Kiến thức

[SGK Scan] ✅ Công thức lượng giác-Sách Giáo Khoa-Học Online Cùng Sachgiaibaitap.com

Sách giáo khoa đại số 10

– Chọn bài -Mệnh đềTập hợpCác phép toán tập hợpCác tập hợp sốSố gần đúng. Sai sốÔn tập chương IHàm sốHàm số y = ax + bHàm số bậc haiÔn tập chương IIĐại cương về phương trìnhPhương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc haiPhương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.Ôn tập chương IIIBất đẳng thứcBất phương trình và hệ bất phương trình một ẩnDấu của nhị thức bậc nhấtBất phương trình bậc nhất hai ẩnDấu của tam thức bậc haiÔn tập chương IVBảng phân bố tần số và tần suấtBiểu đồSố trung bình cộng. Số trung vị. MốtPhương sai và độ lệch chuẩnÔn tập chương VCung và góc lượng giácGiá trị lượng giác của một cungCông thức lượng giácÔn tập chương VIÔn tập cuối năm

  • Giải Toán Lớp 10

  • Giải Sách Bài Tập Toán Lớp 10

  • Sách Giáo Viên Đại Số Lớp 10

  • Sách giáo khoa hình học 10

  • Sách Giáo Viên Hình Học Lớp 10

  • Sách giáo khoa đại số 10 nâng cao

  • Sách Giáo Viên Đại Số Lớp 10 Nâng Cao

  • Giải Toán Lớp 10 Nâng Cao

  • Sách giáo khoa hình học 10 nâng cao

  • Sách Giáo Viên Hình Học Lớp 10 Nâng Cao

  • Sách Bài Tập Đại Số Lớp 10

  • Sách Bài Tập Hình Học Lớp 10

  • Sách Bài Tập Đại Số Lớp 10 Nâng Cao

  • Sách Bài Tập Hình Học Lớp 10 Nâng Cao

Công thức lượng giácCông thức lượng giácCông thức lượng giácCông thức lượng giácCông thức lượng giácCông thức lượng giácCông thức lượng giác

Công thức lượng giác –

Công thức cộng là những công thức biểu thị cos(a ± b), sin(a ± b), tan(a ± b), cot(a ± b) qua các giá trị lượng giác của các góc a và b. Ta có: cos(a – b) = cosacosb + sinasinb; cos (a + b) = cosacosb – sinasi b; sin (a – b) = sin acosb – cosasinb; sin (a + b) = sinacosb + cosasinb;…Ví dụ 1. Tính *苦Giải. Ta có 13冗 (高 T LLLLLLLLS LLLLLLLLSS C SSSS SLLLLLS LLLLLLLLSqSS 12 12 12 3 4tan” – tanti ” a “4 V3 – 1 1 + tan “tan” | ” J3 3 4 . Ví dụ 2. Chứng minh rằng sin(a + b) tan a + tan b sin(a – b) tan a -tan b Giải. Ta có sin(a + b) sin acosb + cosa sin b. sin(a – b) sin acos bi- cosa sin bChia cả tử và mẫu của vế phải cho cosacosb, ta được điều phải chứng minh.II – CÔNG THỨC NHÂN ĐÔICho a = b trong các công thức cộng ta được các công thức nhân đôi sau.sin 2a = 2sin acosa→ነ – cos 2a = cosa 2 tana 1 – tan aTừ các công thức nhân đôi suy ra các công thức2 1 + cos 2a COS (I = -H- = __2 1 — cos 2a St. = -150Các công thức này gọi là các công thức hạ bậc. Ví dụ 1. Biết sina + cosa = 2 tính sin2a. Giải. Ta có 1 = cosa = (sina + cosa) – 2sinacosa 2 鲇川 — sin 2a. 2Suy ra sin2a = 으로, 4.Ví dụ 2. Tính cosဒွိGiải. Ta có = cos”* = 2cos’ – 1.4. Suy ra 2cos = 1 + v2. 8 2 Vậy cos? * = 2 + V2. 8 4. Vì cosဒွိ > 0, nên suy ra cosဒွိ v2.É.III – CÔNG THỨC BIÊN ĐỐI TÍCH THẢNH TỐNG,1TỐNG THANH TÍCH Công thức biến đổi tích thành tổngcosa cos b = ;[cos(G — b) + cos(a + b)) sinasin b = ;[cos(G — b) — cos(a + b))sin di cosb = mo ー b) sin(a + b)].Các công thức trên được gọi là các công thức biến đổi tích thành tổng. 1512 汽 các công thức cộng, hãy suy ra các công thức trên.Ví dụ I. Tính giá trị của các biểu thứcA = sin – cos 0 ; B = sino sino. 8 8 24 24 Giải. Ta có л 3л 1 || . – A = sin cos = | sin || — — — || + sin — + — 8 8 2 8 8 8 8in in- 13π. 5π. 器川 器川 LLS S LLLLSLLLLLSSLLLLLSS LLLLLLLLS24″ 24 2 24, 24 24, 24 7. 1 + 2 = – || COS- – COS — | – -| – + – || = — 2V 3 4 22 2 4.Công thức biến đổi tổng thành tích23. Ř. cách đặt u = a +b, w= a + b, hãy biến đổi cosu + cosv, sinu’ + siny thành tích.Ta gọi các công thức sau đây là các công thức biến đổi tổng thành tích– – COScos u + cos v = 2cosL1 + y’ .. l. — V” S12cos u — cos v = -2 sinCOS- L + ‘ lu — v sin u + sin v = 2 sin 2I – V – I – Sin2sinu – siniv = 2cosVí dụ 2. TínhTITI 57. 7 TIL A = cos + cos + cos–. 9. 9 9152Giải. Ta có 冗 5元 A = | cos + cos — | + cos 9 9 4л л = 2 cos — cos — cos | T — – 9 3 9 4T 4冗 = cos — — cos – = 0. 9 9 Ví dụ 3. Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có sin A + sin B + sin C = 4 cosငှါ Cos မှီcos့်Giải. Trong tam giác ABC ta có A + B + C = ft.Từ đó suy ra ^{* =#- $. 2 2 2. . A + B C – C A + B Vì vậy, sin = COS–, SIn – = COS 2 2 2 Bây giờ ta có A + B A – Bsin A + sin B + sin C = 2 sin COS 2sin – cos” -A – B . = 2 cos— cos — Sin2 2 2A – B A + = 2 cos – cos + COS 2 2 A B C = 4cos cos— cos–. 2 2 2 Bởi tập1. Tính a) cos 225°, sin 240°, cot(-15°), tan75° ;77t 冗 13爪 b) sin, cos| – ||, tan12 12 121532. Tính 7t – 1 TT a) COS| CX + |, biết sin Cx = — và 0

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bài trước

– Chọn bài -Mệnh đềTập hợpCác phép toán tập hợpCác tập hợp sốSố gần đúng. Sai sốÔn tập chương IHàm sốHàm số y = ax + bHàm số bậc haiÔn tập chương IIĐại cương về phương trìnhPhương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc haiPhương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.Ôn tập chương IIIBất đẳng thứcBất phương trình và hệ bất phương trình một ẩnDấu của nhị thức bậc nhấtBất phương trình bậc nhất hai ẩnDấu của tam thức bậc haiÔn tập chương IVBảng phân bố tần số và tần suấtBiểu đồSố trung bình cộng. Số trung vị. MốtPhương sai và độ lệch chuẩnÔn tập chương VCung và góc lượng giácGiá trị lượng giác của một cungCông thức lượng giácÔn tập chương VIÔn tập cuối năm

Bài tiếp

Bình luận

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button