Kiến thức

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư Phạm Kỹ thuật TP.HCM

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư Phạm Kỹ thuật TP.HCM

Cập nhật: 18/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư Phạm Kỹ thuật TP.HCM

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào

Trường Đại học Sư Phạm Kỹ thuật TP.HCM

như sau:

Bạn đang xem: Điểm chuẩn Trường Đại học Sư Phạm Kỹ thuật TP.HCM

Hệ đào tạo đại trà

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Sư phạm tiếng Anh

20.93

23,04

25,5

Thiết kế đồ họa

20.4

21

23,75

Thiết kế thời trang

18.6

18,44

22

Ngôn ngữ Anh

20.5

22,3

24

Kinh doanh quốc tế

21,6

25

Thương mại điện tử

20.4

22,4

25,4

Kế toán

19.3

21,1

24,25

Công nghệ kỹ thuật máy tính

20.6

22,9

25,75

Công nghệ thông tin

21.8

23.9

26,5

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

20.65

22,8

25,4

Kỹ thuật dữ liệu

19.1

22,2

24,75

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

19.4

21,3

23,75

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

19,2

22,75

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

21.1

22,9

25,25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

21.4

23,1

26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

21.6

23,7

26,5

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

19.4

21,5

24,25

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

19.65

21,7

24,8

Năng lượng tái tạo

18.85

21

23,5

Robot và trí tuệ nhân tạo

25,2

27

Công nghệ chế tạo máy

20.5

21,9

25

Công nghệ kỹ thuật hóa học

21.0

22,4

25,5

Công nghệ vật liệu

17.8

18,55

21,5

Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoá

21.25

23,5

26

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18.35

19

21,5

Quản lý Công nghiệp

20.4

22,2

25,3

Kỹ thuật Công nghiệp

19.1

19,8

23,5

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

21.5

23,3

26,3

Công nghệ kỹ thuật in

18.6

20,3

23,5

Kỹ thuật Y sinh

(Điện tử Y sinh)

19.0

20,75

24

Công nghệ Thực phẩm

20.85

22,2

25,25

Công nghệ vật liệu dệt may

18

Công nghệ may

20.2

21,1

24

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

18,5

22

Công nghệ chế biến lâm sản

(Chế biến gỗ)

17.0

 

Kiến trúc

18.6

20,33

22,25

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16.35

18,4

22

Quản lý xây dựng

17.7

20,3

23,5

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

19.2

21,4

24,25

Kỹ thuật nữ công

16.7

18

Hệ thống nhúng và IoT

 

 

25

Kiến trúc nội thất

 

 

21,25

 Hệ đào tạo chất lượng cao

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kế toán

17.7

19

21,5

Công nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)

18.9

21,2

23,75

Công nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)

18.1

20,35

22,5

Công nghệ thông tin (Tiếng Anh)

20.2

21,8

24,75

Công nghệ thông tin (Tiếng Việt)

20.2

22,3

25,25

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Tiếng Anh)

16.9

17,8

20

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Tiếng Việt)

17.4

18,6

21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Tiếng Anh)

18.7

20,5

21,25

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Tiếng Việt)

19.5

21,4

23,75

Công nghệ chế tạo máy (Tiếng Việt)

19.0

20,7

23,25

Công nghệ chế tạo máy (Việt – Nhật)

 

 

21

Công nghệ chế tạo máy (Tiếng Anh)

18.2

19,5

21

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Anh)

19.4

21

22

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Việt)

19.9

21,7

24,25

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Việt)

20.8

22,7

25,25

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Anh)

20.2

21,8

24,25

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Việt)

18.3

19,7

22

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)

17.6

18,05

20

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử (Tiếng Anh)

18.9

19,3

21

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử (Tiếng Việt)

19.4

21

23,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Tiếng Việt)

19.9

19,5

22

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Việt – Nhật)

 

 

21

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Tiếng Anh)

17.65

18,4

20

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tiếng Việt)

20.4

22,2

25

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tiếng Anh)

19.9

21,5

23

Quản lý Công nghiệp (Tiếng Việt)

18.95

20,2

23,5

Quản lý Công nghiệp (Tiếng Anh)

 

18,5

21,25

Công nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)

17.0

18,2

20

Công nghệ kỹ thuật (Tiếng Việt)

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)

16.0

17

19,5

Công nghệ Thực phẩm (Tiếng Anh)

18.45

18,45

21

Công nghệ Thực phẩm (Tiếng Việt)

19.2

20

23,25

Công nghệ may (Tiếng Việt)

17.9

18,2

21

Thiết kế thời trang

 –

– 

22

Hệ liên kết quốc tế 

Tên ngành

Năm 2020

Quản trị kinh doanh (Kettering – Mỹ)

16

Quản trị kinh doanh (Northampton – Anh)

16

Quản trị kinh doanh (Sunderland – Anh)

16

Quản trị Marketing (Northampton – Anh)

16

Tài chính – Ngân hàng (Sunderland – Anh)

16

Logistics và tài chính thương mại (Northampton – Anh)

16

Kế toán quốc tế (Northampton – Anh)

16

Kế toán và quản trị tài chính (Sunderland – Anh)

16

Kỹ thuật máy tính (Kettering – Mỹ)

16

Công nghệ thông tin (Tongmyong – Hàn Quốc)

16

Kỹ thuật cơ khí (Kettering – Mỹ)

16

Kỹ thuật cơ khí (Tongmyong – Hàn Quốc)

16

Kỹ thuật cơ điện tử (Middlesex – Anh)

16

Kỹ thuật cơ điện tử (Tongmyong – Hàn Quốc)

16

Kỹ thuật chế tạo máy và công nghiệp (Kettering – Mỹ)

16

Kỹ thuật điện – điện tử (Kettering – Mỹ)

16

Kỹ thuật điện – điện tử (Sunderland – Anh)

16

Kỹ thuật điện – điện tử (Tongmyong – Hàn Quốc)

16

Xây dựng (Tongmyong – Hàn Quốc)

16

Quản lý nhà hàng và khách sạn (Northampton – Anh)

16

Tìm hiểu các trường

ĐH khu vực Miền Nam

để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button