Kiến thức

Học phí Đại học Ngoại ngữ-Tin học TP.HCM (HUFLIT) năm 2021

Học phí

Đại học HUFLIT Học phí 2021

Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh (HUFLIT) được thành lập năm 1994, là cơ sở giáo dục  ĐH tư thục. Qua hơn 25 năm xây dựng và phát triển, HUFLIT được xã hội đánh giá cao về chất lượng đào tạo.

Mục lục

Bạn đang xem: Học phí Đại học Ngoại ngữ-Tin học TP.HCM (HUFLIT) năm 2021

Mức học phí HUFLIT năm 2018 – 2019, 2019- 2020 và 2020 – 2021

Căn theo số tín chỉ tùy ngành, học phí tính theo năm học 2018-2019 tầm khoảng từ 31 – 32 triệu đồng; 2019-2020 tầm khoảng từ 33 – 35 triệu đồng; Học phí Huflit 2020-2021 tầm khoảng từ 36 – 38 triệu đồng. Cụ thể mức học phí cho từng tín chỉ như sau:

Học phí 1 tín chỉ Lý thuyết Học phí 1 tín chỉ Thực Hành
2020-2021 900.000 đ/ 1 tín chỉ 1.350.000 đ/ 1 tín chỉ
2019-2020 800.000 đ/ 1 tín chỉ; 1.200.000 đ/ 1 tín chỉ
2018-2019 770.000 đ/ 1 tín chỉ 1.155.000 đ/ 1 tín chỉ
Bảng tham khả Huflit từ năm 2018 đến 2020

Xem thêm về

Tín chỉ Đại học là gì

Xem thêm: Giải Bài Tập Hóa Học 10-Bài 19: Luyện tập: Phản ứng oxi hóa-khử

Chính sách học phí Đại học HULIT có gì đáng chú ý?

– Học phí được tính theo số lượng tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ. Chương trình giáo dục của các ngành đào tạo bao gồm Kiến thức toàn khóa và chương trình Giáo dục Thể chất – Giáo dục Quốc phòng. Cụ thể số tín chỉ mỗi ngành như sau:

  • Công nghệ thông tin: 142 tín chỉ/toàn khóa
  • Du lịch – Khách sạn: 142 tín chỉ/toàn khóa
  • Ngôn ngữ Anh: 141 tín chỉ/toàn khóa
  • Ngôn ngữ Trung: 140 tín chỉ/toàn khóa
  • Kinh doanh quốc tế: 140 tín chỉ/toàn khóa
  • Quan hệ quốc tế: 144 tín chỉ/toàn khóa
  • Quản trị kinh doanh: 140 tín chỉ/toàn khóa
  • Tài chính – Ngân hàng: 146 tín chỉ/toàn khóa
  • Kế toán: 146 tín chỉ/toàn khóa
  • Luật Kinh tế: 140 tín chỉ/toàn khóa

Bên cạnh đó:

Các bài viết tương tự

Học phí Đại học y khoa Phạm Ngọc Thạch

Học phí Đại học FPT 2021

Đại học Giao thông vận tải TPHCM Học phí 2021

  • Tín chỉ học Giáo dục thể chất tính bằng tín chỉ học lý thuyết. Đối với các môn có tín chỉ thực hành, thực tập học phí nhân hệ số 1,5 so với tín chỉ lý thuyết.
  • Nhà trường có chính sách miễn giảm với các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn. Như năm 2020-2021, trường có học bổng chính sách cho các đối tượng:
    • Là con ruột hoặc con nuôi có giấy tờ hợp pháp của cán bộ, giảng viên, chuyên viên, nhân viên (CBGVCVNV) cơ hữu đang làm việc tại trường (Giảm 50% học phí)
    • Có anh/chị/em ruột đang cùng học tại trường (Giảm 13% học phí)
    • Bị khuyết tật (Giảm 50% học phí)
    • Có hoàn cảnh đặc biệt (mắc bệnh hiểm nghèo, mồ côi cha mẹ, con thương binh liệt sĩ, gia cảnh đặc biệt khó khăn) (Giảm 20% học phí)

