Kiến thức

Phương trình oxi hóa khử-Cân bằng phản ứng oxi hóa khử-VnDoc.com

Phương trình oxi hóa khử

1 2.242

Tải về

Bài viết đã được lưu

Tổng hợp các phương trình oxi hóa khử

Phương trình oxi hóa khử

là tài liệu do VnDoc biên soạn và gửi tới các bạn học sinh. Tài liệu gồm có 3 phần, phần đầu giúp các em hiểu thế nào là phản ứng oxi hóa – khử, tiếp sau đó là cách lập phương trình oxi hóa khử, cuối cùng là tổng hợp các phương trình oxi hóa khử đặc trưng. Sau đây là tài liệu mời các bạn cùng tham khảo

Cân bằng phản ứng oxi hóa khử

  • I. Phản ứng oxi hóa – khử

  • II. Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử

  • III. Cân bằng phương trình oxi hóa khử

Bạn đang xem: Phương trình oxi hóa khử-Cân bằng phản ứng oxi hóa khử-VnDoc.com

I. Phản ứng oxi hóa – khử

Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học, trong đó có sự chuyển electron giữa các chất trong phản ứng hay phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

  • Chất khử (chất bị oxh) là chất nhường electron
  • Chất oxh (chất bị khử) là chất thu electron.
  • Quá trình oxh (sự oxh) là quá trình nhường electron.
  • Quá trình khử (sự khử) là quá trình thu electron.

Ví dụ: Đốt cháy magie trong không khí, xảy ra sự oxi hóa magie

Phương trình oxi hóa khử

Trước phản ứng Mg có số oxi hóa là 0, sau phản ứng là +2, Mg nhường electron:

Phản ứng oxi hóa khử

Ví dụ. Cân bằng phản ứng:

FeS + HNO3 –> Fe(NO3)3 + N2O + H2SO4 + H2O

a. Xác định sự thay đổi số oxi hóa:

Fe+2 –> Fe+3

S-2 –> S+6

N+5 –> N+1

(Viết số oxi hóa này phía trên các nguyên tố tương ứng)

b. Lập thăng bằng electron:

Fe+2 –> Fe+3 + 1e

S-2 –> S+6 + 8e

FeS –> Fe+3 + S+6 + 9e

2N+5 + 8e –> 2N+1

–> Có 8FeS và 9N2O.

c. Đặt các hệ số tìm được vào phản ứng và tính các hệ số còn lại:

8FeS + 42HNO3 → 8Fe(NO3)3 + 9N2O + 8H2SO4 + 13H2O

Ví dụ 2. Phản ứng trong dung dịch bazo:

NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr

CrO2– + 4OH- → CrO42- + 2H2O + 3e

Br2 + 2e –> 2Br-

Phương trình ion:

2CrO2– + 8OH- + 3Br2 → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O

Phương trình phản ứng phân tử:

2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O

II. Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử

Bước 1: Xác định số oxh của các nguyên tố để tìm chất oxi hoá và chất khử.

Bước 2: Viết quá trình oxh và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình.

Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxh và chất khử sao cho tổng số electron cho bằng tổng số electron nhận.

Bước 4: Đặt hệ số của các chất oxh và khử vào sơ đồ phản ứng, từ đó tính ra hệ số các chất khác. Kiểm tra cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố và cân bằng điện tích hai vế để hoàn thành PTHH.

Ví dụ: Lập phương trình phản ứng hóa học của cacbon monooxit khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao, thành sắt và cacbon ddioxxit theo phương trình phản ứng sau:

Fe2O3 + CO overset{t^{circ } }{rightarrow} Fe + CO2

Bước 1. Xác định số oxi hóa

Phương trình phản ứng oxi hóa khử

Số oxi hóa của Fe giảm từ +3 xuống 0 => Fe trong Fe2O3 là chất oxi hóa

Số oxi hóa của C tăng từ +2 lên +4 => C trong CO là chất khử

Bước 2. Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử

Cân bằng phản ứng oxi hóa khử

Bước 3. Tìm hệ số thích hợp cho các chất oxi hóa khử

Phương trình oxi hóa khử

Bước 4. Đặt các hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng, hoàn thành PTHH.

Fe2O3 + CO overset{t^{circ } }{rightarrow}Fe + CO2

III. Cân bằng phương trình oxi hóa khử

  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O

  • Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

  • Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO2 + H2O

  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

  • Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

  • FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

  • KMnO4 + HCl = KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2

(Tài liệu đang được hoàn thiện, mời các bạn học sinh theo dõi bài viết để có thể cập nhật những phương trình oxi hóa khử mới nhất)

——————-

Mời các bạn tham khảo thêm một số tài liệu liên quan:

Cách cân bằng phương trình hóa học lớp 10

Ngoài các

Phương trình oxi hóa khử

trên, mời các bạn học sinh còn có thể tham khảo các chuyên đề các môn

Toán

,

Ngữ Văn

,

Tiếng Anh

,

Vật Lý

, Địa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với tài liệu này giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn ôn thi tốt!

Các bạn có thể các em cùng tham khảo thêm một số tài liệu liên quan hữu ích trong quá trình học tập như:

Giải bài tập Hóa 12

,

Giải bài tập Toán lớp 12

,

Giải bài tập Vật Lí 12 

,….

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu ôn tập THPT Quốc gia miễn phí trên Facebook:

Tài liệu học tập lớp 12

 Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu, đề thi mới nhất.

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button