Kiến thức

Hãy nêu tất cẩ các tính chất Hóa Học của Oxit,Axit,Bazơ,muối (tất cả các loại oxit nha) – DocumenTV

AdelaAdela

AdelaAdela

  • 1k Questions

  • 2k Answers

  • 0 Best Answers

  • 11 Points

View Profile

  • 0

Adela

Hãy nêu tất cẩ các tính chất Hóa Học của Oxit,Axit,Bazơ,muối (tất cả các loại oxit nha)

  • 0

Hãy nêu tất cẩ các tính chất Hóa Học của Oxit,Axit,Bazơ,muối
(tất cả các loại oxit nha)

Answer

Share

Related Questions

  • Mn ơi Vẽ giúp e Trần Đức Bo và Tuấn Bo ạ Thanh kiu vi na miu

  • Bức tranh của em gái tôi: thể loại gì?bố cục chia làm mấy phần?PTBĐ là gì?

  • Mn giúp mik với ạ mik đang cần gấp lắm r ạ

3 Answers

  • Oldest

  • Voted

  • Recent

  1. Thanh ThuThanh Thu

    Thanh Thu

    • 755 Questions

    • 2k Answers

    • 0 Best Answers

    • 15 Points

    View Profile

    Thanh Thu

    2020-10-21T03:41:16+00:00Added an answer on Tháng Mười 21, 2020 at 3:41 sáng

    I. Tính chất hoá học của Oxit bazơ

    1. Oxit bazơ tác dụng với nước H2O

    – Một số Oxit bazo tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazo (kiềm)

     PTPƯ: Oxit bazo + H2O → Bazo

     Ví dụ: BaO(r)   +  H2O(dd) → Ba(OH)2,(dd)

     Na2O   +  H2O(dd) → 2NaOH

     CaO   +  H2O(dd) → Ca(OH)2

    – Một số oxit bazo khác tác dụng với nước như: K2O, Li2O, Rb2O, Cs2O, SrO,…

    2. Oxit bazo tác dụng với Axit

    – Oxit bazo tác dụng với axit tạo thành muối và nước

     PTPƯ: Oxit bazo + Axit → Muối + H2O

     Ví dụ: CuO(r)  +  HCl(dd) → CuCl2,dd  +  H2O

     BaO + 2HCl → BaCl2 + H2O

     Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O

    3. Oxit bazo tác dụng với Oxit axit

    – Một số oxit bazo (là những oxit bazo tan trong nước) tác dụng với oxit axit tạo thành muối

     PTPƯ: Oxit bazo + Oxit axit → Muối

     Ví dụ: CaO + CO2 → CaCO3

     BaO + CO2 → BaCO3

    II. Tính chất hoá học của Oxit axit

    1. Oxit axit tác dụng với nước H2O

    – Nhiều Oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit

     PTPƯ: Oxit axit + H2O → Axit

     Ví dụ: P2O5 (r) + 3H2O → 2H3PO4

     SO3 + H2O → H2SO4

     N2O5 + H2O → 2HNO3

    – Những oxit axit tác dụng được với nước và do đó cũng tan trong nước.

    2. Oxit axit tác dụng với bazo

    – Oxit axit tác dụng với bazo tạo thành muối và nước

     PTPƯ: Oxit axit + Bazơ → Muối + H2O

     Ví dụ: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

     SO2 + Ba(OH)2 → BaSO3 + H2O

    3. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ

    – Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ (tan) tạo thành muối.

