Kiến thức

Giới từ trong Tiếng Anh: At, on, in ?-Royal English Center-A door to the World

cach-dung-gioi-tu-at-on-in

Cách dùng các giới từ At – on -in

Giới từ trong Tiếng Anh: At, on, in ?

dungpa.royalenglish

19 Th12 2018

Tài liệu

Leave a comment

38 Views

Royal English là trung tâm Tiếng Anh uy tín tại Hải Dương, đặc biệt nổi bật với nhiều khóa học được thiết kế dành cho đối tượng học sinh, sinh viên và người đi làm với nhiều trình độ khác nhau. Bạn vui lòng liên hệ tới hotline: 0981.211.960 để được giải đáp mọi thắc mắc.

Ngữ pháp là một mảng vô cùng quan trọng trong Tiếng Anh. Để giúp bạn học ngữ pháp hoàn chỉnh, Royal English sẽ tổng hợp lại bài học về ngữ pháp và chia sẻ thành nhiều chủ đề khác nhau gửi tới các bạn học viên.

Trong bài học hôm nay, chúng ta cùng học về Giới từ – và cách sử dụng giới từ.

Giới từ trong tiếng Anh xuất hiện ở hầu hết các câu nói tiếng Anh, bất kể là tiếng Anh giao tiếp hay học thuật.  Vậy giới từ là gì và có vai trò gì đối với việc học tiếng anh của chúng mình nhỉ?

Giới từ là gì?

Bạn đang xem: Giới từ trong Tiếng Anh: At, on, in ?-Royal English Center-A door to the World

1.Định nghĩa

Giới từ (Preposition) là những từ (in, on, at,…) thường đứng trước danh từ, cụm danh từ hoặc danh động từ.

Ví dụ:

  • I go to the zoo on sunday.
  • I was sitting in the park at 6pm.

Ở ví dụ 1 “sunday” là tân ngữ của giới từ “on”. Ở ví dụ 2, “the park” là tân ngữ của giới từ “in”.

Xem thêm: Vật lý 9 Bài 30: Bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái

2. Các loại giới từ

Giới từ chỉ thời gian

Giới từ Cách sử dụng Ví dụ
  • on
  • ngày trong tuần
  • on Thursday
  • in
  • tháng / mùa
  • thời gian trong ngày
  • năm
  • sau một khoảng thời gian nhất định
  • in August / in winter
  • in the morning
  • in 2006
  • in an hour
  • at
  • cho night
  • cho weekend
  • một mốc thời gian nhất định
  • at night
  • at the weekend
  • at half past nine
  • since
  • từ khoảng thời gian nhất định trong quá khứ đến hiện tại
  • since 1980
  • for
  • một khoảng thời gian nhất định tính từ quá khứ đến hiện tại
  • for 2 years
  • ago
  • khoảng thời gian trong quá khứ
  • 2 years ago
  • before
  • trước khoảng thời gian
  • before 2004
  • to
  • nói về thời gian
  • ten to six (5:50)
  • past
  • nói về thời gian
  • ten past six (6:10)
  • to / till / until
  • đánh dấu bắt đầu và kết thúc của khoảng thời gian
  • from Monday to/till Friday
  • till / until
  • cho đến khi
  • He is on holiday until Friday.
  • by
  • in the sense of at the latest
  • up to a certain time
  • I will be back by 6 o’clock.
  • By 11 o’clock, I had read five pages.

Giới từ chỉ vị trí:

Giới từ Cách dùng Ví dụ
  • in
  • room, building, street, town, country
  • book, paper etc.
  • car, taxi
  • picture, world
  • in the kitchen, in London
  • in the book
  • in the car, in a taxi
  • in the picture, in the world
  • at
  • meaning next to, by an object
  • for table
  • for events
  • vị trí mà bạn làm gì đó (watch a film, study, work)
  • at the door, at the station
  • at the table
  • at a concert, at the party
  • at the cinema, at school, at work
  • on
  • attached
  • for a place with a river
  • being on a surface
  • for a certain side (left, right)
  • for a floor in a house
  • for public transport
  • for television, radio
  • the picture on the wall
  • London lies on the Thames.
  • on the table
  • on the left
  • on the first floor
  • on the bus, on a plane
  • on TV, on the radio
  • by, next to, beside
  • bên phải của ai đó hoặc cái gì đó
  • Jane is standing by / next to / beside the car.
  • under
  • trên bề mặt thấp hơn (hoặc bị bao phủ bởi) cái khác
  • the bag is under the table
  • below
  • thấp hơn cái khác nhưng cao hơn mặt đất
  • the fish are below the surface
  • over
  • bị bao phủ bởi cái khác
  • nhiều hơn
  • vượt qua một cái gì đó
  • put a jacket over your shirt
  • over 16 years of age
  • walk over the bridge
  • climb over the wall
  • above
  • vị trí cao hơn một cái gì đó
  • a path above the lake
  • across
  • vượt qua
  • băng qua về phía bên kia
  • walk across the bridge
  • swim across the lake
  • through
  • something with limits on top, bottom and the sides
  • drive through the tunnel
  • to
  • movement to person or building
  • movement to a place or country
  • for bed
  • go to the cinema
  • go to London / Ireland
  • go to bed
  • into
  • enter a room / a building
  • go into the kitchen / the house
  • towards
  • movement in the direction of something (but not directly to it)
  • go 5 steps towards the house
  • onto
  • movement to the top of something
  • jump onto the table
  • from
  • in the sense of where from
  • a flower from the garden

