Kiến thức

Cách tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số dựa vào đồ thị và bảng biến thiên

Cách tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số dựa vào đồ thị và bảng biến thiên

Cách tìm các khoảng đồng biến

Bài tập vận dụng!

Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số dựa vào đồ thị và bảng biến thiên

Bạn đang xem: Cách tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số dựa vào đồ thị và bảng biến thiên

Phương pháp giải đồng biến nghịch biến – đơn điệu hàm số

Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị đi lên từ trái sang phải, nếu hàm số nghịch biến trên K thì đồ thị đi xuống từ trái sang phải.

Chú ý tập xác định của hàm số.

Bài tập xét tính đồng biên nghịch biến

Ví dụ 1: Cho hàm số $y=fleft( x right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây là đúng.

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $left( -infty ;2 right)$.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $left( -1;0 right)$.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $left( 0;2 right)$.

D. Hàm số đồng biến trên $mathbb{R}$.

Lời giải chi tiết

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy: Hàm số nghịch biến trên khoảng $left( -1;1 right)$ và đồng biến trên các khoảng $left( -infty ;-1 right)$ và $left( 1;+infty right)$ Þ Hàm số nghịch biến trên khoảng $left( -1;0 right)$. Chọn B.

Ví dụ 2: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây là đúng.

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $left( -infty ;-2 right)$và$left( -3;0 right)$. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $left( -3;-2 right)$.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng $left( 0;1 right)$. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $left( 0;+infty right)$.

Lời giải chi tiết

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy: Hàm số đồng biến trên các khoảng $left( -infty ;2 right)$và $left( 0;1 right)$.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng $left( -2;0 right)$ và $left( 1;+infty right)$. Chọn B.

Ví dụ 3: Cho hàm số $y=fleft( x right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là đúng.

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $left( -infty ;3 right)$. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $left( 2;+infty right)$.

C. Hàm số đồng biến trên $left( -infty ;1 right)cup left( 1;3 right)$. D. Hàm số đồng biến trên $left( -infty ;1 right)$ và $left( 1;3 right)$.

Lời giải chi tiết

Hàm số xác định trên tập $mathbb{R}backslash left{ 1 right}$.

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng $left( -infty ;1 right)$ và $left( 1;3 right)$. Hàm số nghịch biến trên khoảng $left( 3;+infty right)$. Chọn D.

Ví dụ 4: Cho hàm số $y=fleft( x right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng.

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $left( -infty ;2 right)$.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $left( 2;+infty right)$.

C. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng $left( 2;4 right)$ và $left( 4;+infty right)$.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng $left( -infty ;0 right)$.

Lời giải chi tiết

Tập xác định của hàm số là: $left( -1;+infty right)backslash left{ 4 right}$.

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng $left( -1;2 right)$ và nghịch biến trên mỗi khoảng $left( 2;4 right)$ và $left( 4;+infty right)$. Chọn C.

Ví dụ 5: Cho hàm số $y=fleft( x right)$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng.

A. $left( -1;1 right)$

B. $left( -infty ;-2 right)$

C. $left( 1;+infty right)$

D. $left( -2;1 right)$

Lời giải chi tiết

Dựa vào đồ thị hàm số suy ra hàm số đồng biến trên khoảng $left( -1;1 right)$ và nghịch biến trên các khoảng $left( -infty ;-1 right)$ và $left( 1;+infty right)$. Chọn A.

Ví dụ 6: Cho hàm số $y=fleft( x right)$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng.

A. $left( -sqrt{2};sqrt{2} right)$.

B. $left( -2;2 right)$.

C. $left( 1;3 right)$.

D. $left( 0;sqrt{2} right)$.

Lời giải chi tiết

Dựa vào đồ thị hàm số suy ra hàm số đồng biến trên khoảng $left( -infty ;-sqrt{2} right),left( 0;sqrt{2} right)$ và nghịch biến trên các khoảng $left( -sqrt{2};0 right)$ và $left( sqrt{2};+infty right)$. Chọn D.

Luyện bài tập vận dụng tại đây!

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button