admin Send an email 21 Tháng Sáu, 2021
0 5 8 minutes read

Tải về

VIDEO_3D

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bài tập trắc nghiệm có đáp án về Anken môn Hóa học 11 năm 2019-2020. Tài liệu được biên soạn nhằm giúp các em tự luyện tập với các câu hỏi lý thuyết đa dạng, ôn tập lại các kiến thức cần nắm một cách hiệu quả, chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo.

<!–

var _abdm = _abdm || []; /* load placement for account: congha, site: http://hoc247.net, size: 300×50 – mobile, zone: in_page */ _abdm.push([“1494486632″,”InPage”,”1548228356″,”InPage_1548228356″]); –>

 
 
YOMEDIA

<!–

HD đặt và trả lời câu hỏi – Tích lũy điểm thưởng

–>

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN VỀ ANKEN MÔN HÓA HỌC 11

 

Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

A. isohexan.                B. 3-metylpent-3-en.     C. 3-metylpent-2-en.       D. 2-etylbut-2-en.

Câu 2: Số đồng phân của C4H8 là

A. 7.                            B. 4.                            C. 6.                            D. 5.

Câu 3: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A. 4.                            B. 5.                            C. 6.                            D. 10.

Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?

A. 4.                            B. 5.                            C. 6.                            D. 7.

Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A. 4.                            B. 5.                            C. 6.                            D. 10.

Câu 6: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

A. ankin.                     B. ankan.                     C. ankađien.                D. anken.

Câu 7: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma. CTPT của X là

A. C2H4.                      B. C4H8.                      C. C3H6.                      D. C5H10.

Câu 8: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau?

A. (3) và (4).               B. (1), (2) và (3).      C. (1) và (2).                   D. (2), (3) và (4).

Câu 9: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. 2-metylbut-2-en.                B. 2-clo-but-1-en.

C. 2,3- điclobut-2-en.              D. 2,3- đimetylpent-2-en.

Câu 10: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH(V).

A. (I), (IV), (V).      B. (II), (IV), (V).            C. (III), (IV).       D. (II), III, (IV), (V).

Câu 11: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

B. Phản ứng trùng hợp của anken.

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

Câu 12: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.         C. CH3-CH2-CHBr-CH3.

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br        D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.

Câu 13: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

A. 2.                            B. 1.                            C. 3.                            D. 4.

Câu 14: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).

C. eten và but-2-en (hoặc buten-2).

D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

Câu 15: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3CH2)3C-OH là

A. 3-etylpent-2-en.                  B. 3-etylpent-3-en.

C. 3-etylpent-1-en.                  D. 3,3- đimetylpent-1-en.

Câu 16: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

A. (-CH2=CH2-)n        B. (-CH2-CH2-)n        C. (-CH=CH-)n.          D. (-CH3-CH3-)n 

Câu 17: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.    C. K2CO3, H2O, MnO2.

B. C2H5OH, MnO2, KOH.         D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

Câu 18: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 0,05 và 0,1.        B. 0,1 và 0,05.       C. 0,12 và 0,03.       D. 0,03 và 0,12.

Câu 19: 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. A có tên là:

A. etilen.                     B. but – 2-en.      C. hex- 2-en.        D. 2,3-dimetylbut-2-en.

Câu 20: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là:

A. 12 gam.                  B. 24 gam.      C. 36 gam.        D. 48 gam.

Câu 21: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là:

A. 25% và 75%.                      B. 33,33% và 66,67%.    

C. 40% và 60%.                      D. 35% và 65%.

Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc). Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam. % thể tích của một trong 2 anken là:

A. 50%.                       B. 40%.                       C. 70%.                       D. 80%.

Câu 23: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là:

A. C2H4 và C3H6.      B. C3H6 và C4H8.      C. C4H8 và C5H10.        D. C5H10 và C6H12.

Câu 24: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT của anken là:

A. C4H8.                      B. C5H10.                     C. C3H6.                      D. C2H4

Câu 25: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là:

A. C2H4 và C4H8.      B. C3H6 và C4H8.       C. C4H8 và C5H10.       D. A hoặc B.

Câu 26: Cho 10 lít hỗn hợp khí (54,6oC; 0,8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 16,8 gam. CTPT của 2 anken là (Biết số C trong các anken không vượt quá 5)

