Kiến thức

DESPITE

Ý nghĩa của despite trong tiếng Anh

Các ví dụ của despite

despite
Despite this, there are striking analogies between the philosophical responses to the problem of underdetermination in the two contexts.

Từ

Cambridge English Corpus

Despite all of this ethnolinguistic variety, the legal process of obtaining a protective order operates, for the most part, quite systematically.

Từ

Cambridge English Corpus

Thêm các ví dụ Bớt các ví dụ
Despite numerous attempts to estimate the level of returns to scale in the data, there is no broad agreement in the literature on its value.

Từ

Cambridge English Corpus

Political parties, despite their weaknesses and manipulation, are characteristic of liberal democracy.

Từ

Cambridge English Corpus

Despite monitoring over 1000 potential recruits, this study has illustrated just how rarely a new individual enters the breeding population.

Từ

Cambridge English Corpus

Women were almost equal to men in strong, positive roles despite the fact that they were represented 870 times and men 1511 times.

Từ

Cambridge English Corpus

Despite the inefficiency, labor services could have survived under previous regimes because of path-dependence.

Từ

Cambridge English Corpus

Yet despite the initial optimism surrounding it, the commission almost immediately suffered setbacks.

Từ

Cambridge English Corpus

Despite the official emphasis on humanism, research and teaching were strongly oriented towards technical and professional training.

Từ

Cambridge English Corpus

Despite these lengthy procedures, there is no in-depth check of the technical aspects of the project.

Từ

Cambridge English Corpus

But despite such differences, they agreed that teaching content was more effectively delivered by their music teachers.

Từ

Cambridge English Corpus

Despite the variety of systems, the objectives guiding these reforms have been rather similar.

Từ

Cambridge English Corpus

However, despite the narrow time gap between assessments, it is possible that there was fluctuation in depressive symptoms between assessments.

Từ

Cambridge English Corpus

Even despite these precautions, age calculation and inter pretation is not straightforward.

Từ

Cambridge English Corpus

Despite the intrinsic usefulness of a six-axis robot, normal utilisation does not reach beyond reiteration of preprogrammed trajectories.

Từ

Cambridge English Corpus

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của despite

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
不管, 儘管, 無論…

Xem thêm

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
不管, 尽管, 无论…

Xem thêm

trong tiếng Tây Ban Nha
a pesar de…

Xem thêm

trong tiếng Bồ Đào Nha
apesar de…

Xem thêm

trong tiếng Việt
mặc dù…

Xem thêm

in more languages
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
trong tiếng Ả Rập
trong tiếng Séc
trong tiếng Đan Mạch
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
trong tiếng Nga

~にもかかわらず…

Xem thêm

… e/a rağmen/karşın…

Xem thêm

en dépit de, malgré…

Xem thêm

malgrat…

Xem thêm

على الرَّغْم مِن…

Xem thêm

navzdory…

Xem thêm

trods, på trods af…

Xem thêm

walaupun…

Xem thêm

ถึงอย่างไรก็ตาม…

Xem thêm

mimo, pomimo…

Xem thêm

meskipun…

Xem thêm

trotz…

Xem thêm

til tross for, selv om, på tross av…

Xem thêm

-임에도 불구하고…

Xem thêm

nonostante, malgrado…

Xem thêm

несмотря на…

Xem thêm

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Công cụ dịch

Phát âm của despite là gì?

 

Tìm kiếm

despicable

despicably

despise

despised

despite

despoil

despoiled

despoiling

despondency

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button