Kiến thức

CẤU TẠO, TÍNH CHẤT HÓA HỌC, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG CỦA H2S (HIDRO SUNFUA)

Bạn đang xem: CẤU TẠO, TÍNH CHẤT HÓA HỌC, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG CỦA H2S (HIDRO SUNFUA)

CẤU TẠO, TÍNH CHẤT HÓA HỌC, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG CỦA H2S (HIDRO SUNFUA)

Trung tâm gia sư – dạy kèm tại nhà NTIC Đà Nẵng xin giới thiệu phần CẤU TẠO, TÍNH CHẤT HÓA HỌC, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG CỦA H2S (HIDRO SUNFUA). Nhằm hỗ trợ cho các bạn có thêm tư liệu học tập. Chúc các bạn có 1 kì thi đạt kết quả tốt.

Ngày đăng: 30-01-2018

54,111 lượt xem

I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ

 – Khí  H2S (Hiđro sunfua) là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí  (d ≈ 1,17). Hóa lỏng ở  −600C, hóa rắn ở  −860C.

 – Khí  H2S  tan trong nước  (ở  200C  và  1atm, khí hiđro sunfua có độ tan  S = 0,38g/100g H2O).

 – Khí H2S rất độc, chỉ cần 0,05 mg H2S trong 1 lít không khí đã gây ngộ độc, chóng mặt, nhức đầu thậm chí chết nếu thở lâu trong H2S.
 

II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Tính axit yếu

 – Hiđro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit  sunfuhiđric. Axit sunfuhiđric là rất yếu (yếu hơn axit cacbonic) và là axit 2 lần axit.

 

   H2rightleftharpoons H+ + HS  K1= 6.10-8 

   HS rightleftharpoons H+ + S2- K2=10-14 

– Tác dụng với các dung dịch kiềm

Ví dụ: NaOH + H2S  → NaHS + H2

           2NaOH + H2 Na2S + 2H2

 

* Lưu ý: Tùy theo tỉ lệ phản ứng có thể tạo thành các muối khác nhau:

 Gọi nOH/ nH2S = T thì 

  + T < hoặc = 1 → muối  HS
  + T hoặc = 2 → S2- 

  + 1 < T <2   2 muối: HS và S2- 

 

* Lưu ý: H2S tác dụng với các dung dịch muối cacbonat kim loại kiềm chỉ tạo ra muối hiđro cacbonat. 
   H2S + Na2CO3 
 NaHCO3 + NaHS 

 

2. Tính khử mạnh
 

– Số oxi hóa của lưu huỳnh: -2   0   +4  +6 

* Nhận xét: S trong H2S có mức oxi hóa thấp nhất nên H2S có tính khử mạnh.

 

a. Tác dụng với oxi

– Dung dịch axit sunfuhiđric tiếp xúc với không khí, nó dần trở nên vẩn đục màu vàng, do oxi của không khí đã oxi hóa  H2S  thành  S0:

                   2H2S+ O→ 2H2O +2S

– Ở nhiệt độ cao, khí  H2S  cháy trong không khí với ngọn lửa xanh nhạt,  H2S  bị oxi hóa thành  SO2:
                   2H2S  +  3O2 
 2H2O + 2SO2

 Nếu không cung cấp đủ không khí hoặc ở nhiệt độ không cao lắm thì  H2S  bị oxi hóa thành  S0:
                   2H2S   +  O2  
  H2O  + 2S

b. Tác dụng với các chất khác

 – Clo có thể oxi hóa  H2S  thành  H2SO4:
                   H2S  +  4Cl2+  4H2O  →  H2SO+ 8HCl


* Lưu ý: H2S khan không tác dụng với Cu, Ag, Hg, nhưng khi có mặt hơi nước thì lại tác dụng khá nhanh làm cho bề mặt các kim loại bị xám lại. 
      4 Ag + 2H2S + O2 
→ 2Ag2S + 2H2O

III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ

1. Trạng thái tự nhiên

 – Trong tự nhiên, hiđro sunfua có trong một số nước suối, trong khí núi lửa, khí thoát ra từ chất protein bị thối rữa,…
 

2. Điều chế

 – Trong công nghiệp không sản xuất hiđro sunfua. Trong phòng thí nghiệm điều chế bằng phản ứng của dung dịch axit clihiđric với sắt  (II)  sunfua:
                   FeS + 2HCl → FeCl+ H2S↑

IV. MUỐI SUNFUA

 

1. Khái niệm

 – Muối nitrat là muối của axit sufuhidric

Thí dụ: natri sufua Na2S,….

 

2. Tính chất 

 – Muối sunfua của các kim loại nhóm  IA, IIA  (trừ  Be)  như  Na2S, K2S  tan trong nước

                   Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S↑

 – Muối sunfua của một số kim loại nặng như  PbS, CuS…  không tan trong nước, không tác dụng với dung dịch  HCl, H2SO4  loãng.

 – Muối sunfua của những kim loại còn lại như  ZnS, FeS,…  không tan trong nước, nhưng tác dụng với dung dịch  HCl, H2SO4  loãng sinh ra khí  H2S:
                   ZnS + 2H2SO→ ZnSO+ H2S↑
 – Một số muối sunfua có màu đặc trưng:  CdS  màu vàng,  CuS, FeS, Ag2S,…màu đen.

 

3. Nhận biết muối sunfua

– Cho dung dịch H2S vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng kết tủa màu đen. 

      H2S + CuSO→ H2SO+ CuS↑

 

 

Trung tâm luyện thi, gia sư – dạy kèm tại nhà NTIC Đà Nẵng

LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN CHI TIẾT

ĐÀO TẠO NTIC  

Địa chỉ: 47 – Phan Văn Đạt, P.Hoà Khánh Bắc, Q.Liêu Chiểu, Tp.Đà Nẵng
Hotline:
0905540067 – 0778494857 

Email: daotaontic@gmail.com

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button