Kiến thức

SUM-Trình chỉnh sửa Tài liệu Trợ giúp

SUM

Trả về tổng của một chuỗi các số và/hoặc ô.

Bạn đang xem: SUM-Trình chỉnh sửa Tài liệu Trợ giúp

Xem thêm: Sắt(II) hydroxit – Wikipedia tiếng Việt

Sử dụng mẫu

SUM(A2:A100)

SUM(1;2;3;4;5)

SUM(1;2;A2:A50)

Cú pháp

SUM(giá_trị1, [giá_trị2, ...])

  • giá_trị1 – Số hoặc dải ô đầu tiên cần thêm.

  • giá_trị2, ... [ TÙY CHỌN ] – Số hoặc dải ô bổ sung cần thêm vào giá_trị1.

Xem thêm: Cách Chọn Tiết Diện Dây Dẫn 3 Pha theo công suất

Lưu ý

  • Nếu chỉ cung cấp một số duy nhất cho giá_trị1, thì hàm SUM sẽ trả về giá_trị1.

  • Mặc dù hàm SUM được quy định bao gồm tối đa 30 đối số, Google Trang tính vẫn hỗ trợ số lượng đối số tùy ý cho hàm này.

Xem thêm: Công thức tính trọng lượng riêng-Cách tính trọng lượng riêng-Bài tập minh họa

Xem thêm

SUMSQ

: Trả về tổng các bình phương của một chuỗi các số và/hoặc ô.

SUMIF

: Trả về tổng các giá trị có điều kiện trên một dải ô.

SERIESSUM

: Tham số đã cho x, n, m và a, trả về tổng của một chuỗi lũy thừa a1xn + a2x(n+m) + … + aix(n+(i-1)m), trong đó i là số lượng phần tử trong dải ô `a`.

QUOTIENT

: Trả về một số chia cho một số khác, không lấy số dư.

PRODUCT

: Trả về kết quả khi nhân một chuỗi các số cùng với nhau.

MULTIPLY

: Trả về tích của hai số. Tương đương với toán tử `*`.

MINUS

: Trả về hiệu của hai số. Tương đương với toán tử `-`.

DIVIDE

: Trả về một số bị chia cho một số khác. Tương đương với toán tử `/`.

ADD

: Trả về tổng của hai số. Tương đương với toán tử `+`.

Ví dụ

Tạo bản sao

Thông tin này có hữu ích không?
Chúng tôi có thể cải thiện trang này bằng cách nào?

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button