Kiến thức

Mức học phí Trường Đại học Đà Nẵng năm 2021 là bao nhiêu?-jobpro.com.vn

Mức học phí Trường Đại học Đà Nẵng năm 2021 là bao nhiêu?

Tháng Năm 12, 2021

Việc Làm

Bình luận

Contents

  • 1 Giới thiệu về Trường Đại học Đà Nẵng

  • 2 Học phí của trường Đại học Đà Nẵng năm 2020

    • 2.1 Học phí trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà nẵng năm 2020

    • 2.2 Học phí Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

    • 2.3 Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng năm 2020

    • 2.4 Học phí trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2020

    • 2.5 Học phí của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2020

  • 3 Điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh trường Đại học Đà nẵng năm 2019

    • 3.1 Điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa năm 2019

    • 3.2 Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ – Trường Đại học Đà Nẵng năm 2019

    • 3.3  Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2019

    • 3.4 Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2019

Đà Nẵng là một thành phố biển nằm ở trung tâm của miền Trung, nổi tiếng là “thành phố đáng sống” với khí hậu ôn hòa, môi trường trong lành, cơ sở hạ tầng đô thị văn minh, hiện đại với một mức chi phí thấp so với mặt bằng chung của cả nước. Đà nẵng cũng là một địa điểm học tập lý tưởng của sinh viên khi ở đây quy tụ nhiều trường Đại học danh tiếng của cả nước với một mức phí sinh hoạt phù hợp với cuộc sống sinh viên.

học phí Trường Đại học Đà Nẵng
học phí Trường Đại học Đà Nẵng

Trường Đại học Đà nẵng là trường công lập hàng đầu có quy mô đào tạo lớn nhất ở Đà Nẵng, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực với 6 trường Đại học thành viên và 7 đơn vị trực thuộc. Mời các bạn cùng tìm hiểu về trường Đại học Đà Nẵng, mức học phí và điểm chuẩn của trường qua bài viết sau:

Giới thiệu về Trường Đại học Đà Nẵng

Đại học Đà Nẵng là trường đại học trọng điểm quốc gia, đào tạo đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực với 6 trường học thành viên và 7 đơn vị trực thuộc như sau:

  • Trường Đại học Bách Khoa;
  • Trường Đại học Kinh tế;
  • Trường Đại học Sư phạm;
  • Trường Đại học Ngoại ngữ;
  • Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật;
  • Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn;
  • Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum;
  • Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt-Anh;
  • Viện Công nghệ quốc tế Đà Nẵng DNIIT;
  • Khoa Y dược;
  • Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông;
  • Khoa Giáo dục Thể chất;
  • Khoa Đào tạo quốc tế.

Trải qua gần 45 năm phát triển, ĐHĐN đã đào tạo cho khu vực miền Trung-Tây Nguyên và cả nước nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – văn hóa – xã hội trong tất cả các lĩnh vực trọng yếu.

ĐHĐN luôn chú trọng nâng cao chất lượng đào tạo và nghiên cứu khoa học, khẳng định vị thế và uy tín hàng đầu về giáo dục của cả nước và khu vực. Trong đó, xác định nâng cao chất lượng đội ngũ giảng dạy là yếu tố chủ chốt với gần 2.500 cán bộ, viên chức, 1.500 giảng viên (9 GS, hơn 100 PGS, hơn 500 Tiến sỹ).

Xem thêm:

khối A là những ngành nào?

Học phí của trường Đại học Đà Nẵng năm 2020

Bạn đang xem: Mức học phí Trường Đại học Đà Nẵng năm 2021 là bao nhiêu?-jobpro.com.vn

Học phí trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà nẵng năm 2020

Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là một trong 7 trường thuộc hệ thống trường Đại học Đà Nẵng.

Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng là một trong những ngôi trường đào tạo về kĩ thuật-công nghệ hàng đầu miền Trung và cả nước; là nơi quy tụ của các bạn trẻ có tài năng và đam mê kỹ thuật.

Mức học phí dự kiến đối với các chương trình đào tạo tại Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng năm 2020 – 2021 như sau:

  • Chương trình đại trà: 11.700.000 VNĐ/năm
  • Chương trình Chất lượng cao: 30.000.000 VNĐ/năm
  • Chương trình tiên tiến: 34.000.000 VNĐ/năm
  • Chương trình PFIEV: 19.000.000 VNĐ/năm

Học phí và lộ trình tăng học phí cho từng năm đối với chương trình đào tạo đặc thù:

Chương trình

đào tạo

Học phí (đồng/năm/SV) ở năm học
2019-2020 2020-2021 2021-2022 2022-2023 2023-2024
Chất lượng cao 30.000.000 30.000.000 32.000.000 34.000.000 36.000.000
Chương trình

tiên tiến

34.000.000 34.000.000 34.000.000 34.000.000 34.000.000
PFIEV 21.000.000 23.500.000 26.000.000 29.000.000 32.000.000

Học phí Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

Học phí và lộ trình tăng học phí theo từng năm của trường Đại học Kinh Tế – Đại học Đà Nẵng:

