Kiến thức

Thông tin tuyển sinh Đại học Mỏ-Địa chất năm 2021

Trường Đại học Mỏ – Địa chất – HUMG

0

3829

Facebook

Twitter

Pinterest

WhatsApp

Đại học Mỏ – Địa chất đã chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2021 hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết các bạn có thể tham khảo trong bài viết dưới.

Nội dung bài viết

  • GIỚI THIỆU CHUNG

  • THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

    • 1. Các ngành tuyển sinh

    • 2. Tổ hợp xét tuyển sử dụng

    • 3. Phương thức tuyển sinh

    • 4. Chính sách ưu tiên

  • HỌC PHÍ

  • ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Mỏ – Địa chất
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)
  • Mã trường: MDA
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Chương trình tiên tiến
  • Lĩnh vực: Đa ngành (Chủ yếu là Dầu khí, khai thác khoáng sản, môi trường…)
  • Địa chỉ: Số 18 Phố Viên – phường Đức Thắng – quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 3838 6739
  • Email: qhccdn@humg.edu.vn
  • Website:

    http://humg.edu.vn/

  • Fanpage:

    https://www.facebook.com/humg.edu

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đền án tuyển sinh của HUMG cập nhật ngày 31/3/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Lưu ý: Môn chính với toàn bộ các khối xét tuyển là Toán học.

Các ngành đào tạo trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2021 như sau:

  • Ngành Kỹ thuật địa vật lý
  • Mã ngành: 7520502
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1:
    • Phương thức 2:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật dầu khí
  • Mã ngành: 7520604
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1:
    • Phương thức 2:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

  • Mã ngành: 7510401
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 45
    • Phương thức 2: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến học bằng Tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7520301
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 15
    • Phương thức 2: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Địa chất học
  • Mã ngành: 7440201
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 10
    • Phương thức 2: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A06, C04, D01
  • Ngành Kỹ thuật địa chất
  • Mã ngành: 7520501
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 20
    • Phương thức 2: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A04, C04, D01
  • Ngành Địa kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580211
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 10
    • Phương thức 2: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A04, C04, D01
  • Ngành Du lịch địa chất
  • Mã ngành: 7810105
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 15
    • Phương thức 2: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A05, C04, D01, D10
  • Ngành Kỹ thuật Trắc địa –  Bản đồ

  • Mã ngành: 7520503
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 60
    • Phương thức 2: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Quản lý đất đai

  • Mã ngành: 7850103
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 60
    • Phương thức 2: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Kỹ thuật mỏ
  • Mã ngành: 7520601
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 50
    • Phương thức 2: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kỹ thuật tuyển khoáng
  • Mã ngành: 7520607
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 20
    • Phương thức 2: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin

  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 200
    • Phương thức 2: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Khoa học dữ liệu

  • Mã ngành: 7480109
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 100
    • Phương thức 2: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201_CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 40
    • Phương thức 2: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Địa tin học
  • Mã ngành: 7480206
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 30
    • Phương thức 2: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

  • Mã ngành: 7520216
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 64
    • Phương thức 2: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Ngành Kỹ thuật điện

  • Mã ngành: 7520201
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 96
    • Phương thức 2: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí

  • Mã ngành: 7520103
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 80
    • Phương thức 2: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

  • Mã ngành: 7520114
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 32
    • Phương thức 2: 4
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 32
    • Phương thức 2: 4
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng

  • Mã ngành: 7580201
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 60
    • Phương thức 2: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01, C01, D07
  • Ngành Kỹ thuật công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm
  • Mã ngành: 7580204
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 50
    • Phương thức 2: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01, C01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

  • Mã ngành: 7580205
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 30
    • Phương thức 2: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 A01, C01, D07
  • Ngành Kỹ thuật môi trường

  • Mã ngành: 7520320
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 25
    • Phương thức 2: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

  • Mã ngành: 7850101
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 25
    • Phương thức 2: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C04, B00, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh

