Kiến thức

[SGK Scan] ✅ Bài 5. Tổng hợp hai giao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Phương pháp giản đồ Fre

Sách Giáo Khoa Vật Lý 12

– Chọn bài -Bài đọc thêm: Một số ứng dụng của siêu âm. SônaBài đọc thêm: Những nghiên cứu thực nghiệm đầu tiên về sóng điện từBài đọc thêm: Cầu VồngBài đọc thêm: Lò phản ứng PWRBài đọc thêm: Sự chuyển động và tiến hóaBài 1. Dao động điều hoàBài 2. Con lắc lò xoBài 3. Con lắc đơnBài 4. Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bứcBài 5. Tổng hợp hai giao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Phương pháp giản đồ Fre-nenBài 6. Thực hành: Khảo sát thực nghiệm các định luật của con lắc đơnBài 7. Sóng cơ và sự truyền sóng cơBài 8. Giao thoa sóngBài 9. Sóng dừngBài 10. Đặc trưng vật lí của âmBài 11. Đặc trưng sinh lí của âmBài 12. Đại cương về dòng điện xoay chiềuBài 13. Các mạch điện xoay chiềuBài 14. Mạch có RLC mắc nối tiếpBài 15. Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều Hệ số công suấtBài 16. Truyền tải điện năng. Máy biến ápBài 17. Máy phát điện xoay chiềuBài 18. Động cơ không đồng bộ ba phaBài 19. Thực hành: Khảo sát đoạn mạch điện hiểu có R, L, C mắc nối tiếpBài 20. Mạch dao độngBài 21. Điện từ trườngBài 22. Sóng điện từBài 23. Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyếnBài 24. Tán sắc ánh sángBài 25. Giao thoa ánh sángBài 26. Các loại quang phổBài 27. Tia hồng ngoại và tia tử ngoạiBài 28. Tia XBài 29. Thực hành: Đo bước ánh sáng bằng phương pháp giao thoaBài 30. Hiện tượng quang điện Thuyết lượng tử ánh sángBài 31. Hiện tượng quang điện trongBài 32. Hiện tượng quang – phát quangBài 33. Mẫu nguyên tử BoBài 34. Sơ lược về lazeBài 35. Tính chất và cấu tạo hạt nhânBài 36. Năng lượng liên kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhânBài 37. Phóng xạBài 38. Phản ứng phân hạchBài 39. Phản ứng nhiệt hạchBài 40. Các hạt sơ cấpBài 41. Cấu tạo Vũ trụ

  • Sách Giáo Khoa Vật Lý 12 nâng cao

  • Giải Vật Lí Lớp 12

  • Giải Vật Lí Lớp 12 Nâng Cao

  • Giải Sách Bài Tập Vật Lí Lớp 12

  • Sách Giáo Viên Vật Lí Lớp 12

  • Sách Giáo Viên Vật Lí Lớp 12 Nâng Cao

  • Sách Bài Tập Vật Lí Lớp 12

  • Sách Bài Tập Vật Lí Lớp 12 Nâng Cao

5. tổng hợp hai giao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. phương pháp giản đồ fre-nen5. tổng hợp hai giao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. phương pháp giản đồ fre-nen5. tổng hợp hai giao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. phương pháp giản đồ fre-nen5. tổng hợp hai giao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. phương pháp giản đồ fre-nen

Bài 5. tổng hợp hai giao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. phương pháp giản đồ fre-nen –