     Ví dụ:  CO2 + BaO → BaCO3

    III. Tính chất hoá học của Axit

    1. Axit làm đổi màu giấy quỳ tím

    – Dung dịch axit làm đổi màu giấy quỳ tím thành đỏ

    2. Axit tác dụng với kim loại

    + Axit tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng khí Hyđro H2

     PTPƯ: Axit + Kim loại → Muối + H2

    + Điều kiện xảy ra phản ứng:

    – Axit:  thường dùng là HCl, H2SO4 loãng (nếu là H2SO4 đặc thì không giải phóng H2; nội dung này sẽ học ở bậc THPT)

    – Kim loại: Đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại:

     Dãy điện hoá kim loại:

     K > Na > Ca > Mg > Al > Zn > Fe > Ni > Sn > Pb > Cu > Hg > Ag > Pt > Au

     Cách nhớ: Khi o Cần Mua Áo Záp Sắt Nhìn Sang Phải Hỏi Cửa Hàng Á Pi Âu

     Ví dụ: 2Na + 2HCl  = 2NaCl + H2

     Mg + H2SO4 (loãng) = MgSO4 + H2

     Fe + 2HCl = FeCl2 + H2

     2Al + 3H2SO4 (loãng) → Al2(SO4)3 + 3H2

    – Chú ý: Sắt khi tác dụng với HCl, H2SO4 loãng chỉ tạo muối sắt (II) chứ không tạo muối sắt (III) (phản ứng không mạnh nên không tạo muối sắt (III), muối sắt (III) tạo ra khi phản ứng với H2SO4 đặc nóng).

    3. Axit tác dụng với bazo

    – Axit tác dụng với bazo tạo thành muối và nước

     PTPƯ: Axit + Bazo → Muối + H2O

    –  Điều kiện: Tất cả các axit đều tác dụng với bazơ. Phản ứng xảy ra mãnh liệt và được gọi là phản ứng trung hòa.

     Ví dụ: NaOH + HCl → NaCl + H2O

     Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2+ 2H2O

     Cu(OH)2 + H2SO4 (loãng) → CuSO4 + 2H2O

    4. Axit tác dụng với Oxit bazơ

    – Axit tác dụng với Oxit bazơ tạo thành muối và nước

     PTPƯ: Axit + Oxit bazơ → Muối + H2O

    – Điều liện: Tất cả các axit đều tác dụng với oxit bazơ.

     Ví dụ: Na2O + 2HCl = 2NaCl + H2O

     FeO + H2SO4(loãng) = FeSO4 + H2O

     CuO + 2HCl = CuCl2 + H2O

    5. Axit tác dụng với muối

    – Muối (tan) + Axit (mạnh) → Muối mới (tan hoặc không tan) + Axit mới (yếu hoặc dễ bay hơi hoặc mạnh).

    – Điều kiện phản ứng:

    + Muối tham gia tan, Axit mạnh, muối tạo thành không tan trong axit sinh ra 

    + Chất tạo thành có ít nhất 1 kết tủa (ký hiệu:↓) hoặc một khí bay hơi (ký hiệu: ↑) 

    + Sau phản ứng, nếu muối mới là muối tan thì axit mới phải yếu, nếu muối mới là muối không tan thì axit mới phải là axit mạnh.

     Ví dụ: H2SO4 + BaCl2 = BaSO4↓ + 2HCl

     K2CO3 + 2HCl = 2KCl + H2O + CO2

    Lưu ý: (H2CO3 không bền và phân hủy ra H2O và CO2)

    IV. Tính chất hoá học của Bazơ

    1. Bazo tác dụng với chất chỉ thị màu

    – Dung dịch bazơ làm quỳ tím đổi thành màu xanh.
    – Dung dịch bazơ làm phenolphthalein không màu đổi sang màu đỏ.

    2. Bazo tác dụng với oxit axit

    – Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.

     Ví dụ: 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O

     3Ca(OH)2 + P2O5 → Ca3(PO4)2↓ + 3H2O

    3. Bazơ tác dụng với axit

    – Bazơ (tan và không tan) tác dụng với axit tạo thành muối và nước.

     Ví dụ: KOH + HCl → KCl + H2O

     Cu(OH)2 + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    4. Bazơ tác dụng với muối

    – Dung dịch bazơ tác dụng với nhiều dung dịch muối tạo thành muối mới và bazơ  mới.

     Ví dụ: 2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2

    5. Bazơ phản ứng phân huỷ

    – Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy thành oxit và nước.

