Kiến thức

Khái quát về nhóm Nito

Bạn đang xem: Khái quát về nhóm Nito

Mục lục

  • 1 I. VỊ TRÍ CỦA NHÓM NITƠ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

  • 2 II. CẤU TẠO

  • 3 III. HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA

  • 4 IV. QUY LUẬT TÍNH TAN

Xem thêm: Top 10 Trường Đại Học Đào Tạo Ngành “Kỹ Thuật Cơ Khí” Uy Tín 2021

I. VỊ TRÍ CỦA NHÓM NITƠ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

Nhóm nitơ gồm các nguyên tố: nitơ (N), photpho (P), asen (As), antimon (Sb) và bitmut (Bi). Chúng đều thuộc các nguyên tố p.

Bảng nhóm Nito.png

Xem thêm: 12 THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH

II. CẤU TẠO

Cấu hình e của nhóm Nito.png

  • Thuộc nhóm VA -> Đều có 5e ngoài cùng = 5e hóa trị

=> Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử là ns2np3 (có 5 electron)

  • Nito có cấu hình e ngoài cùng là 2s22p3 => Không có phân lớp d còn trống
  • P -> Bi từ lớp thứ 3 trở đi có phân lớp d còn trống

Đối với nguyên tử của các nguyên tố P,As,Sb và Bi ở trạng thái kích thích, một electron trong cặp electron của phân lớp ns có thể chuyển sang obitan d trống của phân lớp nd.

Cấu hình e của nhóm Nito 2.png

Như vậy, ở trạng thái kích thích nguyên tử của các nguyên tố này có 5 electron độc thân nên có thể có hóa trị năm trong các hợp chất.

Xem thêm: Bảng tra Trọng lượng riêng của thép-Khối lượng riêng của thép 2020

III. HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA

  • Do N không có phân lớp d còn trống nên chỉ có hóa trị III và hóa trị lớn nhất là 4, từ 2s2 do tạo liên kết cho nhận
  • Từ P->Bi còn phân lớp d còn trống, ngoài hóa trị III còn có hóa trị lớn nhất là 5
Ví dụ: HNO3 có cấu tạo:

HNO3 sơ đồ.jpg

(N có liên kết cộng hóa trị => N có hóa trị 4)

  • Số oxi hóa thường gặp ở nhóm VA là: -3; 0; +3; +5

IV. QUY LUẬT TÍNH TAN

N; P; As; Sb; Bi

  • Kim loại ; phi kim
  • N có tính phi kim mạnh nhất

Lấy từ “

https://kien-thuc.fandom.com/vi/wiki/Khái_quát_về_nhóm_Nito?oldid=1294

Community content is available under

CC-BY-SA

unless otherwise noted.

Chuyên mục: Kiến thức

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button