A. C2H4 và C5H10.     B. C3H6 và C5H10.       C. C4H8 và C5H10.       D. A hoặc B.

Câu 27: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là:

A. C3H6.                      B. C4H8.                      C. C2H4.                      D. C5H10.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol COvà 2,4 mol nước. Giá trị của b là:

A. 92,4 lít.                   B. 94,2 lít.                   C. 80,64 lít.                 D. 24,9 lít.

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là:

A. 2,24.                       B. 3,36.                       C. 4,48.                       D. 1,68.

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗm hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23mol H2O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 0,09 và 0,01.       B. 0,01 và 0,09.              C. 0,08 và 0,02.       D. 0,02 và 0,08.

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 10ml hiđrocacbon X cần vừa đủ 60 ml khí oxi, sau phản ứng thu được 40 ml khí cacbonic. Biết X làm mất màu dung dịch brom và có mạch cacbon phân nhánh. CTCT của X

A. CH2=CHCH2CH3.             B. CH2=C(CH3)2

C. CH2=C(CH2)2CH3.             D. (CH3)2C=CHCH3.

Câu 32: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Z, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là:

A. 20.                          B. 40.                          C. 30.                          D. 10.

Trên đây là phần trích dẫn Bài tập trắc nghiệm có đáp án về Anken môn Hóa học 11 năm 2019-2020, để xem toàn bộ nội dung chi tiết, mời các bạn cùng quý thầy cô vui lòng đăng nhập để tải về máy. 

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tài liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Tổng hợp 85 bài tập từ cơ bản đến nâng cao chuyên đề Anken (có đáp án)

  • 100 Câu trắc nghiệm ôn tập Ankan – Anken – Ankadien- Ankin (có đáp án)

Chúc các em đạt điểm số thật cao trong kì thi sắp đến!

<!– jQuery( function( $ ) { var tag = document.createElement(‘script’); tag.src = “https://www.youtube.com/iframe_api”; var firstScriptTag = document.getElementsByTagName(‘script’)[0]; firstScriptTag.parentNode.insertBefore(tag, firstScriptTag); var player; var $window = $( window ); var $featuredMedia = $( “#featured-media” ); // Container. var $featuredVideo = $( “#featured-video” ); // Actual Video. if($featuredMedia.length) //check neu co div media { var top =$featuredMedia.offset().top; //console.log(‘co’); // console.log(‘a= ‘+ ( $featuredMedia.outerHeight() / 2 ) ) ; // console.log(‘b= ‘+ Math.floor( $featuredMedia.offset().top + ( $featuredMedia.outerHeight() / 2 ) )); // var offset = Math.floor( top + ( $featuredMedia.outerHeight() / 2 ) ); var offset = Math.floor( $featuredMedia.offset().top + ( $featuredMedia.outerHeight() / 2 ) ); window.onYouTubeIframeAPIReady = function() { player = new YT.Player( “featured-video”, { events: { “onStateChange”: onPlayerStateChange } } ); }; function onPlayerStateChange( event ) { var isPlay = 1 === event.data; var isPause = 2 === event.data; var isEnd = 0 === event.data; if ( isPlay ) { $featuredVideo.removeClass( “is-paused” ); $featuredVideo.toggleClass( “is-playing” ); } if ( isPause ) { $featuredVideo.removeClass( “is-playing” ); $featuredVideo.toggleClass( “is-paused” ); } if ( isEnd ) { $featuredVideo.removeClass( “is-playing”, “is-paused” ); } } $window .on( “resize”, function() { top = $featuredMedia.offset().top; offset = Math.floor( top + ( $featuredMedia.outerHeight() / 2 ) ); } ) .on( “scroll”, function() { $featuredVideo.toggleClass( “is-sticky”, $window.scrollTop() > offset && $featuredVideo.hasClass( “is-playing” ) ); } ); } else { } } ); –>

 

 

<!–

–>

 

Tư liệu nổi bật tuần

<!–

Được đề xuất cho bạn

(adsbygoogle = window.adsbygoogle || []).push({});

–>

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button