2017-2018 2018-2019 2019-2020 2020-2021
Nhóm I 9.500.000 10.500.000 11.500.000 12.500.000
Nhóm II 13.500.000 14.500.000 15.500.000 16.500.000
Nhóm III 17.500.000 18.500.000 19.500.000 20.500.000

Trong đó các nhóm ngành như sau

  • Nhóm I gồm: Kinh tế, Quản trị nhân lực, Thống kê, Quản lý nhà nước.
  • Nhóm II gồm: chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng thuộc ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị sự kiện và lễ hội thuộc ngành Quản trị du lịch dịch vụ và lữ hành, Quản trị khách sạn, chuyên ngành Tài chính công thuộc ngành Tài chính – Ngân hàng, Hệ thống thông tin quản lý, Luật, Luật kinh tế.
  • Nhóm III gồm: Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Tài chính- Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán.

Xem thêm: Tìm hiểu công nghệ hình ảnh Dual Pixel là gì-Fptshop.com.vn

Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng năm 2020

Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà nẵng với nhiệm vụ đào tạo nhân lực chất lượng cao về ngôn ngữ và văn hóa phổ biến trên thế giới như Anh, Pháp, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc…

Trong Đề án tuyển sinh 2020, trường Đại học Ngoại ngữ Đà nẵng đã đưa ra mức

học phí đại học Đà Nẵng

cho năm học 2020 – 2021 như sau:

  • Chương trình đại trà: 9.800.000 đồng/năm.
  • Chương trình Chất lượng cao: 14.000.000 đồng/năm.

Học phí trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2020

Theo quy định của Bộ Giáo dục, đối tượng được miễn học phí là sinh viên theo học các chuyên ngành Sư phạm hệ chính quy đang theo học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập, theo chỉ tiêu đào tạo của Nhà nước.

Như vậy sinh viên trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng sẽ được miễn học phí trong quá trình đào tạo theo quy định của nhà nước.

Học phí của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2020

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng là một trường chưa đảm bảo kinh phí hoạt động, vì vậy mức học phí vẫn được quy định của chính phủ (Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015):

  • Năm học 2019 – 2020: 10.600.000 đồng/ năm/ sinh viên.
  • Năm học 2020 – 2021: 11.700.000 đồng/ năm/ sinh viên.

Xem thêm:  

Học phí Đại học Quốc Gia Hà Nội

Điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh trường Đại học Đà nẵng năm 2019

Xem thêm: Lab 10-Solubility Product for Calcium Hydroxide

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa năm 2019

Mời các bạn đọc cùng tham khảo mức điểm chuẩn của kỳ thi tuyển sinh đại học chính quy Trường Đại học Bách khoa Đà nẵng năm 2019 như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07 20
2 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật) A00, A01, D28 23.5
3 7480201DT Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) A00, A01 23
4 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00, A01 18.5
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01 20.5
6 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01 18
7 7510701CLC Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (chất lượng cao) A00, D07 16.2
8 7520103CLC Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) A00, A01 16.5
9 7520114CLC Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) A00, A01 19.5
10 7520115CLC Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) A00, A01 15.5
11 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01 15.25
12 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ A00, A01 16.15
13 7520201CLC Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) A00, A01 17
14 7520207CLC Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) A00, A01 17
15 7520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) A00, A01 21.25
16 7520301 Kỹ thuật hoá học A00, D07 17.5
17 7520320CLC Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) A00, D07 16.45
18 7540101CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) A00, B00, D07 17.55
19 7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) V00, V01, V02 19.5
20 7580201A Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng A00, A01 20
21 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) A00, A01 16.1
22 7580202CLC Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao) A00, A01 16.8
23 7580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) A00, A01 15.3
24 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01 15.35
25 7580301CLC Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) A00, A01 15.5
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, D07 17.5
27 7905206 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông A01, D07 15.11
28 7905216 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng A01, D07 15.34
29 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp A00, A01 17.55

 

  • Điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng năm 2019

Sau đây là điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2019 của trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2019. Mời các bạn cùng tham khảo:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 20.75
2 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D90 19.75
3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D96 19.5
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 22
5 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 22.75
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 24
7

 

7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D90 21.75
8 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 21.25
9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D90 20.5
10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 21
11 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 21
12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 21.75
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 19.5
14 7380101 Luật A00, A01, D01, D96 20
15 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 21.25
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D90 22.25
17 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D90 23

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ – Trường Đại học Đà Nẵng năm 2019

