Kiến thức

Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 3: Đại Lượng Tỉ Lệ Nghịch

Phần Đại số – Chương 2: Hàm số và đồ thị

– Chọn bài -Bài 1: Đại lượng tỉ tệ thuậnBài 2: Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuậnLuyện tập trang 56Bài 3: Đại lượng tỉ lệ nghịchBài 4: Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịchLuyện tập trang 61-62Bài 5: Hàm sốLuyện tập trang 64-65Bài 6: Mặt phẳng tọa độLuyện tập trang 68Bài 7: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)Luyện tập trang 72-73-74Ôn tập chương 2 (Câu hỏi – Bài tập)

  • Giải Sách Bài Tập Toán Lớp 7

  • Sách Giáo Khoa Toán lớp 7 tập 1

  • Sách Giáo Khoa Toán lớp 7 tập 2

  • Sách Giáo Viên Toán Lớp 7 Tập 1

  • Sách Giáo Viên Toán Lớp 7 Tập 2

  • Vở Bài Tập Toán Lớp 7 Tập 1

  • Vở Bài Tập Toán Lớp 7 Tập 2

Sách giải toán 7 Bài 3: Đại lượng tỉ lệ nghịch giúp bạn giải các bài tập trong sách giáo khoa toán, học tốt toán 7 sẽ giúp bạn rèn luyện khả năng suy luận hợp lý và hợp logic, hình thành khả năng vận dụng kết thức toán học vào đời sống và vào các môn học khác:

Bạn đang xem: Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 3: Đại Lượng Tỉ Lệ Nghịch

Trả lời câu hỏi Toán 7 Tập 1 Bài 3 trang 56: Hãy viết công thức tính :

a) Cạnh y (cm) theo cạnh x (cm) của hình chữ nhật có kích thước thay đổi nhưng luôn có diện tích bằng 12 cm2 ;

b) Lượng gạo y (kg) trong mỗi bao theo x khi chia đều 500kg vào x bao ;

c) Vận tốc v (km/h) theo thời gian t (h) của một vật chuyển động đều trên quãng đường 16 km.

Lời giải

Ta có : a) y = 12/x

       b) y = 500/x

       c) v = 16/t

Xem thêm: Hàm Số Bậc 2 Và Ứng Dụng Trong Giải Toán.

Trả lời câu hỏi Toán 7 Tập 1 Bài 3 trang 57: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ – 3,5. Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào ?

Lời giải

Ta có : y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ – 3,5 ⇒ Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7 Tra Loi Cau Hoi Toan 7 Tap 1 Bai 3 Trang 57 1

⇒ x = y . (-3,5) hay Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7 Tra Loi Cau Hoi Toan 7 Tap 1 Bai 3 Trang 57 2

Vậy x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ Để học tốt Toán 7 | Giải toán lớp 7 Tra Loi Cau Hoi Toan 7 Tap 1 Bai 3 Trang 57 3

Trả lời câu hỏi Toán 7 Tập 1 Bài 3 trang 57: Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau :

x X1 = 2 X2 = 3 X3 = 4 X4 = 5
y Y1 = 30 Y2 = ? Y3 = ? Y4 = ?

a) Tìm hệ số tỉ lệ ;

b) Thay mỗi dấu “?” trong bảng trên bằng một số thích hợp ;

c) Có nhận xét gì về tích hai giá trị tương ứng x1y1; x2y2; x3y3;x4y4 của x và y

Lời giải

Ta có :

a) y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau ⇒ y = a/x

Nên hệ số tỉ lệ a = x.y = 2.30 = 60

b)

x X1 = 2 X2 = 3 X3 = 4 X4 = 5
y Y1 = 30 Y2 = 20 Y3 = 15 Y4 = 12

c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = x4y4 = 60

Xem thêm: Cách cài đặt mật khẩu cho máy tính Windows 7, 8, 10 đơn giản nhất

Bài 12 (trang 58 SGK Toán 7 Tập 1): Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8 thì y = 15.

a) Tìm hệ số tỉ lệ.

b) Hãy biểu diễn y theo x.

c) Tính giá trị của y khi x = 6 và x = 0.