2. Cách dùng một số giới từ quan trọng:

Cách dùng giới từ “ On” , “ At” and “ In”

“ On”, “ at” và “ In” là 3 trong số giới từ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Giới từ là những từ chỉ vị trí, tuy nhiên mỗi giới từ lại có cách dùng khác nhau.

Vì thế chúng ta phải nắm rõ cách sử dụng của chúng để dùng cho thích hợp. Ở phần này Royal English sẽ chỉ cho bạn cách dùng giới từ “ On”, “at” “ In” dễ nhất nhé.

prepositions-in-on-at
Cách dùng On, At và In

Xem thêm: Isaac Newton-PGS Hà Hoàng Kiệm

1.On

  • Dùng để miêu tả thứ gì đó trên bề mặt

I put my bag on the table.

There is something on your face!

  • Dùng để chỉ ngày tháng

I was born on the 11th of July in 1996

I have to go to school on Thursday

  • Dùng để chỉ một loại máy móc, thiết bị

I saw her on the TV last night

Come here! Your mom is on the phone.

  • Dùng để chỉ một bộ phận cơ thể

You can cry on my shoulder anytime you want

She is wearing a wedding ring on her finger

  • Dùng để chỉ trạng thái cảu cái gì đó

This car is on sale

Xem thêm: Giải Sách Bài Tập Vật Lí 9-Bài 9: Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn

2.At

  • Dùng để chỉ thời gian cụ thể

We will start at 13pm

I arrived here at 7.30 am

  • Dùng để chỉ một địa điểm

I’m at the school

We will meet at the park

  • Dùng cho địa chỉ email

Please email me at 

royalenglish@gmail.com

  • Dùng để chỉ một hành động

They laughed at my face

I am good at playing football

3.In

  • Dùng để chỉ một thời gian không cụ thể trong ngày, tháng, năm,..

I always drink a cup of coffee in the morning

My family will go to the beach in this summer.

  • Dùng để chỉ một địa điểm

The kids are playing in the room

I was born in Hanoi

  • Dùng để chỉ hình dáng, kích cỡ, màu sắc

She looks so beautiful in while

  • Dùng để miêu tả việc thực hiện một quá trình

In preparing for the test, I am studying very hard

We need to improve the quality of this product before they are in marketing.

  • Dùng để nói về cảm xúc, lòng tin hay một ý kiến

We are interested in playing instrument

prepositions-in-on-at

Lưu ý:

Cũng có thể sử dụng at the river/sea… khi muốn đề cập đến river/sea như một địa điểm. Ví dụ như “We met at the river and headed North” (chúng tôi gặp nhau tại bờ sông và tiến về hướng Bắc) hay “Breakfast at the sea” (bữa sáng bên bờ biển)…

Có thể sử dụng on đối với những hòn đảo nhỏ.

Chúng ta nói “in the corner of the room”(1) nhưng lại nói “at the corner of the street” (2) vì (1) muốn đề cập đến một vị trí tương đối(góc phòng, giữa phòng…) còn (2) muốn đề cập đến một địa điểm.

Tương tự chúng ta như trên đối với:

In the front/back of a car (vị trí)

At the front/back of buildings (địa điểm)


Mong rằng với bài học về Giới từ cũng như cách sử dụng một số giới từ thông dụng này, Royal English cũng giúp ích cho các bạn một phần nào đó trong việc học tập và nghiên cứu ngữ pháp Tiếng Anh

Bạn vui lòng liên hệ tới hotline: 0981.211.960 để được giải đáp mọi thắc mắc.

📞 Hotline: 0981.211.960.
🚌 Địa chỉ trung tâm:
Tầng 3 tòa nhà Hòa Xá, 360 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2018-12-19

dungpa.royalenglish

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close
Back to top button
444 live app 444 live 444 live app 444live kisslive kiss live yy live yylive