Kiến thức

[SGK Scan] ✅ Crom và hợp chất của Crom-Sách Giáo Khoa-Học Online Cùng Sachgiaibaitap.com

Sách giáo khoa hóa học lớp 12

– Chọn bài -EsteLipitKhái niệm về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợpLuyện tập : Este và chất béoGlucozơSaccarozơ, tinh bột và xenlulozơLuyện tập: Cấu tạo và tính chất của cacbohiđratThực hành : Điều chế, tính chất hoá học của este và cacbohiđratAminAmino axitPeptit và proteinLuyện tập: Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và proteinĐại cương về polimeVật liệu polimeLuyện tập: Polime và vật liệu polimeThực hành : Một số tính chất của protein và vật liệu polimeVị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn và cấu tạo của kim loạiTính chất của kim loại. Dãy điện hoá của kim loạiHợp kimSự ăn mòn kim loạiĐiều chế kim loạiLuyện tập: Tính chất của kim loạiLuyện tập : Điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loạiThực hành : Tính chất, điều chế kim loại, sự ăn mòn kim loạiKim loại kiểm và hợp chất quan trọng của kim loại kiềmKim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổNhôm và hợp chất của nhômLuyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúngLuyện tập: Tính chất của nhôm và hợp chất của nhômThực hành: Tính chất của natri, magie, nhôm và hợp chất của chúngSắtHợp chất của sắtHợp kim của sắtCrom và hợp chất của CromĐồng và hợp chất của đồngSơ lược về niken, kẽm, chì, thiếcLuyện tập : Tính chất hoá học của sắt và hợp chất của sắtLuyện tập : Tính chất hoá học của Crom, đồng và hợp chất của chúngThực hành: Tính chất hoá học của sắt, đồng và những hợp chất của sắt, CromNhận biết một số ion trong dung dịchNhận biết một số chất khíLuyện tập: Nhận biết một số chất vô cơHoá học và vấn đề xã hộiHoá học và vấn đề môi trường

  • Giải Hóa Học Lớp 12

  • Sách giáo khoa hóa học nâng cao lớp 12

  • Giải Hóa Học Lớp 12 Nâng Cao

  • Giải Sách Bài Tập Hóa Lớp 12

  • Sách Giáo Viên Hóa Học Lớp 12

  • Sách Giáo Viên Hóa Học Lớp 12 Nâng Cao

  • Sách Bài Tập Hóa Học Lớp 12

  • Sách Bài Tập Hóa Học Lớp 12 Nâng Cao

Crom và hợp chất của CromCrom và hợp chất của CromCrom và hợp chất của CromCrom và hợp chất của Crom

