Kiến thức

Tit 31 C CHUNG LN NHT Mn Ton

Bạn đang xem: Tit 31 C CHUNG LN NHT Mn Ton

Tit 31 C CHUNG LN NHT Mn Ton

  • Slides: 22

Download presentation

Tiết 31: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT Môn: Toán/ Lớp: 6 Giáo viên: Tạ Thị

Tiết 31: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT Môn: Toán/ Lớp: 6 Giáo viên: Tạ Thị Kim Anh Trường THCS Thọ Xuân

ƯC(5; 1) ={1 } ƯCLN(5; 1) = 1 ƯCLN(12; 30; 1) = 1 ƯCLN(a;

ƯC(5; 1) ={1 } ƯCLN(5; 1) = 1 ƯCLN(12; 30; 1) = 1 ƯCLN(a; 1) = 1 ƯCLN( a; b ; 1) = 1

Còn cách nào khác để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số không? •

Còn cách nào khác để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số không? • Tìm ƯCLN(36; 84; 168)?

Quy tắc: Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta

Quy tắc: Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau: Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố. Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung. Bước 3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa Số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. * Tích đó là ƯCLN phải tìm.

 • Tìm ƯCLN(36; 84; 168)?

• Tìm ƯCLN(36; 84; 168)?

Hoạt động cá nhân Và Thảo luận cặp đôi 5 phút • Tìm ƯCLN(12;

Hoạt động cá nhân Và Thảo luận cặp đôi 5 phút • Tìm ƯCLN(12; 30) • Tìm ƯCLN(24; 84; 180)

Ph thư ần ởn g T TỐ 11 9 6 TỐT T TỐ T

Ph thư ần ởn g T TỐ 11 9 6 TỐT T TỐ T 12 T Ố T Mấ lượ t t đi ể có ông Kh 5 T Ố T m 8 TỐT m ê h t ợ lư T 7 TỐT 1 Ố T 0

BỨC TRANH BÍ ẨN 1 2 3 4

BỨC TRANH BÍ ẨN 1 2 3 4

- Ơclít là nhà Toán học xuất sắc và nổi tiếng thời cổ Hy

– Ơclít là nhà Toán học xuất sắc và nổi tiếng thời cổ Hy Lạp. Ông sinh ở Aten, sống vào khoảng thế kỉ thứ III trước công nguyên. – Ông đã để lại nhiều tác phẩm, nổi tiếng nhất là tập “Cơ bản”. – Ơclít là người đầu tiên đặt nền móng cho việc xây dựng hình học bằng phương pháp tiên đề. – Thuật toán Ơclít tìm ƯCLN.

THUẬT TOÁN ƠCLÍT TÌM ƯCLN CỦA 2 SỐ - Chia số lớn cho số

THUẬT TOÁN ƠCLÍT TÌM ƯCLN CỦA 2 SỐ – Chia số lớn cho số nhỏ. – Nếu phép chia còn dư, lấy số chia đem chia cho số dư. – Nếu phép chia này còn dư, lại lấy số chia mới đem chia cho số dư mới. – Cứ tiếp tục như vậy cho đến khi được số dư bằng 0 thì số chia cuối cùng là ƯCLN phải tìm.

THUẬT TOÁN Ơ - CLIT TÌM ƯCLN CỦA 2 SỐ Tìm ƯCLN(450, 198) 450

THUẬT TOÁN Ơ – CLIT TÌM ƯCLN CỦA 2 SỐ Tìm ƯCLN(450, 198) 450 198 36 54 36 0 18 54 198 – Chia 450 cho 198. 2 – Lấy số chia(198) đem chia cho số dư(54). 3 1 2 => ƯCLN(450, 198) = 18. – Ta lấy số chia mới(54) đem chia cho số dư mới(36). – Tiếp tục, lấy 36 chia cho 18. – Vậy số chia cuối cùng (18) là ƯCLN phải tìm.

DẶN DÒ: Ø HỌC THUỘC KHÁI NIỆM ƯCLN, CÁCH TÌM ƯCLN CỦA CÁC SỐ.

DẶN DÒ: Ø HỌC THUỘC KHÁI NIỆM ƯCLN, CÁCH TÌM ƯCLN CỦA CÁC SỐ. Ø BIẾT ÁP DỤNG QUY TẮC ĐỂ TÌM ƯCLN Ø NGHIÊN CỨU TRƯỚC PHẦN 3: CÁCH TÌM ƯC THÔNG QUA TÌM ƯCLN. Ø BÀI TẬP VỀ NHÀ: BÀI 39; 40; 41 SGK. BÀI 177; 178; 179 SBT.

Câu số 1: ƯCLN(16, 24, 1) = 1

Câu số 1: ƯCLN(16, 24, 1) = 1

Câu số 2: ƯCLN( 8, 9) = 8 = 23 9 = 32 ƯCLN(

Câu số 2: ƯCLN( 8, 9) = 8 = 23 9 = 32 ƯCLN( 8, 9) = 1

Câu số 3: ƯCLN( 8, 12, 15) = 1

Câu số 3: ƯCLN( 8, 12, 15) = 1

Câu số 4: ƯCLN( 8, 16, 24) = 8 8 = 23 16 =

Câu số 4: ƯCLN( 8, 16, 24) = 8 8 = 23 16 = 24 24 = 23. 3 ƯCLN( 8, 16, 24) = 23 = 8

Ô SỐ 1 Có hai số nguyên tố cùng nhau nào mà cả hai

Ô SỐ 1 Có hai số nguyên tố cùng nhau nào mà cả hai đều là hợp số không?

Ô SỐ 2 Lớp 6 B có 40 học sinh gồm 22 học sinh

Ô SỐ 2 Lớp 6 B có 40 học sinh gồm 22 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Thầy giáo muốn chia học sinh cả lớp thành các tổ để lao động sao cho số học sinh nam và nữ ở các tổ như nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ?

Ô SỐ 3 ƯCLN ( 60, 180 ) = 60

Ô SỐ 3 ƯCLN ( 60, 180 ) = 60

Ô SỐ 4 ƯC(36, 24) = {1; 2; 6; 3; 4} ƯCLN(36, 24) =

Ô SỐ 4 ƯC(36, 24) = {1; 2; 6; 3; 4} ƯCLN(36, 24) = 6

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button