Kiến thức

HÓA HỌC LỚP 10; BÀI 32( T: 48,49) HIDROSUNFUA. LƯU …

A

A

A+

|

Tăng tương phản

Giảm tương phản

Bạn đang xem: HÓA HỌC LỚP 10; BÀI 32( T: 48,49) HIDROSUNFUA. LƯU …

HÓA HỌC LỚP 10; BÀI 32( T: 48,49) HIDROSUNFUA. LƯU HUỲNH ĐIOXIT. LƯU HUỲNH TRIOXIT

A. Hiđro sunfua

ITính chất vật lí

      -Chất khí, không màu, mùi trứng thối, rất độc

      -Hơi nặng hơn không khí, ít tan trong nước

IITính chất hóa học

  1. Tính axit yếu

 Hiđro sunfua tan trong nước tạo thành dd axit rất yếu là axit sunfuhiđric(H2S), tác dụng với dd bazơ tạo muối

H2S + NaOH  → NaHS+ H2O

H2S + 2NaOH     →​​​​​​​   Na2S + 2H2O

      2Tính khử mạnh

a/ Phản ứng với oxi

2H2S-2 + O20      →​​​​​​​    2H2O-2 + 2S0(trong kkhí)

2H2S-2 + 3O20   →​​​​​​​    2H2O-2 + 2SO2(đốt)

b/ Với các chất oxihóa khác: Halozen, thuốc tím…

                           H2S + Cl2   →​​​​​​​     2HCl + S

IIITrạng thái tự nhiên và điều chế

1/ Trong tự nhiên, hidrosunfua có trong 1 số nước suối, trong khí núi lửa và bốc ra từ xác chết của người và động vật…

2/ Trong phòng thí nghiệm H2S  được điều chế: cho FeS tác dụng với dd axit clohiđric

                       FeS + 2HCl   →​​​​​​​   FeCl2 + H2S

BLưu Huỳnh Đioxit

ITính chất vật lí

– Chất khí, không màu, mùi hắc, độc

 – Nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước

IITính chất hóa học

1/ Tính chất oxit axit

      SO2 + H2O  →​​​​​​​   H2SO3

Axit sunfurơ là axit yếu, không bền, tác dụng với dd bazơ tạo muối

2NaOH + H2SO3   →​​​​​​​     Na2SO3 + 2H2O

                                     Natrisunfit

NaOH + H2SO3    →​​​​​​​     NaHSO3 +  H2O

                                     Natrihiđrosunfit

2/ Tính chất khử và tính chất oxihóa

   a-Tính chất khử

SO2làm mất màu vàng nâu nhạt của dd Brom

  SO2 + Br2o + 2H2O   →​​​​​​​  2HBr + H2SO4

   b-Tính chất oxihóa

SO2 làm dd H2S bị vẩn đục màu vàng

SO2 + 2H2S-2   →​​​​​​​    3So + 2H2O

IIIỨng dụng

– Sản xuất H2SO4

– Chất tẩy trắng giấy và bột giấy

– Chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm…

CLưu huỳnh trioxit

I- Tính chất

– Chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước và trong axit sunfuric

– Là trioxit tác dụng mạnh với nước

   SO3 + H2O →​​​​​​​ H2SO4

– Là oxit axit mạnh, tác dụng với dd bazơ và oxitbazơ tạo muối sunfat

SO3 +MgO  → MgSO4

SO3 + 2NaOH →​​​​​​​ Na2SO4 + H2O

II- Ứng dụng và sản xuất

 SO3 ít có ứng dụng thực tế, là sản phẩm trung gian để sản xuất axit sunfuric

 Trong công nghiệp sản xuất SO3 bằng cách oxihóa SO2

GV: LÊ XUÂN BÌNH


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button