Kiến thức

Bảng Tra Trọng Lượng Riêng Của Thép Xây Dựng Chính Xác Nhất

Bảng Tra Trọng Lượng Riêng Của Thép Xây Dựng

Tin Tức

Bạn đang xem: Bảng Tra Trọng Lượng Riêng Của Thép Xây Dựng Chính Xác Nhất

Bảng Tra Trọng Lượng Riêng Của Thép Xây Dựng

15-12-2020 03:53:13 PM – 2645

Bảng tra trọng lượng riêng của thép

như thép tròn, thép cuộn, thép vằn sẽ thể hiện chi tiết từng thông số cụ thể, giúp bạn dễ dàng nhận biết và tính toán chính xác hơn khi sử dụng. Hãy cùng Khoan Cọc Nhồi An Phú Mỹ theo dõi chi tiết ngay sau đây. 

 

Thép

là một vật liệu rất được ưa chuộng hiện nay, bởi vì sự chắc chắn và không rỉ sét của thép được đánh giá cao hơn nhiều so với nhôm và sắt, vì thế thép có giá thành cao hơn so với các chất liệu khác.

 

Chính vì thế nhiều cơ sở thiếu uy tín đã lợi dụng sự thiếu hiểu biết của người dùng đã làm giả, nhái các thương hiệu thép nổi tiếng với chất lượng kém rất nhiều so với thép chính hãng. 

 

Ngoài các logo nhãn hiệu, thông số kỹ thuật bên ngoài, chúng ta cũng cần dựa vào trọng lượng riêng của thép để chọn lựa. Bảng tra trọng lượng riêng của thép tròn hoặc thép cuộn, thép vằn mà Khoan Cọc Nhồi An Phú Mỹ chia sẻ hôm nay sẽ giúp bạn cũng cố được khả năng phân biệt hàng thật hàng giả về thép khi chọn lựa.

Bảng tra trọng lượng riêng của thép mới nhất

Đường kính

Thiết diện

(mm2)

Đơn trọng

(Kg/m)

Thép cuộn

Thép tròn

Thép vằn

5.5

   

23.76

0.187

7

   

38.48

0.302

9

   

63.62

0.499

10

10

10

78.54

0.617

13

13

 

132.7

1.04

16

16

16

201.1

1.58

 

18

18

254.5

2

 

22

22

380.1

2.98

 

25

25

490.9

3.85

 

30

30

706.9

5.55

 

32

35

40

32

35

40

804.2

962.1

1256

6.31

7.55

9.86

Sơ lược về trọng lượng riêng và khối lượng riêng của thép

Nhiều người sẽ bị nhầm lẫn giữa hai đơn vị này vì thế chúng ta cần phân biệt rõ hai khái niệm trọng lượng và khối lượng.

 

Trọng lượng riêng cùa thép xây dựng

 

 

Khối lượng của thép hay tất các các vật liệu khác có đơn vị là Kg (Kilogam), còn về trọng lượng thì nó có một đơn vị riêng đó là Kn. Mối quan hệ giữa hai khái niệm này đó chính là Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng * 9,81.

 

Bên cạnh đó, khối lượng riêng còn được hiểu theo khái niệm đó là khối lượng trên một đơn vị thể tích.

Công thức tính trọng lượng riêng của thép

Trong lĩnh vực xây dựng thì trọng lượng riêng của thép được tính theo công thức sau:

Trọng lượng riêng của thép = 7850*chiều dài*diện tích mặt cắt ngang

 

Trong đó:

+ 7850: Khối lượng riêng của thép (kg/m3)

+ Chiều dài: là chiều dài của mỗi dây thép (m)

+ Diện tích mặt cắt ngang phụ thuộc vào hình dáng và độ dày của dây thép (m2)

 

Tính trọng lượng riêng của thép xây dựng

 

 

Hoặc bạn cũng có thể áp dụng theo công thức này:

P = (m/V)*9,81 

Trong đó: 

+ m: khối lượng của thép (Kg)

+ V: thể tích của vật được làm bằng thép (m3)

+ 9,81: Hằng số lực hút của trái đất lên thép

Tính trọng lượng riêng của một số loại thép xây dựng khác

Xem thêm: Trọn Bộ Công Thức Toán 11-Phần Đại Số Giải Tích-Đầy Đủ Dễ Học Nhất

Cách tính trọng lượng riêng của thép tấm

Trọng lượng thép tấm(kg) = Độ dày (mm) * Chiều rộng (mm) * Chiều dài (mm) * 7.85 (g/cm3).

 

Cách tính trọng lượng riêng của thép ống

Trọng lượng thép ống(kg) = 0.003141 * Độ dày (mm) * Đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)} * 7.85 (g/cm3) * Chiều dài (mm).

 

Xem thêm: Ước số là gì-Bội số là gì?-Chuyên đề Toán lớp 6-VnDoc.com

Cách tính trọng lượng thép hộp vuông

Trọng lượng thép hộp vuông (kg) = [4 * Độ dày (mm) * Cạnh (mm) – 4 * Độ dày (mm) * Độ dày (mm)] * 7.85(g/cm3) * 0.001 * Chiều dài(m).

 

Tính toán trọng lượng riêng của một số loại thép thông dụng khác

 

Cách tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

Trọng lượng thép hộp chữ nhật (kg) = [2 * Độ dày (mm) * {Cạnh 1mm + Cạnh 2mm} – 4 * Độ dày(mm) * Độ dày (mm)] * 7.85 (g/cm3) * 0.001 * Chiều dài(m).

 

Xem thêm: Những điều cần biết về nhóm thuốc Statin

Cách tính trọng lượng thanh lá

Trọng lượng thanh lá (kg) = 0.001 * Chiều rộng (mm) * Độ dày (mm) * 7.85 (g/cm3) * Chiều dài(m).

 

Cách tính trọng lượng cây đặc vuông

Trọng lượng thép đặc vuông(kg) = 0.0007854 * Đường kính ngoài (mm) * Đường kính ngoài (mm) * 7.85 (g/cm3) * Chiều dài (m).

 

Xác định trong lượng riêng của thép xây dựng

 

>>> Tham khảo thêm: 

Đổ móng nhà gặp trời mưa có tốt không? [ Giải đáp chi tiết ]

Như vậy là Khoan Cọc Nhồi An Phú Mỹ vừa chia sẻ đến bạn một số thông tin về bảng tra trọng lượng riêng của thép

Liên hệ báo giá

Các tin khác

 Cọc khoan nhồi là gì?

 Biện Pháp Thi Công Là Gì?

 Quy Trình Đổ Bê Tông Đúng Kỹ Thuật

 Cách Chọn Kết Cấu Móng Nhà 2 Tầng

 Biện Pháp Thi Công Đóng Cọc Tre

 Diện Tích Sàn Là Gì?

 Đài Móng Là Gì?

 Giằng Tường Là Gì?

 Cách Xử Lý Móng Nhà Bị Ngập Nước

 Nguyên Tắc Bố Trí Thép Cột Trong Xây Dựng

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button