ở Bài 1 ta đã biết, khi điểm m chuyển động tròn đều thì vectơ vị trí om quay đều với cùng tốc độ góc (). khi ấy = acos(of + (p) là phương trình của hình chiếu của vectơ quay om lên trục a. dựa vào f đó người ta đưa ra cách biểu diễn phương trình của үр dao động điều hoà bằng một vectơ quay được vẽ tại o thời điểm ban đầu (h.5.1). vectơ quay có những hình:551 đặc điểm sau đây: – có gốc tại gốc toạ độ của trục o: – có độ dài bằng biên độ dao động, om = a : – hợp với trục oy một góc bằng pha ban đầu (chọn chiều dương là chiều dương của đường tròn lượng giác). |c41. hãy biểu diễn dao động điều al hoà x = 3cos(5t + (cm) bằng một vectơ quay. || – phưong phápg|ản đô fre-nen 1. đặt vấn đề giả sử ta phải tìm lĩ độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số sau đây :a = acos(o + (pi)a = a.cos(ot + (p)ta có thể tìm được li độ của dao động tổng hợp bằng cách tính tổng đại số hai lĩ độ của hai dao động thành phần : y = x1 + 3. cách tính này chỉ dễ dàng nếu a = a2. vì thế trong trường hợp al z a2, người ta thường dùng một phương pháp khác thuận tiện hơn, gọi là phương pháp giản đồ fre-nen, do nhà vật lí fre-men đưa ra.2. phương pháp giản đồ fre-nen a) talần lượt vẽ hai vectơ quay om, và om, biểu diễn hai li độ } = acos{(91 + (0) và ; = a_cos(of + (0.9) tại thời điểm ban đầu. sau đó ta vẽ vectơ om là tổng của hai vectơ trên. vì hai vectơ om, và om, có cùng một tốc độ góc () nên hình bình hành omimm, không biến dạng và quay với tốc độ góc (o. vectơ đường chéo om cũng là một vectơ quay với tốc độ góc (9 quanh gốc toạ độ c) (h.5.2). vì tổng các hình chiếu của hai vectơ om, và om, lên trục oy bằng hình chiếu của vectơ tổng om lên trục đó, nên vectơ quay om biểu diễn phương trình dao động điều hoà tổng hợp x = acos(of + (p).vậy, dao động tổng hợp của hai dao động điều ر ܠܐܝ ܘ ܢi_, ے+”_=hod cйng phшong, cйng tain s0 ld me ། hoà cùng phương, cùng [ản số với hai dao động đó. b) độ lớn của vectơ quay om bằng biên độ dao động tổng hợp, còn góc () mà vectơ om hợp với trục oy là pha ban đầu của dao động tổng hợp. trong trường hợp tổng quát, biên độ và pha ban đầu được tính bằng các công thức sau đây :a*= a+a3+ 2a1a2, cos(qp2 – qp1) (5.1)a1 sinqpı a singp2tanҫр = acos(p1 + a2 cos(p2(5.2)| c.2. hãy tìm lại hai công thức (5.1)và (5.2).23 3. ảnh hưởng của độ lệch pha từ công thức (5.1) ta thấy biên độ của dao động tổng hợp phụ thuộc vào các biên độ a1, a2 và độ lệch pha (p2 − (p) của các dao động thành phần. nếu các dao động thành phần cùng pha, tức (p2 − (p) = 2n.t. (n = 0, +1, +2,…), thì biên độ dao động tổng hợp là lớn nhất và bằng tổng hai biên độ: a = al + 42. nếu hai dao động thành phần ngược pha, tức δφ = (p) – p = (2n + 1) tt, (n = 0 + 1 +2,…), thì biên độ dao động tổng hợp là nhỏ nhất và bằng trị tuyệt đối của hiệu hai biên độ: a =|a – a2|.4. ví dụ cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: a = 3cos(57 t) (cm)a = 4cos(5tt + t (cm)tìm phương trình của dao động tổng hợp.his3 giải : ta vẽ hai vectơ quay om, và om, biểu diễn hai dao động thành phần tại thời điểm ban đầu (h.5.3),áp dụng hai công thức (5.1) và (5.2), ta được: ao = a + a +2a, a, cos(p, — (ip,) a = n3° + 4 + 2.3.4, cos60° = 6,08 s 6,1 cm a, sin (p, + a, sin (p, p 0 + 4 sin 60″ a, cos(p, + a, cos(p, 3 + 4cos(60° = p=34.7″~0.197 vậy phương trình của dao động tổng hợp là: x = 6, lcos(5/{{+0.19/t) (cm)1φ0.6928pha ban đầu ܓܝ܂ ܘܝ܂ r . ܬ ܢܝ ܒ ܬཟ,tq qqqq qsqqqq sqqqqq qsqqqq sqqq ts qsq qqqsqqqsq qsqqqq qqqq qqqq sqqq sqtangp| phương pháp giả nen:lanluc le haiph| dao động thành phân. sau đó vẽ vectơ tổng của hai vectơ trên. vectơ tổng là vectơa? a. a. 2aa,605, 一°a, sin (p, — asinற, a,cosр, h acose,— ܐܠ ܦܝܢ या या…’ – याy untilcâu hối va bai tâp1. nêu cách biểu diễn một dao động điều hoà5. xét một vectơ quay om có những đặc điểm sau:bằng một vectơ quay, – có độ lớn bằng hai đơn vị chiều dài. 2. trình bày phương pháp giản đồ fre-nen để tìm quay quanh 0với tốc độ góc 1 rad/s.cùng phứơng, cùng tần số, – it vuvu vrv7 trv7một góc 30°. 3. nêu ảnh hưởng của độ lệch pha (p2 − (pi.) hỏi . . . . . . ecto om biểu diễn phương trình đến biên độ của dao động tổng hợp trong các oi v quay len phương trình cua trường hợp: dao động điếu hoà nào ?a) hai dao động thành phần cùng pha, b) hai dao động thành phần ngược pha. c) hai dao động thành phần có pha vuông góc(p2 一°=云*4. chọn đáp án đúng. hai dao động là ngược pha khi: а. ф2 — (p1 = 2nлг. b. qp2 — qp = n7t. c. p – p = (n-1)rt.d. p-p1 = (2n-1)st.6- cho hai dao đôa, x = 2cos(t- ‘). 3. b. x = 2cos(t + ). 6 c. x = 2cos(t-30). d. x = 2cos(t +rinn ̄ ܚ ܠ ܚ ܢܚܐ . . ܧ :ܧܫtần số góc (o = 57t rad/s, với các biên độ: 3 a = cm, a, = n3 cm và các pha – 57 ban đầu tương ứng (p) = 2. vå ዋ2 = 6tìm phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên,25

