Kiến thức

[SGK Scan] ✅ Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn-Sách Giáo Khoa-Học Online Cùng Sachgiaibaitap.com

Sách giáo khoa đại số 10

– Chọn bài -Mệnh đềTập hợpCác phép toán tập hợpCác tập hợp sốSố gần đúng. Sai sốÔn tập chương IHàm sốHàm số y = ax + bHàm số bậc haiÔn tập chương IIĐại cương về phương trìnhPhương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc haiPhương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.Ôn tập chương IIIBất đẳng thứcBất phương trình và hệ bất phương trình một ẩnDấu của nhị thức bậc nhấtBất phương trình bậc nhất hai ẩnDấu của tam thức bậc haiÔn tập chương IVBảng phân bố tần số và tần suấtBiểu đồSố trung bình cộng. Số trung vị. MốtPhương sai và độ lệch chuẩnÔn tập chương VCung và góc lượng giácGiá trị lượng giác của một cungCông thức lượng giácÔn tập chương VIÔn tập cuối năm

  • Giải Toán Lớp 10

  • Giải Sách Bài Tập Toán Lớp 10

  • Sách Giáo Viên Đại Số Lớp 10

  • Sách giáo khoa hình học 10

  • Sách Giáo Viên Hình Học Lớp 10

  • Sách giáo khoa đại số 10 nâng cao

  • Sách Giáo Viên Đại Số Lớp 10 Nâng Cao

  • Giải Toán Lớp 10 Nâng Cao

  • Sách giáo khoa hình học 10 nâng cao

  • Sách Giáo Viên Hình Học Lớp 10 Nâng Cao

  • Sách Bài Tập Đại Số Lớp 10

  • Sách Bài Tập Hình Học Lớp 10

  • Sách Bài Tập Đại Số Lớp 10 Nâng Cao

  • Sách Bài Tập Hình Học Lớp 10 Nâng Cao

Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩnBất phương trình và hệ bất phương trình một ẩnBất phương trình và hệ bất phương trình một ẩnBất phương trình và hệ bất phương trình một ẩnBất phương trình và hệ bất phương trình một ẩnBất phương trình và hệ bất phương trình một ẩnBất phương trình và hệ bất phương trình một ẩnBất phương trình và hệ bất phương trình một ẩnBất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn –

