Kiến thức

Lý thuyết Peptit và Protein: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Đồng phân, Danh pháp

Lý thuyết Peptit và Protein: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Đồng phân, Danh pháp

1 1.670

Tải về

Bài viết đã được lưu

Chuyên đề Hóa học 12 Lý thuyết Peptit và Protein: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Đồng phân, Danh pháp. Hy vọng qua bộ tài liệu các bạn sẽ giải

Hóa học 12

chính xác hơn. Mời các bạn tham khảo.

Lý thuyết Peptit và Protein

  • A. PEPTIT

    • I. Khái niệm, phân loại

    • II. Cấu tạo, đồng phân, danh pháp

    • III. Tính chất vật lý

    • IV. Tính chất hóa học

  • B. Protein

    • I. Khái niệm, phân loại

    • II. Tính chất vật lý

    • III. Tính chất hóa học

    • IV. Enzim và axit nuclei

A. PEPTIT

Bạn đang xem: Lý thuyết Peptit và Protein: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Đồng phân, Danh pháp

I. Khái niệm, phân loại

1. Khái niệm

– Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được loại là liên kết peptit.

– Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết petit.

Lý thuyết Peptit và Protein: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Đồng phân, Danh pháp

2. Phân loại

Các peptit được phân thành hai loại:

a) Oligopeptit: gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α – amino axit và được gọi tương ứng là đipeptit, tripeptit, …

b) Polipeptit: gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α – amino axit. Polipeptit là cơ sở tạo nên protein.

II. Cấu tạo, đồng phân, danh pháp

1. Cấu tạo

Phân tử peptit hợp thành từ các gốc α – amino axit nối với nhau bởi liên kết peptit theo một trật tự nhất định: amino axit đầu N còn nhóm –NH2, amino axit đầu C còn nhóm –COOH.

2. Đồng phân

Nếu phân tử peptit chứa n gốc α-amino axit khác nhau thì số đồng phân loại peptit sẽ là n!

3. Danh pháp

Tên của peptit được hình thành bằng cách ghép tên gốc axyl của các α-amino axit bắt đầu từ đầu N, rồi kết thúc bằng tên của axit đầu C (được giữ nguyên).

Ví dụ:

Lý thuyết Peptit và Protein: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Đồng phân, Danh pháp

Glyxylalanyl valin (Gly – Ala – Val)

Xem thêm: Giải Bài Tập Vật Lí 10-Bài 5: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều (Nâng Cao)

III. Tính chất vật lý

Các peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước

IV. Tính chất hóa học

1. Phản ứng màu biure

– Dựa vào phản ứng mẫu của biure: H2N–CO–NH–CO–NH2 + Cu(OH)2 → phức chất màu tím đặc trưng

– Amino axit và đipeptit không cho phản ứng này. Các tripeptit trở lên tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức chất màu tím

2. Phản ứng thủy phân

– Điều kiện thủy phân: xúc tác axit hoặc kiềm và đun nóng

– Sản phẩm: các α-amino axit

Lý thuyết Peptit và Protein: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Đồng phân, Danh pháp

B. Protein

Xem thêm: Bảng Màu Son Bourjois Velvet Đầy Đủ, Son Môi Pháp Chính Hãng

I. Khái niệm, phân loại

1. Đặc điểm

– Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

2. Phân loại

– Protein được phân thành 2 loại:

+ Protein đơn giản: được tạo thành chỉ từ các α-amino axit

+ Protein phức tạp: được tạo thành từ các protein đơn giản kết hợp với các phân tử không phải protein (phi protein) như axit nucleic, lipit, cacbohiđrat…

II. Tính chất vật lý

1. Hình dạng:

– Dạng sợi: như keratin (trong tóc), miozin (trong cơ), fibroin (trong tơ tằm).

– Dạng cầu: như anbumin (trong lòng trắng trứng), hemoglobin (trong máu).

2. Tính tan: Protein hình sợi không tan, protein hình cầu tan

3. Sự đông tụ: Là sự đông lại của protein và tách ra khỏi dung dịch khi đun nóng hoặc thêm axit, bazơ, muối.

Xem thêm: Định luật Joule–Lenz – Wikipedia tiếng Việt

III. Tính chất hóa học

1. Phản ứng thủy phân

– Điều kiện thủy phân: xúc tác axit hoặc kiềm và đun nóng hoặc xúc tác enzim

– Sản phẩm: các α-amino axit

2. Phản ứng màu

Protein trong lòng đỏ trứng
HNO3 đặc Kết tủa vàng (do sản phẩm có nhóm NO2)
Cu(OH)2 Phức chất màu tím đặc trưng (phản ứng màu biure)

IV. Enzim và axit nuclei

1. Enzim

Hầu hết có bản chất l protein, xc tc cho cc qu trình h a học đặc biệt là trong cơ thể sinh vật. Enzim được gọi là chất xúc tác sinh học và có đặc điểm:

+ Tính chọn lọc (đặc hiệu) cao: mỗi enzim chỉ xúc tác cho một phản ứng nhất định.

+ Hoạt tính cao: tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất cao, gấp 109 – 1011 chất xúc tác hóa học.

2. Axit nucleic

Axit nucleic là một polieste của axit photphoric và pentozơ:

+ Nếu pentozơ là ribozơ, axit nucleic kí hiệu ARN.

+ Nếu pentozơ là đeoxiribozơ, axit nucleic kí hiệu ADN.

+ Phân tử khối ADN từ 4 – 8 triệu, thường tồn tại ở dạng xoắn kép.

+ Phân tử khối ARN nhỏ hơn ADN, thường tồn tại ở dạng xoắn đơn.

*Lưu ý

Một số công thức hay dùng:

a. Công thức phân tử của amin:

– Amin đơn chức: CxHyN (y ≤ 2x + 3)

– Amin đơn chức no: CnH2n+1NH2 hay CnH2n+3N

– Amin đa chức: CxHyNt (y ≤ 2x + 2 + t)

– Amin đa chức no: CnH2n+2-z(NH2)z hay CnH2n+2+zNz

– Amin thơm (đồng đẳng của anilin): CnH2n-5N (n ≥ 6)

b. Công thức phân tử CxHyO2N có các đồng phân cấu tạo mạch hở thường gặp:

– Amino axit H2N–R–COOH

– Este của amino axit H2N–R–COOR’

– Muối amoni của axit ankanoic RCOONH4 và RCOOH3NR’

– Hợp chất nitro R–NO2

Mời các bạn tham khảo thêm các bài viết dưới đây của chúng tôi:

  • 100 câu trắc nghiệm Cacbohiđrat có lời giải chi tiết (Cơ bản – phần 3)

  • 100 câu trắc nghiệm Cacbohiđrat có lời giải chi tiết (Nâng cao – phần 1)

  • 100 câu trắc nghiệm Cacbohiđrat có lời giải chi tiết (Nâng cao – phần 2)

  • 100 câu trắc nghiệm Cacbohiđrat có lời giải chi tiết (Nâng cao – phần 3)

  • Lý thuyết Amin: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Cấu tạo, Điều chế, Ứng dụng

  • Lý thuyết Amino axit: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn

Lý thuyết Peptit và Protein: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Đồng phân, Danh pháp

. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu

Giải bài tập Toán lớp 12

,

Giải bài tập Hóa học lớp 12

,

Giải bài tập Vật Lí 12,

Tài liệu học tập lớp 12

VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button