Kiến thức

[SGK Scan] ✅ Bài 29. Cộng hưởng điện-Công suất của dòng điện xoay chiều. Hệ số công suất

Sách Giáo Khoa Vật Lý 12 nâng cao

– Chọn bài -Bài 1. Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố địnhBài 2. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố địnhBài 3. Momen động lượng. Định luật bảo toàn momen động lượngBài 4. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố địnhBài 5. Bài tập về động lực học vật rắnTóm tắt chương IBài 6. Dao động điều hoàBài 7. Con lắc đơn. Con lắc vật líBài 8. Năng lượng trong dao động điều hoàBài 9. Bài tập về dao động điều hoàBài 10. Dao động tắt dần và dao động duy trìBài 11. Dao động cưỡng bức. Cộng hưởngBài 12. Tổng hợp dao độngBài 13. Thực hành : Xác định chu kì dao động của con lắc đơn hoặc con lắc lò xo và gia tốc trọng trườngTóm tắt chương IIBài 14. Sóng cơ. Phương trình sóngBài 15. Phản xạ sóng. Sóng dừngBài 16. Giao thoa sóngBài 17. Sóng âm. Nguồn nhạc âmBài 18. Hiệu ứng Đốp-pleBài 19. Bài tập về sóng cơBài 20. Thực hành :Xác định tốc độ truyền âmTóm tắt chương IIIBài 21. Dao động điện từBài 22. Bài tập về dao động điện từBài 23. Điện từ trườngBài 24. Sóng điện từBài 25. Truyền thông bằng sóng điện từBài đọc thêm. Bộ dao động thạch anh (quartz)Tóm tắt chương IVBài 26. Dòng điện xoay chiều. Mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuầnBài 27. Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, cuộn cảmBài 28. Mạch có R, L, C mắc nối tiếpBài 29. Cộng hưởng điện – Công suất của dòng điện xoay chiều. Hệ số công suấtBài 30. Máy phát điện xoay chiềuBài 31. Động cơ không đồng bộ ba phaBài 32. Máy biến áp. Truyền tải điện năngBài 33. Bài tập về dòng điện xoay chiềuBài đọc thêm. Sản xuất điệnBài 34. Thực hành : Khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếpTóm tắt chương VBài 35. Tán sắc ánh sángBài 36. Nhiễu xạ ánh sáng. Giao thoa ánh sángBài 37. Khoảng vân. Bước sóng và màu sắc ánh sángBài 38. Bài tập về giao thoa ánh sángBài 39. Máy quang phổ. Các loại quang phổBài 40. Tia hồng ngoại. Tia tử ngoạiBài 41. Tia X. Thuyết điện từ ánh sáng. Thang sóng điện từBài đọc thêm. Cầu vồngBài 42. Thực hành :Xác định bước sóng ánh sángTóm tắt chương VIBài 43. Hiện tượng quang điện ngoài. Các định luật quang điệnBài 44. Thuyết lượng tử ánh sáng. Lưỡng tính sóng – hạt của ánh sángBài 45. Bài tập về hiện tượng quang điệnBài 46. Hiện tượng quang điện trong. Quang điện trở và pin quang điệnBài 47. Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên tử hiđrôBài 48. Hấp thụ và phản xạ lọc lựa ánh sáng. Màu sắc các vậtBài 49. Sự phát quang. Sơ lược về lazeBài đọc thêm. Cấu tạo và hoạt động của lazeTóm tắt chương VIIBài 50. Thuyết tương đối hẹpBài 51. Hệ thức Anh-xtanh giữa khối lượng và năng lượngTóm tắt chương VIIIBài 52. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Độ hụt khốiBài 53. Phóng xạBài 54. Phản ứng hạt nhânBài 55. Bài tập về phóng xạ và phản ứng hạt nhânBài 56. Phản ứng phân hạchBài 57. Phản ứng nhiệt hạchTóm tắt chương IXBài 58. Các hạt sơ cấpBài 59. Mặt Trời. Hệ Mặt TrờiBài 60. Sao. Thiên hàBài 61. Thuyết Big BangBài đọc thêm. Liệu có – hoặc đã từng có – sự sống trên Hoả tinh hay không ?Tóm tắt chương X

  • Sách Giáo Khoa Vật Lý 12

  • Giải Vật Lí Lớp 12

  • Giải Vật Lí Lớp 12 Nâng Cao

  • Giải Sách Bài Tập Vật Lí Lớp 12

  • Sách Giáo Viên Vật Lí Lớp 12

  • Sách Giáo Viên Vật Lí Lớp 12 Nâng Cao

  • Sách Bài Tập Vật Lí Lớp 12

  • Sách Bài Tập Vật Lí Lớp 12 Nâng Cao

Bài 29. Cộng hưởng điện - Công suất của dòng điện xoay chiều. Hệ số công suấtBài 29. Cộng hưởng điện - Công suất của dòng điện xoay chiều. Hệ số công suấtBài 29. Cộng hưởng điện - Công suất của dòng điện xoay chiều. Hệ số công suất

