Kiến thức

Tìm Hiểu Về Chất Khử Sự Oxy Hóa-Công Ty Hóa Chất Hanimex

Bạn đang xem: Tìm Hiểu Về Chất Khử Sự Oxy Hóa-Công Ty Hóa Chất Hanimex

Tìm Hiểu Về Chất Khử Sự Oxy Hóa

admin

October 3, 2019

Tin Tức

Comments Off on Tìm Hiểu Về Chất Khử Sự Oxy Hóa 912 Views

Chất khử sự oxi hóa là gì

Chất khử ( chất bị oxi hoá ): là chất nhường electron hay là chất có số oxi hoá tăng sau phản ứng.

Chất tự oxi hóa khử

Dạng: Phản ứng tự oxi hóa khử và phản ứng oxi hóa khử nội phân tử

Cân bằng phương trình bằng phương pháp thăng bằng electron

– Phản ứng tự oxi hóa khử là dạng phản ứng mà quá trình OXH và quá trình khử xảy ra với cùng 1 loại nguyên tố.

Ví dụ: Cân bằng phương trình oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron

a) Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O

Quá trình OXH: Cl0 → Cl+5 + 5e x1

Quá trình khử: Cl0 + 1e → Cl-1 x5

3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O

– Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử là dạng phản ứng mà quá trình OXH và quá trình khử xảy ra với 2 loại nguyên tố khác nhau nhưng trong cùng 1 phân tử (thường là phản ứng phân hủy).

b) KClO3 → KCl + O2

Quá trình OXH: 2O-2 → O20 + 4e x3

Quá trình khử: Cl+5 + 6e → Cl-1 x2

2KClO3 → 2KCl + 3O2

Chất nào vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử, dãy đơn chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

S, Cl2, Br2.

Chất có tính oxi hóa không có tính khử

Fe2O3

Cân bằng oxi hóa khử hợp chất hữu cơ

đề bài: 

CH3OH + KMnO4 + H2SO4 –> HCOOH + MnSO4 + K2SO4 + H2O

đáp án :

C -2 –> +2 + 4e |x5

– Mn +7 + 5e –> +2|x4

=> 5CH3OH + 4KMnO4 + 6H2SO4 —> 5HCOOH + 4MnSO4 + 2K2SO4 + 11H2O

H2s là chất khử hay oxi hóa

Hay còn gọi là Hydro sulfua, là chất khử mạnh

Hợp chất sắt vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

FeO

Ngoài ra 1 số hợp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

1) Tất cả các muối Nitrat kim loại: KNO3, NaNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, Cu(NO3)2…thể hiện qua phản ứng nhiệt phân

2) Các muối Amoni như: NH4NO2 , NH4NO3 , (NH4)2SO4 , (NH4)2Cr2O7 …

•NH4NO2 → N2 + 2H2O

•NH4NO3 → N2O + 2H2O

* NH4NO3 NH3 + HNO3

→ + H2O

•(NH4)2SO4 → 2NH3 + SO2 + ½ O2 + H2O

•(NH4)2Cr2O7 → Cr2O3 + N2 + 4H2O

2) Hợp chất tan của Cl hay các halogen khác (Br, I, F…) như: HCl, NaCl, FeCl3, FeCl2

NaCl → 2Na + Cl2

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2 H2O

HCl + Zn → ZnCl2 + ½ H2

10FeCl3 + 6KMnO4 + 24H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 +3K2SO4 + 6MnSO4 + 15Cl2 + 24H2O

Nói chung trong dd ion Cl- thể hiện vai trò là chất khử như sau:

2MnO4- + 16H+ + 10Cl- → 2Mn2+ + 5Cl2 + 8H2O

3) Khái niệm chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử: khi một nguyên tố có trong một hợp chất hoặc đơn chất có số oxi hóa ở mức trung gian thì có cả hai tính chất: vừa là chất oxi hóa vừa có tính khử: S0, Cl20, NO (N+3), N2O (N-1), NO2 (N+4), SO2 (S+4), CO (C+2) , KNO2(N+3), H2SO3(S+4), Cu+1, Fe2+, Cr3+, Sn2+…

4) Nước : H2O

H2O → H2 + ½O2

Tuy nhiên các chất sau đây KHÔNG phải vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử:

• CrO (có tính khử, tính bazơ), Cr(OH)2 (có tính khử, tính bazơ)

• CrO3 (có tính oxi hóa rất mạnh, tính axit), Cr(OH)3 (có tính oxi hóa và axit)

• Fe(OH)2

• O3

• F2

• H2S

• SO3

• NH3

 

 

 

Tag: chỉ thị k phức những gặp oxy hóa-khử cách nhận biết bản sinh học mang môi trường so sánh cặp dùng nhóm thế làm nhiều xác định gồm, chất õi hóa

2019-10-03

admin

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button