Kiến thức

[SGK Scan] ✅ Bài 9. Bài tập về tụ điện-Sách Giáo Khoa-Học Online Cùng Sachgiaibaitap.com

Sách Giáo Khoa Vật Lý 11 nâng cao

– Chọn bài -Bài 1. Điện tích. Định luật Cu-lôngBài 2. Thuyết êlectron. Định luật bảo toan điện tíchBài 3. Điện trườngBài 4. Công của lực điện. Hiệu điện thếBài 5. Bài tập về lực Cu-lông và điện trườngBài 6. Vật dẫn và điện môi trong điện trườngBài 7. Tụ điệnBài 8. Năng lượng điện trườngBài 9. Bài tập về tụ điệnBài đọc thêm. Máy sao chụp quang học (photocopy)Tóm tắt chương IBài 10. Dòng điện không đổi Nguồn điệnBài 11. Pin và acquyBài 12. Điện năng và Công suất điện. Định luật Jun – Len-xơBài 13. Định luật Ôm đối với toàn mạchBài 14. Định luật Ôm đối với các loại mạch điện. Mắc các nguồn điện thành bộBài 15. Bài tập về định luật Ôm và Công suất điệnBài đọc thêm Điện tâm đồBài 16. Thực hành. Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điệnTóm tắt chương IIBài 17. Dòng điện trong kim loạiBài 18. Hiện tượng nhiệt điện. Hiện tượng siêu dẫnBài 19. Dòng điện trong chất điện phân. Định luật Fa-ra-dayBài 20. Bài tập về dòng điện trong kim loại và chất điện phânBài 21. Dòng điện trong chân khôngBài 22. Dòng điện trong chất khíBài 23. Dòng điện trong chất bán dẫnBài 24. Linh kiện bán dẫnBài 25. Thực hành: Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzitoTóm tắt chương IIIBài 26. Từ trườngBài 27. Phương và chiếu của lực từ tác dụng lên dòng điệnBài 28. Cảm ứng từ. Định luật Am-peBài 29. Từ trường của một số dòng điện có dạng đơn giảnBài 30. Bài tập về từ trườngBài 31. Tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song. Định nghĩa đơn vị ampeBài 32. Lực Lo-геп-xơBài 33. Khung dây có dong điện đặt trong từ trườngBài 34. Sự từ hoá các chất. Sắt từBài 35. Từ trường Trái ĐấtBài 36. Bài tập về lực từBài đọc thêm. Từ trường và máy gia tốcBài 37. Thực hành: Xác định thành phần nằm ngang của từ trường Trái ĐấtTóm tắt chương IVBài 38. Hiện tượng cảm ứng điện từ. Suất điện động cảm ứngBài 39. Suất điện động cảm ứng trong một đoạn dây dẫn chuyển độngBài 40. Dòng điện Fu-côBài 41. Hiện tượng tự CảmBài 42. Nãng lượng từ trườngBài 43. Bài lập về cảm ứng điện từBài đọc thêm. Một số mốc thời gian đáng lưս ý trong lĩnh vực điện từTóm tắt chương VBài 44. Khúc xạ ánh sángBài 45. Phản xạ toàn phầnBài 46. Bài tập về khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phầnBài đọc thêm. Hiện tượng ảo ảnhTóm tắt chương VIBài 47. Lăng kínhBài 48. Thấu kinh mỏngBài 49. Bài tập về lăng kính và thấu kính mỏngBài 50. MắtBài 51. Các tật của mắt và cách khắc phụcBài 52. Kính úpBài 53. Kính hiển viBài 54. Kính thiên vănBài 55. Bài tập về dụng cụ quangBài 56. Thực hành: Xác định chiết suất của nước và tiêu cự của thấu kính phân kìTóm tắt chương VII

