Kiến thức

đa thức Tiếng Anh là gì?

Bạn đang xem: đa thức Tiếng Anh là gì?

đa thức Tiếng Anh là gì?

VIđa thức
Từ điển Việt – Anh
[đa thức]
  (toán học) polynomial; multinomial
Từ điển Kỹ thuật (VN)
 multinomial
  • định lý đa thức: multinomial theorem
  • phân phối đa thức: multinomial distribution
  • phân phối đa thức âm: negative multinomial distribution
  • sự khai triển đa thức: multinomial expansion
  •  polynomial
  • ẩn trong đa thức: unknown in a polynomial
  • bậc của một đa thức: degree of a polynomial
  • bộ lọc đa thức: polynomial filter
  • chống lỗi (sửa sai) bằng mã đa thức: Polynomial Error Protection (PEP)
  • dạng chính tắc của một đa thức: canonical form of a polynomial
  • dạng đa thức: polynomial form
  • đa thức Jacobi: Jacobi polynomial
  • đa thức bất khả quy: irreducible polynomial
  • đa thức bậc ba: third order polynomial
  • đa thức bậc n: polynomial of degree n
  • đa thức chia vòng tròn: cyclotomic polynomial
  • đa thức có độ lệch tối thiểu: polynomial of least deviation
  • đa thức cực tiểu: minimum polynomial
  • đa thức cực tiểu: minimal polynomial
  • đa thức cực tiểu rút gọn: reduced minimum polynomial
  • đa thức đánh dấu: distinguished polynomial
  • đa thức đặc trưng: characteristic polynomial
  • đa thức đan dấu: alternative polynomial
  • đa thức định nghĩa: defining polynomial
  • đa thức đối xứng: symmetric polynomial
  • đa thức khả quy: reducible polynomial
  • đa thức không: null polynomial
  • đa thức không khả quy: irreducible polynomial
  • đa thức kiểm soát bit: check bits polynomial
  • đa thức ký hiệu: symbolic polynomial
  • đa thức legendre: legendre polynomial
  • đa thức liên hợp: adjoint polynomial
  • đa thức lồi: monic polynomial
  • đa thức lượng giác: trigonometric polynomial
  • đa thức nguyên tố: prime polynomial
  • đa thức nội suy: interpolating polynomial
  • đa thức nội suy: interpolation polynomial
  • đa thức phát sinh: generating polynomial
  • đa thức siêu bội: hypergeometric polynomial
  • đa thức siêu cầu: ultraspherical polynomial
  • đa thức thuần nhất: homogeneous polynomial
  • đa thức tối thiểu: minimal polynomial
  • đa thức trực chuẩn: orthonormal polynomial
  • đa thức trực giao: quasi-orthogonal polynomial
  • đa thức tựa trực giao: quasi-orthogonal polynomial
  • đa thức vi phân: differential polynomial
  • đại số đa thức: polynomial algebra
  • đồng nhất đa thức: polynomial identify
  • đồng nhất thức đa thức: polynomial identity
  • đường xu hướng cong hoặc đa thức: polynomial or curvilinear trendline
  • hồi quy đa thức: polynomial regression
  • máy tính đa thức: polynomial computer
  • mã đa thức: polynomial code
  • môđun trên vành đa thức: polynomial module
  • nhân tử của một đa thức: factor of a polynomial
  • phân tích chính tắc một đa thức: canonical decomposition of a polynomial
  • phân tích một đa thức: decomposition of a polynomial
  • sự biến dấu trong một đa thức: variation of sign in a polynomial
  • từ tuyến tính sang đa thức: from liner to polynomial
  • bậc đa thức
     degree (of a polynomial)
    đa thức chia vòng tròn
     cyclotomic polynominal
    đa thức dưới
     underpolynomial
    Từ điển Việt – Việt
    đa thức
    – d. Biểu thức đại số gồm nhiều đơn thức nối với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ. Đa thức bậc ba.

    Chuyên mục: Kiến thức

    Related Articles

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Check Also
    Close
    Back to top button