Xem thêm: Công thức lượng giác và bài tập có lời giải-Học-Học nữa-Học Mãi

Những ưu điểm của Đại học HULIT

  • thế mạnh về đào tạo chuyên ngành ngoại ngữ, tin học và đang hướng đến phát triển đa ngành.
  • Đội ngũ giảng viên có trình độ sau đại học chiếm trên 75%. Bên cạnh đội ngũ giảng viên trong nước, HUFLIT còn tiếp nhận nhiều chuyên gia đến từ các nước Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, … tham gia giảng dạy ngắn hạn và dài hạn.
  • Cơ sở vật chất khá ổn. Trường có đầy đủ các phòng chuyên dụng phục vụ nghiên cứu, học các môn ngoại ngữ và tin học như phòng Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, phòng luyện âm, thực hành sư phạm, phòng thực hành vi tính kết nối internet, phòng thực hành bàn, phòng thực hành bếp, phòng buồng, phòng pha chế, phòng mô phỏng, 
  • Trường đã thiết lập quan hệ hợp tác đào tạo và nghiên cứu khoa học với hơn 80 trường đại học và tổ chức đến từ các quốc gia khác nhau: Anh, Pháp, Mỹ, Canada, Úc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Thái Lan, Singapore, Malaysia, Indonesia, Philippines,… Số lượng sinh viên trao đổi hằng năm giữa HUFLIT và các trường đối tác không ngừng tăng lên về số lượng và chất lượng, đặc biệt là với các trường Hàn Quốc và Nhật Bản.

Xem thêm: Giải bài tập CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH – Đại số 10 cơ bản-Sách Toán

Tuyển sinh HULIT 2021 có gì mới?

Năm 2021, Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. HCM  xét tuyển đại học chính quy 12 ngành theo 3 phương thức:

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2021
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ THPT 
    • Phương thức 2a: Xét tuyển theo điểm trung bình 3 môn của học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 THPT.
    • Phương thức 2b: Xét tuyển theo điểm trung bình 3 môn lớp 12 THPT.
  • Phương thức 3Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực 2021 của ĐHQG TP.HCM

Tham khảo điểm chuẩn Đại học HUFLIT

 

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Điểm trúng tuyển KV3 Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm)
A00, A01, D01, D07 19.75  
2 7220201

Ngôn ngữ Anh 

(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung)

D01, A01, D14, D15 29.25 (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Tiếng Trung thương mại; Song ngữ Trung-Anh)
D01, A01, D04, D14 23.25  
4 7340101 Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nguồn nhân lực)
D01, A01, D07, D11 25.75 (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
5 7340120

Kinh doanh quốc tế

D01, A01, D07, D11 26.25 (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
6 7310206 Quan hệ quốc tế
(Chuyên ngành: Quan hệ công chúng – Truyền thông; Ngoại giao)
 D01, A01, D07, D14 25.50 (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01, A01, D07, D11 19.00  
8 7340301 Kế toán  D01, A01, D07, D11 18.00  
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  D01, A01, D15, D14  20.75  
10 7810201 Quản trị khách sạn D01, A01, D15, D14  20.00  
11 7380107 Luật kinh tế
(Chuyên ngành: Luật kinh doanh; Luật thương mại quốc tế; Luật Tài chính Ngân hàng)
 D01, A01, D15, D66  16.00  
12 7310608 Đông Phương học
(Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học)
D01, D06, D15, D14  21.25  
ĐIỂM CHUẨN THEO PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

 

STT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp Điểm trúng tuyển KV3 Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm)
Toán, Lý, Hóa; 19.75  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung)
Văn, Toán, Tiếng Anh; 30.00 (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng)
Văn, Toán, Tiếng Anh; 22.25  
4 7340101 Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nhân sự)
Văn, Toán, Tiếng Anh; 23.75 (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
5 7340120 Kinh doanh quốc tế Văn, Toán, Tiếng Anh; 25.00 (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
6 7310206 Quan hệ quốc tế
(Chuyên ngành: Quan hệ công chúng; Chính trị-Ngoại giao)
Văn, Toán, Tiếng Anh; 24.00 (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng Văn, Toán, Tiếng Anh; 16.00  
8 7340301 Kế toán Văn, Toán, Tiếng Anh; 15.00  
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Văn, Toán, Tiếng Anh;  20.50  
10 7810201 Quản trị khách sạn Văn, Toán, Tiếng Anh;  19.00  
11 7380107 Luật kinh tế Văn, Toán, Tiếng Anh;  15.00  
12 7310608

Đông Phương học


(Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học)

Văn, Toán, Tiếng Anh;  20.25  
ĐIỂM CHUẨN THEO PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bình luận từ Facebook

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button