Kiến thức

Gốc Axit Là Gì-Cách Đọc Tên Các Gốc Axit-Công Ty Hóa Chất Hanimex

Bạn đang xem: Gốc Axit Là Gì-Cách Đọc Tên Các Gốc Axit-Công Ty Hóa Chất Hanimex

Gốc Axit Là Gì – Cách Đọc Tên Các Gốc Axit

admin

February 5, 2020

Tin Tức

Comments Off on Gốc Axit Là Gì – Cách Đọc Tên Các Gốc Axit 9,821 Views

Gốc axit là gì

Gốc axit là phần còn lại của phân tử axit sau khi tách riêng nguyên tử hidro trong phân tử axit.

Ví dụ:

Axit: HBr – Gốc axit: Br

Axit: H2S – Gốc axit: S

Axit: HNO3 – Gốc axit: NO3

Axit: H2SO4 – Gốc axit: SO4

Axit: H2SO3 – Gốc axit: SO3

Axit: H3PO4 – Gốc axit: PO4

Axit: H2CO3 – Gốc axit: CO3

Các gốc axit thường gặp & hướng dẫn đọc tên các gốc axit

STT

CTHH

Tên gọi

Kl (đvC)

CTHH

Tên gọi

Hóa trị

Kl (đvC)

1

HCl Axit clohidric 36.5 -Cl Clorua

I

35.5

2

HBr Axit bromhidric 81 -Br Bromua

I

80

3

HF Axit flohidric   -F Florua

I

 

4

HI Axit iothidric 128 -I Iotdua

I

127

5

HNO3 Axit nitric   -NO3 Nitrat

I

62

6

HNO2 Axit nitrit   -NO2 Nitrit

I

46

7

H2CO3 Axit cacbonic   =CO3 Cacbonat

II

60

8

H2SO4 Axit sufuric   =SO4 Sunfat

II

96

9

H2SO3 Axit sunfuro   =SO3 Sunfit

II

80

10

H3PO4 Axit photphoric   PO4 Photphat

III

95

11

H3PO3 Axit photphoro   PO3 Photphit

III

79

12

      =HPO4 Hidro photphat

II

96

13

      -H2PO4 Di hidro photphat

I

97

14

      -HSO4 Hidro sunphat

I

97

15

      -HSO3 Hidro sunphit

I

81

16

      -HCO3 Hidro cacbonat

I

61

17

H2S Axit hidro sunfua   =S Sunfua

II

32

18

H2SiO3 Axit silicric   =SiO3 Silicat

II

 

19

       =HPO3        Hidro photphit

II

 

20

      -H2PO3 Di hidro photphit

I

 

Gốc axit nào làm mềm nước cứng

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm kết tủa các ion Ca2+ và Mg2+ trong dung dịch.

Trong các anion trên, chỉ có PO4 3- là có thể làm kết tủa được

Những gốc axit mạnh

Các gốc axit mạnh là của các axit mạnh, gốc axit mạnh: (HSO4)-, (SO4)2-, (NO3)-, Cl-,…

 

 

 

 

Tag: tế bào huons ascorbic vitamin c inj ampoules bảng hóa trị gọi hữu cơ báo giá nhũ tương 60 cách nhận biết danh sách chất dùng chuẩn độ bazo dụ về este một số in english glucozo tạo chứa 5 8 học j kim loại tác dụng với khối lượng khái niệm kể không tính oxi cl phải muối a khác nhau ở lớp giảm phenol m = + nhựa đường oh phổ biến rcoo r amin trieste glixerol đồng thời 3 2 sio3 x béo bởi stearic tất cả 12 thế đổ vào cây wikipedia wiki định nghĩa 1 10 14 11 bao nhiêu c17h35cooh c17h33cooh chúa 7 9 thứ tự hcl alo2 tiếng anh al2o3 lưu huỳnh n2o5 cooh hs hso4 hco3 nhất đây n2o3 ứng

2020-02-05

admin

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button