  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 80
    • Phương thức 2: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng

    (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)

  • Mã ngành: 7340201
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 60
    • Phương thức 2: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán

  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 60
    • Phương thức 2: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản lý công nghiệp

  • Mã ngành: 7510601
  • Chỉ tiêu:
    • Phương thức 1: 60
    • Phương thức 2: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2. Tổ hợp xét tuyển sử dụng

Các khối thi trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A04 (Toán, Vật lí, Địa lí)
  • Khối A05 (Toán, Hóa, Sử)
  • Khối A06 (Toán, Hóa, Địa)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Mỏ Địa chất tuyển sinh năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

Bạn đang xem: Thông tin tuyển sinh Đại học Mỏ-Địa chất năm 2021

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 70 – 80%

Quy định xét tuyển:

  • Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và tốt nghiệp THPT
  • Điểm các môn thi không nhân hệ số

Điều kiện xét tuyển:

  • Hạnh kiểm Khá trở lên
  • Tốt nghiệp THPT

Xem thêm: Facebook Algorithms and Personal Data

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: 6 – 10%

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hạnh kiểm HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12 loại Khá trở lên
  • Tổng điểm TB các môn học theo tổ hợp xét tuyển của 3 HK đạt 18 điểm trở lên (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12).

Xem thêm: Công tác xã hội: ra trường làm gì cho xã hội? – Khoa Tâm lý giáo dục

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: 20%

Đối tượng xét tuyển thẳng: Học sinh giỏi bậc THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế.

Xem thêm: Lập trình .NET → BT2: Tìm nghiệm phương trình bậc hai-Tìm ở đây

    Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh

Chỉ tiêu xét tuyển: 2%

Điều kiện xét tuyển

  • Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 10 điểm trở lên (1 môn là toán và môn còn lại không phải tiếng Anh).
  • Sở hữu 1 trong các chứng chỉ quốc tế sau (còn hạn): IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 điểm trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên.

    Phương thức 5: Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội

Chỉ tiêu: 10 – 20%

Chi tiết mã xét tuyển, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển phương thức 5 như sau:

Tên ngành Mã XT Chỉ tiêu Tổ hợp XT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216_BK 20 BK1, BK2, BK3
Kỹ thuật điện 7520201_BK
Kỹ thuật cơ khí 7520103_BK 18
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114_BK
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116_BK

4. Chính sách ưu tiên

Đại học Mỏ – Địa chất thực hiện chính sách ưu theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;

Ưu tiên xét tuyển với các thí sinh thuộc các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Kỹ thuật địa chất, Địa chất học, Địa kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, Quản lý đất đai, Kỹ thuật mỏ và Kỹ thuật tuyển khoáng (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2021 dự kiến như sau:

  • Các ngành khối Kinh tế: 336.000 đồng/tín chỉ
  • Các ngành khối Kỹ thuật: 358.000 đồng/tín chỉ.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn và điểm trúng tuyển các phương thức tại:

Điểm chuẩn Đại học Mỏ – Địa chất

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Quản trị kinh doanh 14 14 16.5
Tài chính – Ngân hàng 14 16
Kế toán 14 14 16
Địa chất học 14 15
Công nghệ thông tin 14 15 17
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15 17
Kỹ thuật cơ khí 14 14 15
Kỹ thuật điện 14 14 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 17.5 19
Kỹ thuật môi trường 14 14 15
Kỹ thuật địa chất 14 14 15
Kỹ thuật địa vật lý 15 15 18
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 14 14 15
Kỹ thuật mỏ 14 14 15
Kỹ thuật dầu khí 15 15 16
Kỹ thuật tuyển khoáng 14 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 14 15
Địa kỹ thuật xây dựng 14 17
Quản lý đất đai 14 14 15
Kỹ thuật hóa học (CTTT) 25
Địa tin học 15

Admin nhap lieu

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button