Cho một ví dụ về bất phương trình một ẩn, chỉ rõ vế trái và vế phải của bất phương trình này. Bất phương trình ẩn x là mệnh để chứa biến có dạng f(x) f(x) (g(x) > f(x)).2 汽。 bất phương trình 2 x 0 và + 1 > 0,Bất phương trình chứa tham sốTrong một bất phương trình, ngoài các chữ đóng vai trò ẩn số còn có thể có các chữ khác được xem như những hằng số và được gọi là tham số. Giải và biện luận bất phương trình chứa tham số là xét xem với các giá trị nào của tham số bất phương trình vô nghiệm, bất phương trình có nghiệm và tìm các nghiệm đó. Chẳng hạn(2n – 1)A + 3 0có thể được coi là những bất phương trình ẩn x tham số m.II – Hệ BẤT PHƯơNG TRINH MộTẤNHệ bát phương trình ẩn x gồm một số bất phương trình ẩn x mà ta phải tìm các nghiệm chung của chúng. Mỗi giá trị của X đồng thời là nghiệm của tất cả các bất phương trình của hệ được gọi là một nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. Giải hệ bất phương trình là tìm tập nghiệm của nó. Để giải một hệ bất phương trình ta giải từng bất phương trình rồi lấy giao của các tập nghiệm.6ĐAI SỐ 10-A 81Ví dụ I. Giải hệ bất phương trình3 – x 즈: 0 x + 1 > 0.Giải. Giải từng bất phương trình ta có3ー x > 0 xx + 1 > 0 r > -1.Biểu diễn trên trục số các tập nghiệm của các bất phương trình này ta đượcủa_x + 1 > 03.ủa 3 – x > 0-Giao của hai tập hợp trên là đoạn [-1 ; 3]. Vậy tập nghiệm của hệ là {-1:3] hay còn có thể viết là -1 ” để chỉ sự tương đương của hai bất phương trình đó. Tương tự, khi hai hệ bất phương trình có cùng một tập nghiệm ta cũng nói chúng tương đương với nhau và dùng kí hiệu “” để Chỉ sự tương đương đó.2. Phép biến đổi tương đươngĐể giải một bất phương trình (hệ bất phương trình) ta liên tiếp biến đổi nó thành những bất phương trình (hệ bất phương trình) tương đương cho đến khi được bất phương trình (hệ bất phương trình) đơn giản nhất mà ta có thể viết ngay tập nghiệm. Các phép biến đổi như vậy được gọi là các phép biến đổi tương đương.6ĐAISỐ 10_B3.Chẳng hạn khi giải hệ bất phương trình trong ví dụ 1 ta có thể viết 3 – x > 0 3> x .ar + 1 > 0 x > -1 -1 P(x) + f(x) 2 + 3r-4s 2x + 2 – 3 c 2x+3x – 4 – (2 + 2 – 3) xー1 P(x)-f(x) P().f(x)| 0, V.Y P() P(A)-f(x) > Q(A)-f(x) nếu f() x + 2 x + 12 2 2 2 (Y” + x)(Y” +2) -> “4 x + 2 + x + 1 > “+ + 2 + 2×4 3 2 4 3 2 c> ‘ + t + 2T + t + 1 – ’ – ’ – 2Y” – 2x > 0 c> -1 + 1 > 0 -> v P”() 0, Q(A)> 0, v.v6.Ví dụ 4. Giải bất phương trình Wx” + 2x + 2 > Wix” – 2x + 3.Giải. Hai vế bất phương trình đều có nghĩa và dương với mọi x, Bình phương hai vế bất phương trình này ta được(V2 + 2 x + 2) – 2, 3)-> x + 2 x + 2 > x = 2x +3 1C – > 1. 4. Vậy nghiệm của bất phương trình là Y>Chú ý Trong quá trình biến đổi một bất phương trình thành bất phương trình tương đương cần chú ý những điều sau 1) Khi biến đổi các biểu thức ở hai vế của một bất phương trình thì điều kiện của bất phương trình có thể bị thay đổi. Vì vậy, để tìm nghiệm của một bất phương trình ta phải tìm các giá trị của x thoả mãn điều kiện của bất phương trình đó và là nghiệm của bất phương trình mới. Ví dụ 5. Giải bất phương trình 5x + 2 V3 – x – 1> 프-브그 3 – x. 4 4 6Giải. Điều kiện 3 – x > 0,Ta có 5x + 2v3 – x – x 4-3v3 – x 4. 4 6۲- – 5x + N3 – x – 1 > – 2 + N3 جه 4 2 4 3 2 5.w 3 – x x 2 V3 – x -> T + – – – – 1 – – + – – – – > 0 4 2 4 3 2,0 0 3 3 – x 즈: 0.Hệ bất phương trình này có nghiệm là 1. A – Giải. Điều kiện x z 1.a) Khi x – 1 0 (tức là x > 1), nhân hai vế của bất phương trình đã cho với x – 1 ta được bất phương trình tương đương 1 > x – 1. Như vậy trong trường hợp này nghiệm của bất phương trình đã cho là nghiệm của hệ 1 > x – 1 X > 1. Giải hệ này ta được nghiệm là 1 – Q(x) Y + -. 4 2 Giải. Hai vế của bất phương trình có nghĩa với mọi x,a) Khi x + 0 (tức là x > 一) hai vế của bất phương trình đã cho đều không âm nên bình phương hai vế của nó ta được bất phương trình tương đương x + 17 > x + x + Như vậy, nghiệm của bất phương trình đã cho trong trường hợp này là nghiệm của hệx 2 -x +7 – 4 x + 1. 4 4Giải hệ này ta được nghiệm là – 3x ;بكځ > 1 – x’ + 1- اc) 2|x x + 1 .x + 487Chứng minh các bất phương trình sau vô nghiệm a) x^2 + √(x + 8)

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bài trước

– Chọn bài -Mệnh đềTập hợpCác phép toán tập hợpCác tập hợp sốSố gần đúng. Sai sốÔn tập chương IHàm sốHàm số y = ax + bHàm số bậc haiÔn tập chương IIĐại cương về phương trìnhPhương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc haiPhương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.Ôn tập chương IIIBất đẳng thứcBất phương trình và hệ bất phương trình một ẩnDấu của nhị thức bậc nhấtBất phương trình bậc nhất hai ẩnDấu của tam thức bậc haiÔn tập chương IVBảng phân bố tần số và tần suấtBiểu đồSố trung bình cộng. Số trung vị. MốtPhương sai và độ lệch chuẩnÔn tập chương VCung và góc lượng giácGiá trị lượng giác của một cungCông thức lượng giácÔn tập chương VIÔn tập cuối năm

Bài tiếp

Bình luận

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button