Crom và hợp chất của Crom –

Biết vị trí của Crom trong báng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử và tính chất của Crom. Biết một số hợp chất của Crom. Crom (Cr) ở ô số 24, thuộc nhóm VIB, chu kì 4 của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron nguyên tử:ls^2s”2p°3s° 3p°3d° 48′ viết gọn là [Ar]3do 4s”. Nguyên tử Cr có cấu hình electron bất thường như trên do 1 electron ở phân lớp 4S chuyển sang phân lớp 3d để có cấu hình bán bão hoà bền hơn.II – TÍNH CHẤT VÂT LICrom là kim loại màu trắng ánh bạc, có khối lượng riêng lớn (D=7.2 g/cm*), nóng chảy ở 1890°C. Crom là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thuỷ tinh.III – TÍNH CHẤT HOÁ HOC Cron là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.Trong các phản ứng hoá học, crom tạo-nên các hợp chất trong đó cTom có số oxi hoá từ +1 đến +6(thường gặp +2, +3 và +6).1. Tác dụng với phi kim Ở nhiệt độ thường, crom chỉ tác dụng với flo. Ở nhiệt độ cao, crom tác dụng Với oxi, clo, lưu huỳnh,…4Cr + 3O, 2Cr, O, و2CrCl و”tـ و2Cr + 3Cl2Cr +3S C.S,1522.3.Tác dụng. Với nước Crom có độ hoạt động hoá học kém Zn và mạnh hơn Fe, nhưng crom bền với nước và không khí do có màng oxit rất mỏng, bền bảo vệ. Chính vì vậy, người ta mạ crom lên sắt để bảo vệ sắt và dùng crom để chế thép không gỉ.- Tác dụng. Với axitVì có màng oxit bảo vệ, crom không tan ngay trong dung dịch loãng và nguội của axit HCl và H2SO4. Khi đun nóng màng oxit tan ra, crom tác dụng với axit giải phóng H2 và tạo ra muối crom(II) khi không có không khí. Cr + 2HCI —» CrCl, + H,f Cr + H,SO, —» CrSO, + H,f Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 hoặc H2SO4 đặc, nguội do bị thụ động hoá giống như nhôm và sắt.IV – HOP CHẤT CỦA CROMb)Hợp chất crom(III) Crom:(III) oxit • Crom(III) oxit (Cr2O3) là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước.• Cr2O, là oxit lưỡng tính, tan trong dung dịch axit và kiểm đặc, Cr2O, được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thuỷ tinh. Crom(III) hiđroxit • Crom(III) hiđroxit (Cr(OH)3) là chất rắn, màu lục xám, không tan trong nước. • Cr(OH), là một hidroxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và dung dịch kiềm. Cr(OH), + NaOH —» NaCrO, + 2H„O Cr(OH), + 3HCl —» CrCl, + 3H,O Vì ở trạng thái số oxi hoá trung gian, ion Cr” trong dung dịch vừa có tính oxi hoá (trong môi trường axit) vừa có tính khử (trong môi trường bazơ).1532.Z154Thí dụ : 2CrCl3 + Zn —» 2CrCl. + ZnCl, 2Cr3″ + Zn —» 2Cr?“ + Zn?t 2NaCrO + 3 Br + 8NaOH – 2Na,CrO + 6NaBr+4H2O2CrO, +3Br, +8OH → 2CrO3 + 6Br + 4H.OHợp chất crom(VI) Crom(VI) oxit Crom(VI) oxit (CrO3) là chất rắn, màu đỏ thẫm. CrO3 là một oxit axit, tác dụng với nước tạo ra axit:CrO + H2O – HCrO.axit Cromic 2CrO + H2O – H.CrO, axit điCromicNhững axit cromic này không tách ra được ở dạng tự do mà chỉ tồn tại trong dung dịch. CrO, có tính oxi hoá mạnh, một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P. C., C.H.OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. Muối crom (VI) • Khác với những axit cromic và đicromic, các muối cromat và đicromat là những hợp chất bền. + Muối cromat, như natri cromat (Na2CrO4) và kali cromat (K2CrO4) là muối của axit cromic, có màu vàng của ion cromat (CrO3 ). + Muối đicromat, như natri đicromat (Na2Cr2O,) và kali đicromat (K2Cr2O,) là muối của axit đicromic, có màu da cam của ion đicromat (Cr2O3). • Các muối Cromat và đicromat có tính oxi hoá mạnh, đặc biệt trong môi trườngaxit, muối crom(VI) bị khử thành muối crom(III). Thí dụ :+6. +2 +3 +3 KCr2O, + 6FeSO4+7H2SO -> 3 Fe(SO4)3 + Cr(SO4) + KSO +7H2OTrong dung dịch của ion CrO (màu da cam) luôn luôn có cả ion CrO. (màu vàng) ở trạng thái cân bằng với nhau. Vì có cân bằng trên nên khi thêm dung dịch axit vào muối cromat (màu vàng) sẽ tạo thành đicromat (màu da cam). Ngược lại khi thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, sẽ tạo thành cromat.BẢI TÂPViết phương trình hoá học của các phản ứng trong quá trình chuyển hoá sau :Cr l» Cr2O3 1*» Cr2(SO4)3 °» Cr(OH)3 “» Cr2O3 Cấu hình electron của ion Cro” là A. (Ar)3d. B. (Ar)3d’. C. Ar3d’. D. (Ar)3d?. Các số oxi hoá đặc trưng của Crom là A +2, +4+6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6. Hãy Viết công thức của một số muối trong đó nguyên tố Crom a) đóng vai trò cation. b) Có trong thành phần của anion. Khi nung nóng 2 mol natri điCromat người ta thu được 48 gam oxi và 1 mol Crom(III) oxit.Hãy Viết phương trình hoá học của phản ứng và xét xem natri điCromat đã bị nhiệt phân hoàn toàn chưa ?155

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bài trước

– Chọn bài -EsteLipitKhái niệm về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợpLuyện tập : Este và chất béoGlucozơSaccarozơ, tinh bột và xenlulozơLuyện tập: Cấu tạo và tính chất của cacbohiđratThực hành : Điều chế, tính chất hoá học của este và cacbohiđratAminAmino axitPeptit và proteinLuyện tập: Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và proteinĐại cương về polimeVật liệu polimeLuyện tập: Polime và vật liệu polimeThực hành : Một số tính chất của protein và vật liệu polimeVị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn và cấu tạo của kim loạiTính chất của kim loại. Dãy điện hoá của kim loạiHợp kimSự ăn mòn kim loạiĐiều chế kim loạiLuyện tập: Tính chất của kim loạiLuyện tập : Điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loạiThực hành : Tính chất, điều chế kim loại, sự ăn mòn kim loạiKim loại kiểm và hợp chất quan trọng của kim loại kiềmKim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổNhôm và hợp chất của nhômLuyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúngLuyện tập: Tính chất của nhôm và hợp chất của nhômThực hành: Tính chất của natri, magie, nhôm và hợp chất của chúngSắtHợp chất của sắtHợp kim của sắtCrom và hợp chất của CromĐồng và hợp chất của đồngSơ lược về niken, kẽm, chì, thiếcLuyện tập : Tính chất hoá học của sắt và hợp chất của sắtLuyện tập : Tính chất hoá học của Crom, đồng và hợp chất của chúngThực hành: Tính chất hoá học của sắt, đồng và những hợp chất của sắt, CromNhận biết một số ion trong dung dịchNhận biết một số chất khíLuyện tập: Nhận biết một số chất vô cơHoá học và vấn đề xã hộiHoá học và vấn đề môi trường

Bài tiếp

Bình luận

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button