Kiến thức

[SGK Scan] ✅ Tính chất hoá học của axit-Sách Giáo Khoa-Học Online Cùng Sachgiaibaitap.com

Sách giáo khoa hóa học lớp 9

– Chọn bài -Tính chất hoá học của oxit Khái quát về sự phân loại oxitMột số oxit quan trọngTính chất hoá học của axitMột số axit quan trọngLuyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axitThực hành: Tính chất hoá học của oxit và axitTính chất hoá học của bazơMột số bazơ quan trọngTính chất hoá học của muốiMột số muối quan trọngPhân bón hoá họcMối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơLuyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơThực hành : Tính chất hoá học của bazơ và muốiTính chất vật lí của kim loạiTính chất hoá học của kim loạiDãy hoạt động hoá học của kim loạiNhômSåtHợp kim sắt: Gang, thépSự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loai không bị ăn mònLuyện tập chương 2 Kim loạiThực hành Tinh chất hoá học của nhôm và sắtÔn tập học kì 1Tính chất của phi kimCloCacbonCác oxit của cacbonAxit Cacbonic và muối cacbonatSilic Công nghiệp silicatSơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá họcLuyện tập chương 3 : Phi kim Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá họcThực hành : Tính chất hoa học của phi kim và hợp chất của chúngKhái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơCấu tạo phân tử hợp chất hữu cơMetanEtilenAxetilenBenzenDầu mỏ và khí thiên nhiênNhiên liệuLuyện tập chương 4: Hiđrocacbon – Nhiên liệuThực hành: Tính chất của hiđrocacbonRượu etylicAxit axeticMối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axeticChất béoLuyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béoThực hành: Tính chất của rượu và axitGlucozoSaccarozoTinh bột và xenlulozơProteinPolimeThực hành. Tính chất của gluxitÔn tập cuối năm

