Kiến thức

Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số toán lớp 6 bài 7

Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Chia sẻ

Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số toán lớp 6 bài 7 là tâm huyết biên soạn của đội ngũ giáo viên dạy tốt môn toán trên toàn quốc. Đảm bảo chính xác, dễ hiểu giúp các em nắm được kiến thức trọng tâm trong bài Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số và hướng dẫn giải bài tập toán lớp 6 bài 7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số để các em hiểu rõ hơn.

thuộc: 

Phần Số học – Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Bạn đang xem: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số toán lớp 6 bài 7

Hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập trong bài Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số toán lớp 6 bài 7

Trả lời câu hỏi Bài 7 trang 27 Toán 6 Tập 1 . Điền vào ô trống cho đúng:

Đề bài: Điền vào ô trống cho đúng:

Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa
72 (1)
23 (2)
3 4 (3)

 

  • Phương pháp giải – Xem chi tiết

Lũy thừa an(n≠0) có a là cơ số và n là số mũ.

  • Lời giải chi tiết

– Ở hàng ngang (1) ta có lũy thừa 72 có cơ số là 7, số mũ là 2, giá trị của lũy thừa là 7.7=49

– Ở hàng ngang (2) ta có lũy thừa 23 có cơ số là 2, số mũ là 3, giá trị của lũy thừa là 2.2.2=8

– Ở hàng ngang (3) có cơ số là 3, số mũ là 4 nên ta có lũy thừa là 34, giá trị của lũy thừa là 3.3.3.3=81.

Ta có bảng:

Lũy thừa

Cơ số

Số mũ

Giá trị của lũy thừa

72

7

2

49

23

2

3

8

34

3

4

81

Trả lời câu hỏi 2 Bài 7 trang 27 SGK Toán 6 Tập 1. Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:x^5.x^4;a^4.a

Đề bài: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa: x5.x4;a4.a.

  • Phương pháp giải – Xem chi tiết

Sử dụng công thức am.an=am+n

  • Lời giải chi tiết

Ta có:

x5.x4=x5+4=x9

Hướng dẫn giải bài tập SGK toán lớp 6 bài 7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Giải bài 56 trang 27 SGK Toán 6 tập 1. Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

Đề bài: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 

b) 

c) 

d) 

  • Phương pháp giải – Xem chi tiết

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng aan=a.a…..a⏟n thừa số(n≠0)

Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 15

Giải bài 57 trang 27 SGK Toán 6 tập 1

Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 16Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 17Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 18

Giải bài 58 trang 28 SGK Toán 6 tập 1. Lập bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 20.

Đề bài

a) Lập bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 20.

b) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 169; 196.

  • Phương pháp giải – Xem chi tiết

Ta có: a2=a.a . Dựa vào đây ta tính được bình phương của 1 số.

  • Lời giải chi tiết

a) Ta lập được bảng bình phương các số tự nhiên từ 0 đến 20 như sau:

Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 19

b) Từ bảng ở câu a ta có:

64 = 82; 169 = 132 ; 196 = 142

Giải bài 59 trang 28 SGK Toán 6 tập 1. Lập bảng lập phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10.

Đề bài

a) Lập bảng lập phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10.

b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27; 125; 216.

  • Phương pháp giải – Xem chi tiết

Ta có: a3=a.a.a . Dựa vào đây ta tính được lập phương của 1 số.

  • Lời giải chi tiết

a) Bảng lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10

Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 20

b) Cách 1:

Theo bảng trên ta có: 27 = 33;   125 = 53;   216 = 63.

Cách 2:

27=3.3.3=33

125 = 5.5.5 = 53;

216 = 6.6.6 = 63.

Giải bài 60 trang 28 SGK Toán 6 tập 1. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa.

Đề bài: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa.

a) 33 . 34 ;                    b) 52 . 57;                 c) 75 . 7.

  • Phương pháp giải – Xem chi tiết

Áp dụng quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

am . an = am + n

  • Lời giải chi tiết

Ta có:

a) 33 . 34 = 33+4 = 37;

b) 52 . 57 = 52+ 7  = 59;

c) 75 . 7 =75+1 = 76.

Giải bài 61 trang 28 SGK Toán 6 tập 1. Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1

Đề bài: Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 (chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa):

?Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 21

Giải bài 62 trang 28 SGK Toán 6 tập 1. Tính: a) Tính: 10^2 ; 10^3; 10^4; 10^5; 10^6 b) Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10:

Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 22Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 23

Giải bài 63 trang 28 SGK Toán 6 tập 1. Điền dấu “x” vào ô thích hợp

Đề bài: Điền dấu “x” vào ô thích hợp:

Câu

Đúng

Sai

a)      23 . 22 = 26

b)      23 . 22 = 25

c)      54 . 5 = 54

 

  • Phương pháp giải – Xem chi tiết

Áp dụng công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số: am.an=am+n

  • Lời giải chi tiết

a) 23.22=23+2=25 nên dòng a) sai và dòng b) đúng.

c) 54.5=54+1=55 nên dòng c) sai.

Ta có bảng sau:

Câu

Đúng

Sai

a)   23 . 22 = 26

X

b)    23 . 22 = 25

X

c)  54 . 5 = 54

X

 

Giải bài 64 trang 29 SGK Toán 6 tập 1. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a) 2^3.2^2.2^4 …

Đề bài

Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 24Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 25

Giải bài 65 trang 29 SGK Toán 6 tập 1. Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau ?

Đề bài

Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 26Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 27

Giải bài 66 trang 29 SGK Toán 6 tập 1. Ta biết 11^2 = 121; 111^2 = 12321. Hãy dự đoán: 1111^2 bằng bao nhiêu ? Kiểm tra lại dự đoán đó.

Đề bài

Ta biết 112 = 121;    1112 = 12321.

Hãy dự đoán: 11112 bằng bao nhiêu ? Kiểm tra lại dự đoán đó.

Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 28

Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số toán lớp 6 bài 7 được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk toán

lớp 6

mới. Được Soanbaitap.com đăng trong chuyên mục

giải toán 6

 giúp các em tiện tra cứu và tham khảo để học tốt môn toán 6. Nếu thấy hay hãy comment và chia sẻ để nhiều bạn khác cùng học tập.

  • TAGS
  • Phần Số học – Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Xem Video bài học trên YouTube

Phan Thu Hang

Là một giáo viên Dạy cấp 2 và 3 thích viết lạch và chia sẻ những cách giải bài tập hay và ngắn gọn nhất giúp các học sinh có thể tiếp thu kiến thức một cách nhanh nhất

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button