Kiến thức

Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

1 269

Tải về

Bài viết đã được lưu

Chuyên đề Hóa học 12 Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng. Nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh giải bài tập

Hóa học lớp 12

hiệu quả hơn. Mời các bạn tham khảo.

Hóa học 12: Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng

  • I. Vị trí, cấu tạo

  • II. Tính chất vật lý

  • III. Tính chất hóa học

  • IV. Hợp chất của Đồng

Bạn đang xem: Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

I. Vị trí, cấu tạo

Kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm IB, chu kỳ 4.

Cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d104s1 hoặc: 3d104s1.

Trong các hợp chất đồng có số oxi hóa phổ biến là: +1; +2.

Cấu hình e của: Ion Cu+: 3d10 Ion Cu2+: 3d9

II. Tính chất vật lý

Là kim loại màu đỏ, dẻo, dễ kéo sợi và tráng mỏng.

Dẫn điện và nhiệt rất cao (chỉ kém hơn bạc). D = 8,98g/cm3; tonc = 1083oC

III. Tính chất hóa học

1. Tác dụng với phi kim

Khi đốt nóng:

Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

Cu tác dụng với Cl2, Br2, S, … ở nhiệt độ thường hoặc đun nóng:

Cu + Cl2 → CuCl2 (đồng clorua)

Chú ý: đồng không tác dụng với hiđro, nitơ, cacbon.

2. Tác dụng với axit

Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

Lưu ý: Cu không tác dụng với axit HCl và H2SO4 loãng.

3. Tác dụng với dung dịch muối

– Đồng khử được ion của những kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa ở trong dd muối KL tự do

Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

IV. Hợp chất của Đồng

1. Đồng (II) oxit

– CuO là chất rắn, màu đen

– CuO là oxit bazơ, tác dụng dễ với axit và oxit axit.

Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

– Khi đun nóng, CuO dễ bị H2, CO, C khử thành đồng kim loại.

Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

2. Đồng (II) hiđroxit

– Cu(OH)2: Chất rắn, màu xanh

– Cu(OH)2 là một bazơ, dễ tan trong các dung dịch axit.

Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

– Cu(OH)2 dễ bị nhiệt phân hủy:

Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

3. Muối đồng (II)

– Muối đồng thường gặp là đồng (II): CuCl2, CuSO4, Cu(NO3)2

– Muối đồng (II) sunfat kết tinh ở dạng ngậm nước CuSO4.5H2O.

Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

Mời các bạn tham khảo thêm các bài viết dưới đây của chúng tôi:

  • Các dạng bài tập về muối cacbonat

  • Các dạng bài tập về nước cứng

  • Lý thuyết Crom: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

  • Lý thuyết: Hợp chất của Crom

  • Lý thuyết Sắt: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

  • Lý thuyết: Hợp kim của sắt

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn

Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu

Giải bài tập Toán lớp 12

,

Giải bài tập Hóa học lớp 12

,

Giải bài tập Vật Lí 12,

Tài liệu học tập lớp 12

VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button