  • Giải Vật Lí Lớp 11

  • Sách Giáo Khoa Vật Lý 11

  • Giải Sách Bài Tập Vật Lí Lớp 11

  • Sách Giáo Viên Vật Lí Lớp 11

  • Giải Vật Lí Lớp 11 Nâng Cao

  • Sách Giáo Viên Vật Lí Lớp 11 Nâng Cao

  • Sách Bài Tập Vật Lí Lớp 11

  • Sách Bài Tập Vật Lí Lớp 11 Nâng Cao

Bài 9. Bài tập về tụ điệnBài 9. Bài tập về tụ điệnBài 9. Bài tập về tụ điện

Bài 9. Bài tập về tụ điện –

Hai bản của một tụ điện phẳng là các hình tròn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ điện bằng 3.10՝ Khi đó điện tích của tụ điện là q = 100 nC. Hãy tính bán kính của các bản. Cho biết bên trong tụ điện là không khí.Bài giảiHiệu điện thế giữa hai bản tụ điện U = Ed.Điện dung của tụ điện C = * – 9U Ed Áp dụng công thức tính điện dung của tụ điện phẳng ta Viết được : S. (I C = – – – – 9.10’4rd Ed Mặt khác $ = TRo, do đó ta có: R? — 36. 10’4 EThay số ta được R’= V120,10 ° s 0,11 m = 11 cm.2. Có hai tụ điện, tụ điện thứ nhất điện dung Cl =3|[[F tích điện đến hiệu điện thế UT = 300 V, tụ điện thứ hai điện dung C2=2 HF. tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 V. a). Xác định hiệu điện thế giữa các bản của tụ điện khi nối hai bản mang điện tích cùng dấu của hai tụ điện đó với nhau. b) Tính nhiệt lượng toả ra sau khi nối các bản. Bài giải a) Hai tụ điện đó được ghép song song nên điện dung của bộ tụ điện là C = C + C2. Gọi g là điện tích của cả bộ thì:41Vì nối hai bản cùng tên với nhau nên : q = q + q2 = CU + CU Do đó :U- CIU CU SS V C C 260b) Trước khi nối các bản của hai tụ điện đó với nhau, năng lượng tổng cộng của hai tụ điện đó là:W = CU + CU – 75.10 Sau khi nối, năng lượng của bộ tụ điện là : 2. W = , = (C + C U-169.10Nhiệt lượng toả ra là : Q = W – W = 0.006 J 3. Một bộ tụ điện gồm n = 10 tụ điện có điện dung giống nhau ghép nối tiếp với nhau. Bộ tụ điện được nối với hiệu điện thế U – 15 – a). Xác định độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện của bộ bị đánh thủng. Có nhận xét gì về kết quả tính được ? b) Khi tụ điện nói trên bị đánh thủng thì năng lượng của bộ tụ điện bị tiêu hao do sự phóng điện. Tìm năng lượng tiêu hao đó. Cho biết điện dung của mỗi tụ điện là C = 8 (F. Bài giải a) Trước khi tụ điện bị đánh thủng, điện dung của bộ tụ điện là Ch =ァ và năng lượng của bộ tụ điện bằng : 1, 2 CU W = 2 CԷՍ = 2n Ở tụ điện bị đánh thủng, hai bản của tụ điện nối với nhau. Sau khi tụ điện bị đánh thủng, điện dung của bộ tụ điện là C. và năng lượng của bộ tụ điện bằng:42Độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện là :Năng lượng của bộ tụ điện tăng lên mặc dù có sự tiêu hao năng lượng do một tụ điện bị đánh thủng. b) Trước khi tụ điện bị đánh thủng, điện tích của bộ tụ điện là:CU q = CLU ==Sau khi tụ điện bị đánh thủng thì: CU = – 4 = C, Sau khi tụ điện bị đánh thủng, điện tích của bộ tụ điện tăng lên : CU A7=ぬ一の一高エ Năng lượng của tụ điện tăng lên là do nguồn điện đã thực hiện công để đưa thêm điện tích đến tụ điện :CU = A(/L’ = ~~~~ A = Aql n(n-1)Gọi năng lượng tiêu hao do sự đánh thủng là Wh thì từ định luật bảo toàn năng lượng ta có thể viết: A = ΔW + Wη, Từ đó rút ra:M = A – ΔM/2 th 2n(n-1) = 0.001 J43

