao đẳng Công Nghệ Y Dược Việt Nam

Thí sinh đăng ký học theo 3 hình thức sau:

  • Cách 1: Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại Website:

    Đăng ký trực tuyến

  • Cách 2: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh Trường Cao đẳng Công Nghệ Y Dược Việt Nam tại địa chỉ:
  • Đà Nẵng: 116 Nguyễn Huy Tưởng, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng.
  • Hà Nội: 40 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
  • Gia Lai: Thôn 6 xã Trà Đa, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai.
  • Cách 3: Gọi điện đăng ký trực tiếp qua số hotline 089.64.64.666 – 0348.884.882

Facebook

Twitter

Google+

Pinterest

WhatsApp

Previous article

Đại học Huế công bố điểm trúng tuyển đợt 1 xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Next article

Các trường cao đẳng có đào tạo ngành Điều dưỡng năm 2021

admin

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button