Kiến thức

[SGK Scan] ✅ Tính chất hoá học của muối-Sách Giáo Khoa-Học Online Cùng Sachgiaibaitap.com

Sách giáo khoa hóa học lớp 9

– Chọn bài -Tính chất hoá học của oxit Khái quát về sự phân loại oxitMột số oxit quan trọngTính chất hoá học của axitMột số axit quan trọngLuyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axitThực hành: Tính chất hoá học của oxit và axitTính chất hoá học của bazơMột số bazơ quan trọngTính chất hoá học của muốiMột số muối quan trọngPhân bón hoá họcMối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơLuyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơThực hành : Tính chất hoá học của bazơ và muốiTính chất vật lí của kim loạiTính chất hoá học của kim loạiDãy hoạt động hoá học của kim loạiNhômSåtHợp kim sắt: Gang, thépSự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loai không bị ăn mònLuyện tập chương 2 Kim loạiThực hành Tinh chất hoá học của nhôm và sắtÔn tập học kì 1Tính chất của phi kimCloCacbonCác oxit của cacbonAxit Cacbonic và muối cacbonatSilic Công nghiệp silicatSơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá họcLuyện tập chương 3 : Phi kim Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá họcThực hành : Tính chất hoa học của phi kim và hợp chất của chúngKhái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơCấu tạo phân tử hợp chất hữu cơMetanEtilenAxetilenBenzenDầu mỏ và khí thiên nhiênNhiên liệuLuyện tập chương 4: Hiđrocacbon – Nhiên liệuThực hành: Tính chất của hiđrocacbonRượu etylicAxit axeticMối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axeticChất béoLuyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béoThực hành: Tính chất của rượu và axitGlucozoSaccarozoTinh bột và xenlulozơProteinPolimeThực hành. Tính chất của gluxitÔn tập cuối năm

