Kiến thức

COUNTA-Trình chỉnh sửa Tài liệu Trợ giúp

COUNTA

Trả về số lượng giá trị trong tập dữ liệu.

Trả về số lượng giá trị trong tập dữ liệu.

Bạn đang xem: COUNTA-Trình chỉnh sửa Tài liệu Trợ giúp

Sử dụng mẫu

COUNTA(A2:A100;B2:B100;4;26)

COUNTA(1;2;3;4;5;C6:C20)

Xem thêm: Nhóm ngành đào tạo LUẬT-Thông tin tuyển sinh

Cú pháp

COUNTA(giá_trị_1; [giá_trị_2; ...])

  • giá_trị1 – Giá trị hoặc dải ô đầu tiên cần xem xét khi đếm.

  • giá_trị2; ... [TÙY CHỌN] – Giá trị hoặc dải ô bổ sung cần xem xét khi đếm.

Xem thêm: Giải Vật Lý 8 bài 4 SBT: Biểu diễn lực-Giải Vật Lý 8 bài 4-VnDoc.com

Lưu ý

  • Mặc dù hàm COUNTA được quy định bao gồm tối đa 30 đối số, Google Trang tính vẫn hỗ trợ số lượng đối số tùy ý cho hàm này.

  • Hàm COUNTA đếm tất cả các giá trị trong tập dữ liệu, bao gồm cả các giá trị xuất hiện nhiều lần và các giá trị văn bản (bao gồm các chuỗi có độ dài bằng không và khoảng trắng). Để đếm các giá trị duy nhất, hãy sử dụng hàm COUNTUNIQUE. Để chỉ đếm các giá trị số, hãy sử dụng hàm COUNT.

Xem thêm: Ngành Quản trị kinh doanh học trường nào ở Hà Nội

Xem thêm

MODE

: Trả về giá trị thường xuyên xảy ra nhất trong một tập dữ liệu.

DCOUNTA

: Đếm các giá trị, bao gồm cả văn bản, được chọn từ một mảng hoặc dải ô giống bảng cơ sở dữ liệu bằng cách dùng một truy vấn giống SQL.

DCOUNT

: Đếm các giá trị số được chọn từ một mảng hoặc dải ô giống bảng cơ sở dữ liệu bằng cách dùng một truy vấn giống SQL.

COUNTUNIQUE

: Đếm số giá trị duy nhất trong một danh sách các giá trị và dải ô đã chỉ định.

COUNTIF

: Trả về một số đếm có điều kiện trên một dải ô.

COUNTBLANK

: Trả về số ô trống trong một dải ô đã cho.

COUNT

:

Trả về số lượng giá trị số trong một tập dữ liệu.

Trả về số lượng giá trị số trong tập dữ liệu.

Ví dụ

Thông tin này có hữu ích không?
Chúng tôi có thể cải thiện trang này bằng cách nào?

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button