Bài 29. Cộng hưởng điện – Công suất của dòng điện xoay chiều. Hệ số công suất –

Công suất tức thời biến đổi theo quy luật nào ? Đối với dòng điện tần số 50 Hz, công suất tức thời biến đổi tuần hoàn bao nhiêu lần trong một giây ?Trong đoạn mạch xoay chiều bất kì, điện năng tiêu thụ chuyển một phần thành nhiệt, một phần thành các dạng năng lượng khác nên biểu thức của định luật bảo toàn năng lượng có dạng:UIcosqp = R/° + ,9?’1581. Công suất tức thời Xét một đoạn mạch xoay chiều có dòng điện i= 10 cos(of chạy qua. Giả sử điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha (p so với cường độ dòng điện và có biểu thức u = Uợcos(of + (p). Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch ở mỗi thời điểm được gọi là công suất tức thời : p = ui = Uolocosaot.cos(aot + (p) Thay UO = U V2, lo = I N2 và dùng phép biến đổi lượng giác, ta có: p = UI cos qp + UI cos(2aot + (p) (29.1)2. Công suất trung bìnhCông suất trung bình của dòng điện tính trong khoảng thời gian t là đại lượng xác định bằng công thức:Co- y (29.2)trong đó W là điện năng đã tiêu thụ trên đoạn mạch trong khoảng thời gian I. Nếu I bằng chu kì T của dòng điện thì 37°là công suất trung bình của dòng điện xoay chiều trong một chu kì, gọi tắt là công suất của dòng điện xoay chiều. Đó cũng là công suất trung bình tính trong thời gian I rất lớn so với chu kì. Để tính công suất trung bình 3° trong một chu kì, ta tính(29.1). Số hạng thứ nhất không phụ thuộc thời gian nên sau khi lấy trung bình vẫn có giá trị không đổi, đó là UIcosự). Số hạng thứ hai là hàm tuẩn hoàn dạng sin của thời gian, nên giá trị trung bình của nó trong thời gian T bằng 0. Công suất của dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch là: 3/2 = UIcosqp (29.3) 3. Hệ số công suất Đại lượng cos() trong công thức (29.3) gọi là hệ số công suất của đoạn mạch xoay chiều. Đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần 1 (p = hoặc chỉ có tụ điện | q2 = – thì cos(p=0, công suất…”= 0. Các đoạn mạch này không tiêu thụ điện năng. Đối với đoạn mạch có R, L, C. mắc nối tiếp, điện năng chỉ tiêu thụ trên điện trở R. Vậy công suất tiêu thụ điện trên đoạn mạch bằng công suất toả nhiệt trên R: 7 = R12 So sánh với 32 = UIcos{p, ta có: Ri RI cosqp = -i- = — UI U Thay U = IZ, ta thu được công thức tính hệ số công suất :R COS (D) = – 29.4 (p. Z (29.4) Như vậy, hệ số công suất phụ thuộc vào các giá trị của R, L, C. của đoạn mạch và tần số (o của dòng điện. Nếu trong đoạn mạch xảy ra cộng hưởng hoặc đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì (p) = 0, cos() = 1.trong đó Rfo là công suất điện năng chuyển thành nhiệt năng trên điện trở thuần, 3” là công suất điện năng chuyển thành các dạng năng lượng khác nhiệt năng (như cơ năng, hoá năng,…).Có thể tính hệ số công suất của đoạn mạch có R. L., C. mắcvà chứng tỏ rằng kết quả thu được cũng là cosụp = ZTrong các đoạn mạch tiêu thụ điện dân dụng và công nghiệp, cos{p có giá trị không lớn, thường do thành phần cảm kháng của đoạn mạch lớn hơn dung kháng một cách đáng kể. Để tăng hệ số cos(p, người ta khuyến khích dùng các thiết bị có tụ điện nhằm tăng dung kháng của đoạn mạch, giảm độ lệch pha (p, sao cho cos(p > 0,85.159(68] Có thể đo công suất của Hệ số công suất cosụp có giá trị từ 0 đến 1 và códòng điện trên một đoạn mạchxoay chiều bằng cách nào ? ý nghĩa quan trọng. Với cùng một điện áp U vàcường độ dòng điện I, nếu đoạn mạch có cos(p càng lớn thì công suất 3° của dòng điện càng lớn. Nếu cos(p nhỏ, để công suất cũng vẫn bằng 2 điện áplà U thì cường độ dòng điện 1 = phải có giá trị lớn hơn, hao phí vì nhiệt toả ra trên dây dẫnlớn hơn. Đó là điều ta cần tránh.2. CÂU HÖl hợp nào, hệ số Cô ất của dòng điện xoay chiều có giá trị lớn nhất? nhỏ nhất?1. Trong ཁཀག་2. Vì sao phải tăng hệ số công suất ở nơi tiêu thụ điện ?57. Bằi TÂP1. Công suất của dòng điệ y chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do A. một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện. B. trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng. C. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch }ng độ dòng điện biến đổi lệch pha đối với nhau. D. Có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch.2. Hệ số Cô 4ر ہے.”. سرکعہ l tau ཟཟA. Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. B. Đoạn mạch có điện trở bằng 0. C. Đoạn mạch không có tụ điện, D. Đoạn mạch không có cuộn cảm. Một tụ điện có điện dung C’= 5,3 uF mắc nối tiếp với điện trở R= 300Q thành một đoạn mạch. Alia a h a al خگر حصہ ۔۔مرہ:حظ điệ ар V, tần Số 50 Hz. Hãy tյրի :3.a) Hệ số công suất của đoạn mạch.il. . . A —.A – A ܐ ܓܝTiA ܓܐ I – t. IIԵՍ4. Một cuộn cảm khi mắc với điện áp Xoay chiều 50 V thì tiêu thụ công suất 1,5 W. Biết cường độ .2 O ,”۔سرع A. là 0.2A. TÍnh hê ố công ܓ, خیر لی۔160

