Kiến thức

[SGK Scan] ✅ Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5-Sách Giáo Khoa-Học Online Cùng Sachgiaibaitap.com

Sách giáo khoa Toán lớp 6 tập 1

– Chọn bài -Tập hợp. Phần tử của tập hợpTập hợp các số tự nhiênGhi số tự nhiênSố phần tử của một tập hợp. Tập hợp conPhép cộng và phép nhânPhép trừ và phép chiaLuỹ thừa với số mũ tự nhiên, số nguyên. Nhân hai luỹ thừa cùng Cơ sốChia hai luỹ thừa cùng cơ sốThứ tự thực hiện các phép tínhTính chất chia hết của một tổngDấu hiệu chia hết cho 2, cho 5Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9Ước và bộiSố nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tốPhân tích một số ra thừa số nguyên tốƯớc chung và bội chungƯớc chung lớn nhấtBội chung nhỏ nhấtÔn tập chương ILàm quen với số nguyên âmTập hợp các số nguyênThứ tự trong tập hợp các số nguyênCộng hai số nguyên cùng dấuCộng hai số nguyên khác dấuTính chất của phép cộng các số nguyênPhép trừ hai số nguyênQuy tắc dấu ngoặcQuy tắc chuyển vếNhân hai số nguyên khác dấuNhân hai số nguyên cùng dấuTính chất của phép nhânBội và ước của một số nguyênÔn tập chương IIĐiểm. Đường thẳngBa điểm thẳng hàngĐường thẳng đi qua hai điểmThực hành. Trồng cây thẳng hàngTiaĐoạn thẳngĐộ dài đoạn thẳngKhi nào thì AM + MB = AB ?Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dàiTrung điểm của đoạn thẳngÔn tập phần hình học

  • Giải Toán Lớp 6

  • Giải Sách Bài Tập Toán Lớp 6

  • Sách Giáo Khoa Toán lớp 6 tập 2

  • Sách Giáo Viên Toán Lớp 6 Tập 1

  • Sách Giáo Viên Toán Lớp 6 Tập 2

  • Bài Tập Toán Lớp 6 Tập 1

  • Bài Tập Toán Lớp 6 Tập 2

Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 –

Dùng các tính chất chia hết, có thể giải thích các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Nhận xét mở đầu Ta thấy:90= 9, 10 = 9.2.5 chia hết cho 2, cho 5: 610 = 61 – 10 = 61 . 2. 5 chia hết cho 2, cho 5 : 1240 = 124 – 10 = 124 – 2. 5 chia hết cho 2, cho 5. Nhận xét : Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hếtCho 5. Dấu hiệu chia hết cho 2Ví dụ: Xét số n = 43.Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 2 ?Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 2 ?Giải : Ta viết: 43* = 430 + *.Nếu thay dấu * bởi một trong các chữ số 0, 2, 4, 6, 8 (tức là chữ số chẵn) thìn chia hết cho 2, vì cả hai số hạng đều chia hết cho 2.Kết luận I. Số có chữ số tận cùng là chữ số chẩn thì chia hết cho 2.Nếu thay dấu * bởi một trong các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 (tức là chữ số lė) thì mkhông chia hết cho 2, vì một số hạng không chia hết cho 2, số hạng còn lạichia hết cho 2.Kết luận 2. Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì không chia hết cho 2.Các số có chữ số tận cùng là chữ số chăn thì chia hết cho 2và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 2 ? 328 ; 1437 : 895 : 1234.Dấu hiệu chia hết cho 5Vi du : Xét so n = 43°:Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 5 ?99. 3.Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 5 ? Giải : Ta viết: 43* = 430 + *. Nếu thay dấu * bởi chữ số 0 hoặc 5 thì n chia hết cho 5, vì cả hai số hạng đều chia hết cho 5. Kết luận I. Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5. Nếu thay dấu * bởi một trong các chữ số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 thì n không chia hết cho 5, vì một số hạng không chia hết cho 5, số hạng còn lại chia hết cho 5.Kết luận 2. Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5.Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.Điển chữ số vào dấu * để được số 37* chia hết cho 5.Bời fộp Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào chia hết cho 5 ? 652 : 850 – 1546 : 785 : 6321. Cho các số: 2141 : 1345: 4620: 234. Trong các số đó: a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 ? b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ? c). Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ? Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không ? a) 136 +420; b) 625-450 ; c) 1.2.3.4.5. 6 + 42: d) 1.2.3.4.5. 6-35. Không thực hiện phép chia, hãy tìm số dư khi chia mỗi số sau đây cho 2. cho 5 : 813: 264; 736: 6547. Điển chữ số vào dấu * để được số 54* thoả mãn điều kiện: a) Chia hết cho 2 : b) Chia hết cho 5.96. Điền chữ số vào dấu * để được số *85 thoả mãn điều kiện: a) Chia hết cho 2 : b) Chia hết cho 5. 97. Dùng ba chữ số 4, 0,5, hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thoả mãn điều kiện : a) Số đó chia hết cho 2 : b) Số đó chia hết cho 5. 98. Đánh dấu “X” vào ô thích hợp trong các câu sau: Câu Đúng Sai a) Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2. b) Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4. c) Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0. d) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5. 99. Tìm số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3. 100. Ô tô đầu tiên ra đời năm nào ? Ô tô đầu tiên ra đời năm n = abbc, trong đó n : 5 và a, b, c = {1 ; 5: 8} (a, b, c khác nhau).

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bài trước

– Chọn bài -Tập hợp. Phần tử của tập hợpTập hợp các số tự nhiênGhi số tự nhiênSố phần tử của một tập hợp. Tập hợp conPhép cộng và phép nhânPhép trừ và phép chiaLuỹ thừa với số mũ tự nhiên, số nguyên. Nhân hai luỹ thừa cùng Cơ sốChia hai luỹ thừa cùng cơ sốThứ tự thực hiện các phép tínhTính chất chia hết của một tổngDấu hiệu chia hết cho 2, cho 5Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9Ước và bộiSố nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tốPhân tích một số ra thừa số nguyên tốƯớc chung và bội chungƯớc chung lớn nhấtBội chung nhỏ nhấtÔn tập chương ILàm quen với số nguyên âmTập hợp các số nguyênThứ tự trong tập hợp các số nguyênCộng hai số nguyên cùng dấuCộng hai số nguyên khác dấuTính chất của phép cộng các số nguyênPhép trừ hai số nguyênQuy tắc dấu ngoặcQuy tắc chuyển vếNhân hai số nguyên khác dấuNhân hai số nguyên cùng dấuTính chất của phép nhânBội và ước của một số nguyênÔn tập chương IIĐiểm. Đường thẳngBa điểm thẳng hàngĐường thẳng đi qua hai điểmThực hành. Trồng cây thẳng hàngTiaĐoạn thẳngĐộ dài đoạn thẳngKhi nào thì AM + MB = AB ?Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dàiTrung điểm của đoạn thẳngÔn tập phần hình học

Bài tiếp

Bình luận

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button