     Ví dụ: Cu(OH)2  CuO + H2O

     2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

    V. Tính chất hóa học của muối

    1. Tác dụng với kim loại

    + Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.

     Ví dụ: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓

     Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓

    2. Tác dụng với axit

    + Muối có thể tác dụng được với axit tạo thành muối mới và axit mới.

     Ví dụ: BaCl2 + H2SO4 → 2HCl + BaSO4

     CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

    3. Tác dụng với dung dịch muối

    + Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.

     Ví dụ: AgNO3 + NaCl → NaNO3 + AgCl↓

    4. Tác dụng với dung dịch bazơ

    + Dung dịch bazơ có thể tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới.

     Ví dụ: Na2CO3 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaCO3

    5. Phản ứng phân hủy muối

    + Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao như: KClO3, KMnO4, CaCO3,…

     Ví dụ:  2KClO3  2KCl + 3O2

     CaCO3  CaO + CO2

     

    • 0
    • Reply

    • Share
      Share

  2. RI SƠRI SƠ

    RI SƠ

    • 1k Questions

    • 2k Answers

    • 1 Best Answer

    • 11 Points

    View Profile

    RI SƠ

    2020-10-21T03:41:17+00:00Added an answer on Tháng Mười 21, 2020 at 3:41 sáng

    Tính chất hóa học của:

    Oxit:

    -Đối với oxit bazo:

    +1 số oxit bazo tác dụng với nước ⇒ Dung dịch bazo (kiềm)

    +Tác dụng với axit ⇒ Muối+nước

    +1 số loại oxit bazo tác dụng với oxit axit ⇒ Muối

    -Đối với oxit axit:

    +Nhiều oxit axit tác dụng với nước ⇒ Dung dịch axit 

    +Tác dụng với bazo ⇒ Muối+nước

    +Tác dụng với 1 số oxit bazo ⇒ Muối

    Axit:

    -Làm quỳ tím hóa đỏ

    -Dung dịch axit tác dụng với kim loại ⇒ Muối+hidro (trừ HNO3 và H2SO4 đặc)

    -Tác dụng với bazo ⇒ Muối+nước

    -Tác dụng với oxit bazo ⇒ Muối+nước

    Bazo:

    -Dung dịch bazo

    +Làm:Quỳ tím hóa xanh

              Dung dịch phenolphtalein thành đỏ

    +Tác dụng với oxit axit ⇒ Muối+nước

    +Tác dụng với axit ⇒ Muối+nước

    -Bazo không tan

    +Tác dụng với axit ⇒ Muối+nước

    +Bị nhiệt phân hủy ⇒ Oxit+nước

    Muối:

    -Tác dụng với kim loại ⇒ Muối mới+kim loại mới

    -Tác dụng với axit ⇒ Muối mới+axit mới

    Điều kiện: Phải có kết tủa hoặc khí thoát ra

    -1 số muối bị nhiệt phân hủy

    -Dung dịch muối:

    +Tác dụng với dung dịch bazo ⇒ Muối mới+bazo mới

    Điều kiện: -Chất tham gia phản ứng tan trong nước

                     -Sản phẩm có ít nhất 1 chất kết tủa 

    +Tác dụng với dung dịch muối khác ⇒ 2 muối mới

    • 0
    • Reply

    • Share
      Share

  3. bonexptipbonexptip

    bonexptip

    • 745 Questions

    • 2k Answers

    • 0 Best Answers

    • 14 Points

    View Profile

    bonexptip

    2020-10-21T03:41:31+00:00Added an answer on Tháng Mười 21, 2020 at 3:41 sáng

    Để tìm câu trả lời chính xác các em hãy tham khảo oxit axit tác dụng với bazo các nguồn hoc24.vn, lazi.vn, hoidap247.com để thầy cô và các chuyên gia hỗ trợ các em nhé!

    • 0
    • Reply

    • Share
      Share

Leave an answer

Leave an answer

Hủy

Terms of Service

and

Privacy Policy

.*

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button