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bài trước

– Chọn bài -Bài 1. Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố địnhBài 2. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố địnhBài 3. Momen động lượng. Định luật bảo toàn momen động lượngBài 4. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố địnhBài 5. Bài tập về động lực học vật rắnTóm tắt chương IBài 6. Dao động điều hoàBài 7. Con lắc đơn. Con lắc vật líBài 8. Năng lượng trong dao động điều hoàBài 9. Bài tập về dao động điều hoàBài 10. Dao động tắt dần và dao động duy trìBài 11. Dao động cưỡng bức. Cộng hưởngBài 12. Tổng hợp dao độngBài 13. Thực hành : Xác định chu kì dao động của con lắc đơn hoặc con lắc lò xo và gia tốc trọng trườngTóm tắt chương IIBài 14. Sóng cơ. Phương trình sóngBài 15. Phản xạ sóng. Sóng dừngBài 16. Giao thoa sóngBài 17. Sóng âm. Nguồn nhạc âmBài 18. Hiệu ứng Đốp-pleBài 19. Bài tập về sóng cơBài 20. Thực hành :Xác định tốc độ truyền âmTóm tắt chương IIIBài 21. Dao động điện từBài 22. Bài tập về dao động điện từBài 23. Điện từ trườngBài 24. Sóng điện từBài 25. Truyền thông bằng sóng điện từBài đọc thêm. Bộ dao động thạch anh (quartz)Tóm tắt chương IVBài 26. Dòng điện xoay chiều. Mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuầnBài 27. Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, cuộn cảmBài 28. Mạch có R, L, C mắc nối tiếpBài 29. Cộng hưởng điện – Công suất của dòng điện xoay chiều. Hệ số công suấtBài 30. Máy phát điện xoay chiềuBài 31. Động cơ không đồng bộ ba phaBài 32. Máy biến áp. Truyền tải điện năngBài 33. Bài tập về dòng điện xoay chiềuBài đọc thêm. Sản xuất điệnBài 34. Thực hành : Khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếpTóm tắt chương VBài 35. Tán sắc ánh sángBài 36. Nhiễu xạ ánh sáng. Giao thoa ánh sángBài 37. Khoảng vân. Bước sóng và màu sắc ánh sángBài 38. Bài tập về giao thoa ánh sángBài 39. Máy quang phổ. Các loại quang phổBài 40. Tia hồng ngoại. Tia tử ngoạiBài 41. Tia X. Thuyết điện từ ánh sáng. Thang sóng điện từBài đọc thêm. Cầu vồngBài 42. Thực hành :Xác định bước sóng ánh sángTóm tắt chương VIBài 43. Hiện tượng quang điện ngoài. Các định luật quang điệnBài 44. Thuyết lượng tử ánh sáng. Lưỡng tính sóng – hạt của ánh sángBài 45. Bài tập về hiện tượng quang điệnBài 46. Hiện tượng quang điện trong. Quang điện trở và pin quang điệnBài 47. Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên tử hiđrôBài 48. Hấp thụ và phản xạ lọc lựa ánh sáng. Màu sắc các vậtBài 49. Sự phát quang. Sơ lược về lazeBài đọc thêm. Cấu tạo và hoạt động của lazeTóm tắt chương VIIBài 50. Thuyết tương đối hẹpBài 51. Hệ thức Anh-xtanh giữa khối lượng và năng lượngTóm tắt chương VIIIBài 52. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Độ hụt khốiBài 53. Phóng xạBài 54. Phản ứng hạt nhânBài 55. Bài tập về phóng xạ và phản ứng hạt nhânBài 56. Phản ứng phân hạchBài 57. Phản ứng nhiệt hạchTóm tắt chương IXBài 58. Các hạt sơ cấpBài 59. Mặt Trời. Hệ Mặt TrờiBài 60. Sao. Thiên hàBài 61. Thuyết Big BangBài đọc thêm. Liệu có – hoặc đã từng có – sự sống trên Hoả tinh hay không ?Tóm tắt chương X

Bài tiếp

Bình luận

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button