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bài trước

– Chọn bài -Bài 1. Điện tích. Định luật Cu-lôngBài 2. Thuyết êlectron. Định luật bảo toan điện tíchBài 3. Điện trườngBài 4. Công của lực điện. Hiệu điện thếBài 5. Bài tập về lực Cu-lông và điện trườngBài 6. Vật dẫn và điện môi trong điện trườngBài 7. Tụ điệnBài 8. Năng lượng điện trườngBài 9. Bài tập về tụ điệnBài đọc thêm. Máy sao chụp quang học (photocopy)Tóm tắt chương IBài 10. Dòng điện không đổi Nguồn điệnBài 11. Pin và acquyBài 12. Điện năng và Công suất điện. Định luật Jun – Len-xơBài 13. Định luật Ôm đối với toàn mạchBài 14. Định luật Ôm đối với các loại mạch điện. Mắc các nguồn điện thành bộBài 15. Bài tập về định luật Ôm và Công suất điệnBài đọc thêm Điện tâm đồBài 16. Thực hành. Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điệnTóm tắt chương IIBài 17. Dòng điện trong kim loạiBài 18. Hiện tượng nhiệt điện. Hiện tượng siêu dẫnBài 19. Dòng điện trong chất điện phân. Định luật Fa-ra-dayBài 20. Bài tập về dòng điện trong kim loại và chất điện phânBài 21. Dòng điện trong chân khôngBài 22. Dòng điện trong chất khíBài 23. Dòng điện trong chất bán dẫnBài 24. Linh kiện bán dẫnBài 25. Thực hành: Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzitoTóm tắt chương IIIBài 26. Từ trườngBài 27. Phương và chiếu của lực từ tác dụng lên dòng điệnBài 28. Cảm ứng từ. Định luật Am-peBài 29. Từ trường của một số dòng điện có dạng đơn giảnBài 30. Bài tập về từ trườngBài 31. Tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song. Định nghĩa đơn vị ampeBài 32. Lực Lo-геп-xơBài 33. Khung dây có dong điện đặt trong từ trườngBài 34. Sự từ hoá các chất. Sắt từBài 35. Từ trường Trái ĐấtBài 36. Bài tập về lực từBài đọc thêm. Từ trường và máy gia tốcBài 37. Thực hành: Xác định thành phần nằm ngang của từ trường Trái ĐấtTóm tắt chương IVBài 38. Hiện tượng cảm ứng điện từ. Suất điện động cảm ứngBài 39. Suất điện động cảm ứng trong một đoạn dây dẫn chuyển độngBài 40. Dòng điện Fu-côBài 41. Hiện tượng tự CảmBài 42. Nãng lượng từ trườngBài 43. Bài lập về cảm ứng điện từBài đọc thêm. Một số mốc thời gian đáng lưս ý trong lĩnh vực điện từTóm tắt chương VBài 44. Khúc xạ ánh sángBài 45. Phản xạ toàn phầnBài 46. Bài tập về khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phầnBài đọc thêm. Hiện tượng ảo ảnhTóm tắt chương VIBài 47. Lăng kínhBài 48. Thấu kinh mỏngBài 49. Bài tập về lăng kính và thấu kính mỏngBài 50. MắtBài 51. Các tật của mắt và cách khắc phụcBài 52. Kính úpBài 53. Kính hiển viBài 54. Kính thiên vănBài 55. Bài tập về dụng cụ quangBài 56. Thực hành: Xác định chiết suất của nước và tiêu cự của thấu kính phân kìTóm tắt chương VII

Bài tiếp

Bình luận

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button