  • Giải Hóa Học Lớp 9

  • Giải Sách Bài Tập Hóa Lớp 9

  • Sách Giáo Viên Hóa Học Lớp 9

  • Sách Bài Tập Hóa Học Lớp 9

Tính chất hoá học của muốiTính chất hoá học của muốiTính chất hoá học của muối

Tính chất hoá học của muối –

Hiện tượng: Có kim loại màu xám bám ngoài dây đồng. Dung dịch ban đầu không màu chuyển dần sang màu xanh (hình 1.20). Nhận xét: Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dung dịch bạc nitrat và một phần đồng bị hoà tan tạo ra dung dịch đồng nitrat màu xanh lam : Cu (r) + 2AgNO3 (dd) —» Cu(NO3)2 (dd) + 2Ag (r) Phản ứng cũng xảy ra tương tự khi ta cho các kim loại như Zn, Fe … tác dụng với dung dịch CuSO4, AgNO3… Vậy : Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.–L -2. Muối fớc dụng với Oxff— Thí nghiệm : Nhỏ vài giọt dung dịch axit sunfuric vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch muối BaCl2 hoặc Ba(NO3)2. Hiện tượng. Có kết tủa trắng xuất hiện. Nhận xét : Phản ứng tạo thành bari sunfat không tan : BaCl, (dd) + H2SO4 (dd) —» BaSO, (r) + 2HCI (dd) Nhiều muối khác cũng tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới. Vậy : Muối có thể tác dụng được với axit, sản phẩm là muối mới và axit mới.3.. Muối fớc dụng với muốiThí nghiệm : Nhỏ vài giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch natri clorua. Hiện tượng : Xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống đáy ống nghiệm (hình 1.21).-u_fớc dụng vỞ| dung dịch AgNO3Hዘrገh 1.21, Dung dịch AgNO3 fớc dụng với dung dịch NaCl31 Nhận xét : Phản ứng tạo thành bạc clorua không tan. AgNO3 (dd) + NaCl (dd) —» AgCl (r) + NaNO3 (dd)Nhiều muối khác tác dụng với nhau cũng tạo ra hai muối mới. Vậy: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.4. Muό Τάο αιμng νό OαZO→ Thí nghiệm : Nhỏ vài giọt dung dịch muối CuSO4 vào ống nghiệm đựng 1 ml dung dịch NaOH. Hiện tượng: Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ (hình 1.22). Nhận xét: Muối CuSO4 tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra chất không tan màu xanh là đồng(II) hiđroxit: CuSO,(dd) + 2NaOH (dd) —» Cu(OH), (r) + Na,SO, (dd) Thí dụ khác, muối Na2CO3 tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra chất không tan là muối BaCO3 : Na2CO3 (dd) + Ba(OH), (dd) —» 2NaOH (dd) + BaCO, (r) Hዘrገኮገ 1.22.Dung d|ch CuSO4 Vậy : Dung dịch muối có thể tác dụng với dung dịch bazơ tạo fớc dụng với thành muối mới và bazơ mới. dung dịch NaOH 5. PhỞn Ứng phÔn huỷ muối Chúng ச. 43 A A phâ L- علی ۔”۔۔۔ hiệ độ l KCIO, KMnO, CaCO.2KClO3(p) – F » 2KCl(r) + 3O2(k)CaCO,() CaOo) + CO,(k)|-PHẢN ÚNGTRAO ĐỐI TRONG DUNG DICH1. Nhộn Xét về cỐC phỞn Ứng hoó học của muối Phản ứng trong dung dịch của muối với axit, với bazơ, với muối xảy ra có sự trao đổi các thành phần với nhau để tạo ra những hợp chất mới: BaCl (dd) ” + Na2SO4 (dd) —» BaSO, (r) + 2NaCl (dd) CuSO4 (dd) + 2NaOH (dd) —» Cu(OH), (r) + Na2SO4 (dd) NaCO3 (dd) + H2SO4 (dd) —» Na2SO4 (dd) + CO, (k) + H2O (I)2. PhÖn Ứng trao đổi Phản ứng trao đổi là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để hững hợp chất mới.3. Điều kiện Xởy ro phỏn. Ứng trao đổi Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí. Chú thích : Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.2NaOH + H2SO – Na2SO4 + 2H2O32Hãy dẫn ra một dung dịch muối khi tác dụng với một dung dịch chất khác thì tạo ra: a) chất khí; b) chất kết tủa. Viết các phương trình hoá học. 2. Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch muối sau: CuSO4, AgNO3, NaCl. Hãy viết các phương trình hoá học. 3. Có những dung dịch muối sau : Mg(NO3)2, CuCl2. Hãy cho biết muối nào có thể tácdụng với:a) Dung dịch NaOH ; b) Dung dịch HCl; c) Dung dịch AgNO3.Nếu có phản ứng, hãy viết các phương trình hoá học. 4. Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x)nếu có phản ứng, dấu (O) nếu không.NaCoം KC Naiso. NaNO, | Pb(NO3)2| Вас,Viết phương trình hoá học ở ô có dấu (x),5. Ngâm một định sắt sạch trong dung dịch đồng(II) sunfat. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tượng quan sát được ? a) Không có hiện tượng nào xảy ra. b) Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài định sắt, định sắt không có sự thay đổi. c). Một phần định sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài định sắt và màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần. d) Không có chất mới nào được sinh ra, chỉ có một phần định sắt bị hoà tan. Giải thích cho sự lựa chọn và viết phương trình hoá học, nếu có.6°. Trộn 30 ml dung dịch có chứa 2.22 g CaCl2 với 70 ml dung dịch có chứa 1,7 g AgNO3. a). Hãy cho biết hiện tượng quan sát được và Viết phương trình hoá học. b) Tính khối lượng chất rắn sinh ra. c) Tính nồng độ mol của chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng. Cho rằng thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể.3.HOAHOC9-A 33

 

Print Friendly, PDF & Email

Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!

Đánh giá trung bình / 5. Số lượt đánh giá:

Bài trước

– Chọn bài -Tính chất hoá học của oxit Khái quát về sự phân loại oxitMột số oxit quan trọngTính chất hoá học của axitMột số axit quan trọngLuyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axitThực hành: Tính chất hoá học của oxit và axitTính chất hoá học của bazơMột số bazơ quan trọngTính chất hoá học của muốiMột số muối quan trọngPhân bón hoá họcMối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơLuyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơThực hành : Tính chất hoá học của bazơ và muốiTính chất vật lí của kim loạiTính chất hoá học của kim loạiDãy hoạt động hoá học của kim loạiNhômSåtHợp kim sắt: Gang, thépSự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loai không bị ăn mònLuyện tập chương 2 Kim loạiThực hành Tinh chất hoá học của nhôm và sắtÔn tập học kì 1Tính chất của phi kimCloCacbonCác oxit của cacbonAxit Cacbonic và muối cacbonatSilic Công nghiệp silicatSơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá họcLuyện tập chương 3 : Phi kim Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá họcThực hành : Tính chất hoa học của phi kim và hợp chất của chúngKhái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơCấu tạo phân tử hợp chất hữu cơMetanEtilenAxetilenBenzenDầu mỏ và khí thiên nhiênNhiên liệuLuyện tập chương 4: Hiđrocacbon – Nhiên liệuThực hành: Tính chất của hiđrocacbonRượu etylicAxit axeticMối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axeticChất béoLuyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béoThực hành: Tính chất của rượu và axitGlucozoSaccarozoTinh bột và xenlulozơProteinPolimeThực hành. Tính chất của gluxitÔn tập cuối năm

Bài tiếp

Bình luận

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button