Kiến thức

PHẢN ỨNG CỘNG HX VÀO HIDROCACBON KHÔNG NO

Bạn đang xem: PHẢN ỨNG CỘNG HX VÀO HIDROCACBON KHÔNG NO

PHẢN ỨNG CỘNG HX VÀO HIDROCACBON KHÔNG NO

Trung tâm gia sư – dạy kèm tại nhà NTIC tại Đà Nẵng xin giới thiệu phần PHẢN ỨNG CỘNG HX VÀO HIDROCACBON KHÔNG NO nhằm hỗ trợ cho các bạn có thêm tư liệu học tập. Chúc các bạn học tốt môn học này.

Ngày đăng: 11-01-2018

16,579 lượt xem

Hình ảnh có liên quan

* Nhận xét:

 – Cấu tạo của hidrocavbon không no đều có liên kết π kém bền → Tính chất đặc trưng là tham gia phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hóa.

Tuy nhiên ở nội dung này chúng ta chỉ đề cập đến phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp.

 

1. Phản ứng cộng HX (HCl, HBr và H2O) 

a. Phản ứng cộng HX vào anken

– Phương trình phản ứng tổng quát cộng HX vào anken:

Ví dụ: CH2=CH2 + HCl → CH3-CH2Cl

CnH2n + HX → CnH2n+1X

* Lưu ý: 

      + Phản ứng cộng HX vào anken bất đối tạo ra hỗn hợp 2 sản phẩm.

     + Sản phẩm chính của phản ứng cộng được xác định theo quy tắc cộng Maccopnhicop: H cộng vào C ở liên kết đôi có nhiều H hơn còn X vào C ở liên kết đôi có ít H hơn.

Ví dụ: CH3-CH=CH2 + HCl → CH3-CHCl-CH3 (sản phẩm chính)

     + Nếu thực hiện phản ứng cộng HBr vào anken có xúc tác peoxit thì sản phẩm chính lại ngược quy tắc Maccopnhicop.

Ví dụ: CH3-CH=CH2 + HBr → CH3-CH2-CH2-Br (sản phẩm chính)

 

b. Phản ứng cộng HX vào ankin

– Cộng H2O: khác với các phản ứng cộng khác, phản ứng cộng nước vào ankin chỉ xảy ra theo tỉ lệ 1:1 vì sản phẩm tạo thành ở giai đoạn này là ancol không bền ngay lập tức chuyển hoá thành sản phẩm khác bền hơn không thể tham gia cộng nước được nữa.

+ C2H2 → anđehit                     

CHΞCH + H2O → CH3 – CHO (H2SO4, HgSO4, 800C)

+ Ankin khác → xeton              

CHΞC-CH3 + H2O → CH3-CO-CH3 (H+)

– Cộng axit:

CHΞCH + HCl → CH2=CHCl (vinyl clorua) (Hg2Cl2 ở 150 đến 2000C)

CHΞCH + HCN → CH2=CH-CN (nitrin acrylic)

CHΞCH + CH3COOH → CH3COOCH=CH2 (vinylaxetat)

CHΞCH + C2H5OH → CH2=CH-O-CH3 (etylvinylete)

 

c. Phản ứng cộng HX vào ankađien

 – Vi chứa 2 liên kết đôi C=C nên ankađien có thể tham gia vào phản ứng cộng theo tỉ lệ mol 1:1 hoặc 1:2. Phức tạp nhất là trường hợp cộng vào ankađien liên hợp.

 – Phản ứng cộng của ankađien liên hợp với HX và cũng tuân theo các quy tắc như trường hợp cộng vào anken. Vì có thể xảy ra theo tỉ lệ 1:1 hoặc 1:2 và theo tỉ lệ 1:1 cũng có 2 kiểu cộng 1,2 và 1,4 nên khi tác dụng với tác nhân bất đối là HX phản ứng tạo ra hỗn hợp gồm nhiều sản phẩm.

Ví dụ cộng buta-1,3-dien với HBr theo tỉ lệ 1:2: CH2=CH-CH=CH2 + 2HBr  CH3-CHBr-CHBr-CH3

Ví dụ cộng theo tỉ lệ 1:1 buta-1,3-dien với HBr:

 + Ở nhiệt độ -800C ưu tiên cộng vào vị trí 1,2

  CH2=CH-CH=CH2 + HCl → CH2-CHCl-CH=CH2

  + Ở nhiệt độ 400C ưu tiên cộng vào vị trí 1,4

  CH2=CH-CH=CH2 + HCl → CH3-CH=CH-CH2Cl

 

2. Phản ứng trùng hợp

– Là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành phân tử lớn (hợp chất cao phân tử).

– Sơ đồ phản ứng trùng hợp:       

nA → (B)n (t0, xt, p)

– Tên B = polime + tên monome (nếu tên monome gồm nhiều từ thì đặt trong ngoặc).

– Một số phản ứng trùng hợp thường gặp với hiđrocacbon:

nCH2=CH2 → (-CH­2–CH2-)n

                              (Polietilen hay PE)

nCH2=CH–CH3 → (-CH2–CH(CH3)-)n

                               (Polipropilen hay PP)

2CHΞCH → CHΞC-CH=CH2 (vinyl axetilen) (NH4Cl, Cu2Cl2, t0)

3CHΞCH → C6H6 (C, 6000C)

nCHΞCH → (-CH=CH-)n (xt, t0, p) (nhựa cupren)

n-C6H5-CH=CH2 → (-CH2-CH(C6H5)-)n (t0, xt, p)      

                                            (Polstiren – PS)

nCH2=CH-CH=CH2 → (-CH2-CH=CH-CH2-)n (Na, t0)

                                                 (Cao su buna)

nCH2=C(CH3)-CH=CH2 → (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n (xt, t0, p)

                                                        (Cao su isopren)

Trung tâm luyện thi, gia sư – dạy kèm tại nhà NTIC Đà Nẵng

LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN CHI TIẾT

ĐÀO TẠO NTIC  

Địa chỉ: 47 – Phan Văn Đạt, P.Hoà Khánh Bắc, Q.Liêu Chiểu, Tp.Đà Nẵng
Hotline:
0905540067 – 0778494857 

Email: daotaontic@gmail.com

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button