  • Giải Hóa Học Lớp 9

  • Giải Sách Bài Tập Hóa Lớp 9

  • Sách Giáo Viên Hóa Học Lớp 9

  • Sách Bài Tập Hóa Học Lớp 9

Tính chất hoá học của axitTính chất hoá học của axitTính chất hoá học của axit

Tính chất hoá học của axit –

Axit làm đổi rnờu chốt chỉ thị màu → Thí nghiệm : Nhỏ một giọt dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng,…) lên mẩu giấy quỳ tím (hình 1.8). Hiện tượng : Giấy quỳ tím chuyển từ màu tím sang màu đỏ Nhận xét : Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ. Trong hoá học, quỳ tím là chất chỉ thị màu để nhận biết dung dịch axit.2. Axit fớc dụng với kim loại→ Thí nghiệm : Cho một ít kim loại Al (hay Fe, Zn, Mg,…) vào đáy ống nghiệm, thêm vào ống 1 – 2 ml dung dịch axit (như HCl, H2SO4 loãng,…), Hiện tượng: Kim loại bị hoà tan, đồng thời có bọt khí không màu bay ra. Nhận xét : Phản ứng sinh ra muối và khí hiđro. 3H2SO4 (ddloãng)+2Al(r) → Al2(SO4)3 (dd) + 3H2 (k)2HCl (dd) + Fe (r) —» FeCl, (dd) + H, (k)Vậy : Dung dịch axit tác dụng được với một số kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro. Chú ý: Axit nitric HNO3 và H2SO4 đặc tác dụng được Với nhiều kim loại, nhưng nói chung không giải phóng khí hiđro (tính chất này sẽ được học ở bậc THPT).12dd HClGiấy quỷ timHình 1,8. Dung dịch oxiflờm quỹ Tím đổi màurካከ 1.9. Nhôm fớc dụng với dung dịch axif 3. Axit fớc dụng với bozo — Thí nghiệm : Cho vào đáy ống nghiệm một ít bazơ, thí dụ Cu(OH)2. Thêm 1- 2 ml dung dịch axit (H2SO4 …). Lắc nhẹ. Hiện tượng : Cu(OH)2 bị hoà tan, tạo thành dung dịch màu xanh lam. Nhận xét : Cu(OH)2 tác dụng với dung dịch axit sinh ra dung dịch muối đồng màu xanh lam. H,SO4 (dd) + Cu(OH), (r) —» CuSO4 (dd) + 2H,O (I) Các bazơ tan và không tan khác tác dụng với dung dịch axit cũng cho sản phẩm là muối và nước. Vậy : Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước. Phản ứng của axit với bazơ được gọi là phản ứng trung hoà.4. Axit fớc dụng với Oxff bozo→ Thí nghiệm : Cho vào đáy ống nghiệm một ít oxit bazơ, thí dụ Fe2O3, thêm 1- 2 ml dung dịch axit (HCl, …). Lắc nhẹ. Hiện tượng : Fe2O3 bị hoà tan, tạo ra dung dịch có màu vàng nâu. Nhận xét : Fe2O3 tác dụng với axit sinh ra muối sắt(III) có màu vàng nâu. Phương trình hoá học:Fe2O3 (r) + 6HCI (dd) —» 2FeCl3 (dd) + 3H2O (I)Các axit khác tác dụng với oxit bazơ, cũng cho sản phẩm là muối và nước. Vậy : Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước. Ngoài ra, axit còn tác dụng với muối. (Tính chất này sẽ được học trong Bài 9).ll-AXITMANH VẢ AXIT YÊU Dựa vào tính chất hoá học, axit được phân thành 2 loại: + Axit mạnh như HCl, HNO3, H2SO4. + Axit yếu như H2S, H2CO3…Tĩnh chốt của oxif: Đổi màu quỷ tím. Thành đỏ. Tác dụng với một số kim loại tạo thành muối vở khí hidro, fớc dụng với bazơ fạo thành muối vở nước (phản ứng trung hoà), tác dụng với oxff bazơ tạo thành muối vở nước.Vì sao “viên sủi” cho vào nước lại sủi bọt ? Trong “viên sủi”Có những chất hoá học có tác dụng chữa bệnh, ngoài ra còn có một ít bột natri hiđrocacbonat NaHCO3 và có trong quả chanh). Khi “viên sủi” gặp nước tạo ra dung dịch a , Dung dịch này tác dụng với muối NaHCO2 sinh ra khí CO2. Khí này thoát ra khỏi cốc nước dưới dạng bọt khí.2. Tự pha chế cốc nước chanh có ga (có bọt khí) Pha chế một cốc nước chanh bình thường (có đường, nước và Chanh). Thêm vào Cốc một ít muối NaHCO3 (bằng hạt ngô). Muối này có bán ở các nhà thuốc với Tên là thuốc muối, hoặc natri bicacbonat. Cốc nước Chanh sẽ trảo bọf. Hãy pha Che va uong thir3. Thế nào là axit yếu ? Axit mạnh ? Axit yếu có các tính chất hoá học sau : phản ứng chậm với kim loại, với muối cacbonat : dung dịch dẩn điện kém . Axit mạnh có các tính chất hoá học sau : phản ứng nhanh với kim loại, với muối Cacbonat : dung dịch dẫn điện tốt.BẢI TÂP1.14Từ Mg, MgO, Mg(OH)2 và dung dịch axit sunfuric loãng, hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng điều chế magie sunfat.- Có những chất sau: CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3. Fe2O3. Hãy chọn một trong những chấtđã cho tác dụng với dung dịch HCl sinh ra : a) Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí. b) Dung dịch có màu xanh lam. c) Dung dịch có màu vàng nâu. d) Dung dịch không có màu. Viết các phương trình hoá học.- Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng trong mỗi trường hợp sau:a) Magie oxit và axit nitric: d) Sắt và axit clohiđric : b) Đồng(II) oxit và axit clohiđric, e). Kẽm và axit sunfuric loãng. c). Nhôm oxit và axit sunfuric:. Có 10 gam hỗn hợp bột hai kim loại đồng và sắt. Hãy giới thiệu phương pháp xác địnhthành phần phần trăm (theo khối lượng) của mỗi kim loại trong hỗn hợp theo : a) Phương pháp hoá học. Viết phương trình hoá học.b) Phương pháp vật lí. (Biết rằng đồng không tác dụng với axit HCl và axit H2SO4 loãng).

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bài trước

– Chọn bài -Tính chất hoá học của oxit Khái quát về sự phân loại oxitMột số oxit quan trọngTính chất hoá học của axitMột số axit quan trọngLuyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axitThực hành: Tính chất hoá học của oxit và axitTính chất hoá học của bazơMột số bazơ quan trọngTính chất hoá học của muốiMột số muối quan trọngPhân bón hoá họcMối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơLuyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơThực hành : Tính chất hoá học của bazơ và muốiTính chất vật lí của kim loạiTính chất hoá học của kim loạiDãy hoạt động hoá học của kim loạiNhômSåtHợp kim sắt: Gang, thépSự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loai không bị ăn mònLuyện tập chương 2 Kim loạiThực hành Tinh chất hoá học của nhôm và sắtÔn tập học kì 1Tính chất của phi kimCloCacbonCác oxit của cacbonAxit Cacbonic và muối cacbonatSilic Công nghiệp silicatSơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá họcLuyện tập chương 3 : Phi kim Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá họcThực hành : Tính chất hoa học của phi kim và hợp chất của chúngKhái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơCấu tạo phân tử hợp chất hữu cơMetanEtilenAxetilenBenzenDầu mỏ và khí thiên nhiênNhiên liệuLuyện tập chương 4: Hiđrocacbon – Nhiên liệuThực hành: Tính chất của hiđrocacbonRượu etylicAxit axeticMối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axeticChất béoLuyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béoThực hành: Tính chất của rượu và axitGlucozoSaccarozoTinh bột và xenlulozơProteinPolimeThực hành. Tính chất của gluxitÔn tập cuối năm

Bài tiếp

Bình luận

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button