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bài trước

– Chọn bài -Bài đọc thêm: Một số ứng dụng của siêu âm. SônaBài đọc thêm: Những nghiên cứu thực nghiệm đầu tiên về sóng điện từBài đọc thêm: Cầu VồngBài đọc thêm: Lò phản ứng PWRBài đọc thêm: Sự chuyển động và tiến hóaBài 1. Dao động điều hoàBài 2. Con lắc lò xoBài 3. Con lắc đơnBài 4. Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bứcBài 5. Tổng hợp hai giao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Phương pháp giản đồ Fre-nenBài 6. Thực hành: Khảo sát thực nghiệm các định luật của con lắc đơnBài 7. Sóng cơ và sự truyền sóng cơBài 8. Giao thoa sóngBài 9. Sóng dừngBài 10. Đặc trưng vật lí của âmBài 11. Đặc trưng sinh lí của âmBài 12. Đại cương về dòng điện xoay chiềuBài 13. Các mạch điện xoay chiềuBài 14. Mạch có RLC mắc nối tiếpBài 15. Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều Hệ số công suấtBài 16. Truyền tải điện năng. Máy biến ápBài 17. Máy phát điện xoay chiềuBài 18. Động cơ không đồng bộ ba phaBài 19. Thực hành: Khảo sát đoạn mạch điện hiểu có R, L, C mắc nối tiếpBài 20. Mạch dao độngBài 21. Điện từ trườngBài 22. Sóng điện từBài 23. Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyếnBài 24. Tán sắc ánh sángBài 25. Giao thoa ánh sángBài 26. Các loại quang phổBài 27. Tia hồng ngoại và tia tử ngoạiBài 28. Tia XBài 29. Thực hành: Đo bước ánh sáng bằng phương pháp giao thoaBài 30. Hiện tượng quang điện Thuyết lượng tử ánh sángBài 31. Hiện tượng quang điện trongBài 32. Hiện tượng quang – phát quangBài 33. Mẫu nguyên tử BoBài 34. Sơ lược về lazeBài 35. Tính chất và cấu tạo hạt nhânBài 36. Năng lượng liên kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhânBài 37. Phóng xạBài 38. Phản ứng phân hạchBài 39. Phản ứng nhiệt hạchBài 40. Các hạt sơ cấpBài 41. Cấu tạo Vũ trụ

Bài tiếp

Bình luận

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button