Kiến thức

Tổng hợp về Oxit

Bạn đang xem: Tổng hợp về Oxit

Tổng hợp về Oxit

Ngày đăng: 29/10/2008 108 Lượt xem
Danh sách file (1 files)
  • Tải về

    Link xem chi tiết

Mô tả:
OxitI. Định nghĩa oxit: là hợp chất của oxi với nguyên tố hoá học khác (Là hợp chất hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi)II. Cách thành lập công thức oxit: Dựa trên quy tắc hoá trị để lập công thức oxitAxaBby => ax = by = BSCNN( của a và b) x = ; y= Ví dụ :AlxOy ( III.x = II.y ( x = = 2 ; y = = 3 CT oxit : Al2O3III. Tên gọi của oxit1. Tên oxit kim loại : Tên nguyên tố kim loại (ghi hoá trị, nếu nguyên tố có nhiều hoá trị) + oxitVí dụ : CaO : Canxi oxit Fe2O3 : Sắt (III) oxit2. Tên oxit phi kim: Tên nguyên tố + oxit (tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)SO3: Lưu huỳnh tri oxit N2O5: Đi nitơ penta oxítChú ý: NO: Nitơ oxit, CO: cacbon oxitIV. Phân loại. Dựa vào tính chất hoá học ngời ta chia oxit thành 4 loại: Oxít axít.Theo hóa học 8: Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit (trừ CO, NO…).TTCTHH của oxitTên oxitCTHH của axit tương ứngTên axitGốc axitTên gốc axit1SO2Lưu huỳnh đi oxitH2SO3Axit sunfurơ= SO3- HSO3Sun fitHidro sunfit2SO3Lưu huỳnh tri oxitH2SO4Axit sunfuric= SO4- HSO4SunfatHidro sunfat3N2O5Đi nitơ penta oxitHNO3Axit nitric- NO3Nitrat4P2O5Đi photpho penta oxitH3PO4Axit phot pho ricPO4= HPO4- H2PO4Phot phatHidro Phot phatĐi hidro Phot phat5CO2Cacbon oxitH2CO3Axit cacbonic= CO3- HCO3CacbonatHidro cacbonat6SiO2Silic đi oxitH2SiO3Axit silicic= SiO3Silicat7Mn2O7Mangan (VII) oxitHMnO4Axit manganic- MnO4Manganat8CrO3Crom(VI)oxitH2CrO4H2Cr2O7Axit cromicAxit đi cromic= CrO4= Cr2O7CromatĐi cromatTheo hóa học 9: là những oxit + dd bazơ -> muối + nước. SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O N2O5 + Ba(OH)2 -> Ba(NO3)2 + H2OTrong axit, tổng hoá trị của oxy = tổng hoá trị của ( phi kim + hiđrô )Oxit bazơ Theo hóa học 8: Thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơTTCTHHTên oxitCTHH bazơ tương ứngTên1Na2ONatri oxitNaOHNatri hidroxit2K2OKali oxitKOHKali hidroxit3BaOBari oxitBa(OH)2Bari hidroxit4FeOSắt (II)oxitFe(OH)2Sắt (II) hidroxit5Fe2O3Sắt (III)oxitFe(OH)3Sắt (III) hidroxit6MgOMagie oxitMg(OH)2Magie hidroxit7CuOĐồng (II)oxitCu(OH)2Đồng (II) hidroxitTheo hóa học 9: là những oxit + dung dịch axit ( muối + nước. Na2O + 2HCl ( 2NaCl + H2O Fe2O3 + 6HCl ( 2FeCl3 + 3 H2OChú ý: @ Chỉ có kim loại mới tạo ra oxit bazơ. Mỗi oxit bazơ tương ứng với một bazơ (Hóa trị của kim loại trong oxit bao nhiêu thì hóa trị của kim loại trong bazơ là bấy nhiêu) @ Oxit bazơ có hai loại: + Oxit bazơ tan: Na2O, K2O, CaO
Tác giả: Nguyễn Phi Hùng

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button