Lời giải:

a) x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo tỉ số a

Khi đó ta có Giải bài 12 trang 58 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7 Bai 12 Trang 58 Sgk Toan 7 Tap 1 3 hay x.y = a.

Theo đề bài x=8 thì y =15 nên a = x.y = 8.15 =120

Vậy y và x tỉ lệ nghịch theo hệ số 120.

b)Biểu diễn y theo x : Giải bài 12 trang 58 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7 Bai 12 Trang 58 Sgk Toan 7 Tap 1 4

c)Khi x = 6 thì Giải bài 12 trang 58 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7 Bai 12 Trang 58 Sgk Toan 7 Tap 1 5 .

Khi x= 10 thì Giải bài 12 trang 58 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7 Bai 12 Trang 58 Sgk Toan 7 Tap 1 6

Bài 13 (trang 58 SGK Toán 7 Tập 1): Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :

x 0,5 -1,2 4 6
y 3 -2 1,5

Lời giải:

Gọi hệ số tỉ lệ của x và y là a, nghĩa là Giải bài 12 trang 58 Toán 7 Tập 1 | Giải bài tập Toán 7 Bai 12 Trang 58 Sgk Toan 7 Tap 1 3 hay x.y = a.

Ta có x = 4 thì y = 1,5 nên suy ra a = x.y = 4.1,5 = 6.

Vậy x.y = 6.

Khi x = 0,5 thì y = 6 : 0,5 = 12.

Khi x = -1,2 thì y = 6 : (-1,2) = -5

Khi y = 3 thì x = 6 : 3 =2

Khi y = -2 thì x = 6 : (-2) = -3.

Khi x = 6 thì y = 6 : 6 = 1.

Vậy ta có bảng sau :

x 0,5 -1,2 2 -3 4 6
y 12 -5 3 -2 1,5 1

Xem thêm: Cho hình lăng trụ tam giác đều có   Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và

Bài 14 (trang 58 SGK Toán 7 Tập 1): Cho biết 35 công nhân xây một ngôi nhà hết 168 ngày. Hỏi 28 công nhân xây một ngôi bao nhiêu ngày? (Giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)

Lời giải:

Vì năng suất làm việc của mỗi người là như nhau nên số công nhân và số ngày xây xong ngôi nhà là hai đại lượng tỉ lệ nghịch .

Gọi số công nhân là y (công nhân); số ngày xây xong ngôi nhà là x (ngày)

Ta có x.y = a

Khi y = 35 thì x = 168 nên ta có a = 35.168 = 5880.

Do đó x.y = 5880.

Vậy khi y = 28 thì x = 5880 : 28 =210.

Vậy 28 công nhân xây ngôi nhà đó hết 210 ngày.

Bài 15 (trang 58 SGK Toán 7 Tập 1): a) Cho biết đội A dùng x máy cày (có cùng năng suất) để cày xong một cánh đồng hết y giờ. Hai đại lượng x vày có tỉ lệ nghịch với nhau không?

b) Cho biết x là số trang đã đọc xong và y là số trang còn lại chưa đọc của một quyển sách. Hỏi x và y có phải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch không?

c) Cho biết a(m) là chu vi của bánh xe, b là số vòng quay được của bánh xe trên đoạn đường xe lăn từ A đến B. Hỏi a và b có phải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch không?

Lời giải:

a) Tích xy là hằng số ( diện tích cánh đồng ) nên x và y tỉ lệ nghịch với nhau

b) Tổng x + y là hằng số (tổng số trang của quyển sách ) nên x và y không tỉ lệ nghịch với nhau.

c) Tích ab là hằng số (chiều dài đoạn đường từ A đến B ) nên a và b tỉ lệ nghịch với nhau.

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bài trước

– Chọn bài -Bài 1: Đại lượng tỉ tệ thuậnBài 2: Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuậnLuyện tập trang 56Bài 3: Đại lượng tỉ lệ nghịchBài 4: Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịchLuyện tập trang 61-62Bài 5: Hàm sốLuyện tập trang 64-65Bài 6: Mặt phẳng tọa độLuyện tập trang 68Bài 7: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)Luyện tập trang 72-73-74Ôn tập chương 2 (Câu hỏi – Bài tập)

Bài tiếp

Bình luận

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button