Sau đây là điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2019 của trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2019. Mời các bạn cùng tham khảo:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 23.63 N1 >=8.8; TTNV <= 2
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01, D03, D78, D96 16.54 TTNV <= 3
3 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01, D04, D78, D96 22.54 TTNV <= 1
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 22.33 N1 >=7.6; TTNV <= 1
5 7220201CLC Ngôn ngữ Anh CLC D01 20 N1 >=5.4; TTNV <= 3
6 7220202 Ngôn ngữ Nga D01, D02, D78, D96 18.13 TTNV <= 4
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D78, D96 19.28 TTNV <= 4
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04, D78, D83 23.34 TTNV <= 2
9 7220204CLC Ngôn ngữ Trung Quốc CLC D01, D04, D78, D83 22.05 TTNV <= 1
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D06 22.86 TTNV <= 1
11 7220209CLC Ngôn ngữ Nhật CLC D01, D06 21.56 TTNV <= 1
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, D78, D96 23.58 N1 >=8; TTNV <= 2
13 7220210CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC D01, D78, D96 22.06 N1 >=6.8; TTNV <= 3
14 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01, D15, D78, D96 20.3 N1 >=6; TTNV <= 2
15 7310601 Quốc tế học D01, D09, D78, D96 20.25 N1 >=5.8; TTNV <= 5
16 7310601CLC Quốc tế học CLC D01, D09, D78, D96 19.39 N1 >=6.6; TTNV <= 5
17 7310608 Đông phương học D01, D06, D78, D96 20.89 TTNV <= 1

Xem thêm: Du học Hà Lan ngành tâm lý học-trường nào tốt nhất?

 Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2019

Các bạn có nguyện vọng đăng ký Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng cùng tham khảo mức điểm chuẩn năm 2019 như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 18.35 TTNV <= 1
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 18 TTNV <= 1
3 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, C20, D66 18 TTNV <= 2
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C19, C20, D66 18 TTNV <= 2
5 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 19 TTNV <=
6 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01 19.4 TTNV <= 1
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02 18 TTNV <= 1
8 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07 18.05 TTNV <= 2
9 7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08 18.3 TTNV <= 1
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C14, D66 19.5 TTNV <= 3
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19 18 TTNV <= 5
12 7140219 Sư phạm Địa lý C00, D15 18 TTNV <= 3
13 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 23.55 TTNV <= 1
14 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00, A02, B00, D90 18.05 TTNV <= 4
15 7140249 Sư phạm Lịch sử- Địa lý C00, C19, C20, D78 18 TTNV <= 2
16 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00, A02, D01 18.15 TTNV <= 1
17 7229010 Lịch sử C00, C19, D14 15.75 TTNV <= 3
18 7229030 Văn học C00, C14, D15, D66 15 TTNV <= 2
19 7229040 Văn hoá học C00, C14, D15, D66 15 TTNV <= 2
20 7310401 Tâm lý học B00, C00, D01 15 TTNV <= 4
21 7310401CLC Tâm lý học (Chất lượng cao) B00, C00, D01 15.25 TTNV <= 3
22 7310501 Địa lý học C00, D15 15 TTNV <= 3
23 7310630 Việt Nam học C00, D14, D15 18 TTNV <= 5
24 7310630CLC Việt Nam học (Chất lượng cao) C00, D14, D15 15 TTNV <= 8
25 7320101 Báo chí C00, C14, D15, D66 20 TTNV <= 8
26 7320101 CLC Báo chí (Chất lượng cao) C00, C14, D15, D66 20.15 TTNV <= 3
27 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D08 15.2 TTNV <= 4
28 7440102 Vật lý học A00, A01, A02 17 TTNV <= 4
29 7440112 Hoá học A00, B00, D07 15 TTNV <= 4
30 7440112CLC Hóa học (Chất lượng cao) A00, B00, D07 15.5 TTNV <= 2
31 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 18.45 TTNV <= 2
32 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 18.5 TTNV <= 2
33 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 15.05 TTNV <= 2
34 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) A00, A01 15.1 TTNV <= 1
35 7480201DT Công nghệ thông tin (đặc thù) A00, A01 16.55 TTNV <= 1
36 7760101 Công tác xã hội C00, D01 15 TTNV <= 5
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D08 16.05 TTNV <= 2
38 7850101CLC Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) A00, B00, D08 18.45 TTNV <= 6

 

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2019 dao động ở mức điểm 14 – 20.55 điểm. Cùng tham khảo thông tin chi tiết về mức điểm chuẩn từng ngành như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A00, A16, D01, D90 18
2 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D01 14.15
3 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 20.55
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A16, D01, D90 16.15
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00, A16, D01, D90 14.08
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A16, D01, D90 17.5
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A16, D01, D90 17.65
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A16, D01, D90 20.4
9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A16, D01, D90 14.5
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A16, D01, D90 17.45
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A16, D01, D90 16.25
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A16, D01, D90 18.35
13 7510402 Công nghệ vật liệu A00, A16, D01, D90 14
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 14.2
15 7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00, A16, D01, D90 14.4
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A16, D01, D90 14.05

Trên đây là toàn bộ thông tin về học phí của các trường thành viên của trường Đại học Đà Nẵng năm 2020 và mức điểm chuẩn của các trường thuộc Đại học Đà nẵng năm 2019 để các bạn cùng tham khảo. Hy vọng các bạn sẽ sáng suốt lựa chọn cho mình ngôi trường phù hợp nhất với năng lực và điều kiện của bản thân nhé.

<!– –>

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button